Thứ Bảy, 14/03/2026
Flynn Downes
48
Liam Kitching
53
B. Thomas-Asante (Thay: J. Eccles)
57
Brandon Thomas-Asante (Thay: Josh Eccles)
57
E. Simms (Thay: H. Wright)
62
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
62
Shea Charles (Thay: Cameron Bragg)
67
Cameron Archer (Thay: Cyle Larin)
67
Romain Esse (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
77
Victor Torp (Thay: Frank Onyeka)
77
Luke Woolfenden
80
Kuryu Matsuki (Kiến tạo: James Bree)
85
Ellis Simms
86
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Coventry City vs Southampton

Tất cả (18)
86' Thẻ vàng cho Ellis Simms.

Thẻ vàng cho Ellis Simms.

85'

James Bree đã kiến tạo cho bàn thắng này.

85' V À A A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Luke Woolfenden.

Thẻ vàng cho Luke Woolfenden.

77'

Frank Onyeka rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.

77'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

67'

Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.

67'

Cameron Bragg rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

62'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

57'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

53' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

48' V À A A O O O - Flynn Downes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Flynn Downes đã ghi bàn!

48' V À A A A O O O Southampton ghi bàn.

V À A A A O O O Southampton ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Sân vận động Coventry Building Society, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Coventry City vs Southampton

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Southampton
Southampton
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 5
3 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
6 Ném biên 18
12 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Coventry City vs Southampton

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Luke Woolfenden (26), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Frank Onyeka (16), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Josh Eccles (28), Josh Eccles (28), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Cameron Bragg (48), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Cyle Larin (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
26
Luke Woolfenden
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
16
Frank Onyeka
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
28
Josh Eccles
28
Josh Eccles
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
9
Cyle Larin
10
Finn Azaz
27
Kuryu Matsuki
48
Cameron Bragg
20
Caspar Jander
4
Flynn Downes
3
Ryan Manning
5
Jack Stephens
6
Taylor Harwood-Bellis
14
James Bree
41
Daniel Peretz
Southampton
Southampton
4-2-3-1
Thay người
57’
Josh Eccles
Brandon Thomas-Asante
67’
Cameron Bragg
Shea Charles
62’
Haji Wright
Ellis Simms
67’
Cyle Larin
Cameron Archer
77’
Tatsuhiro Sakamoto
Romain Esse
77’
Frank Onyeka
Victor Torp
Cầu thủ dự bị
Ellis Simms
George Long
Ben Wilson
Nathan Wood
Kaine Kesler-Hayden
Joshua Quarshie
Jake Bidwell
Tom Fellows
Romain Esse
Samuel Edozie
Victor Torp
Shea Charles
Ellis Simms
Oriol Romeu
Brandon Thomas-Asante
Cameron Archer
Jahnoah Markelo
Nicholas Oyekunle
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương dây chằng chéo

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Joel Latibeaudiere

Thẻ đỏ trực tiếp

Welington

Chấn thương cơ

Bobby Thomas

Chấn thương cơ

Léo Scienza

Chấn thương cơ

Miguel Angel Brau Blanquez

Chấn thương cơ

Jay Robinson

Chấn thương cơ

Jack Rudoni

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
05/02 - 2022
H1: 0-1 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
10/04 - 2024
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3821982372H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Bristol CityBristol City3814816-150B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic38121115-1047H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19Oxford UnitedOxford United38101117-1241H B T T T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
22LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow