Thứ Bảy, 12/09/2026
Jordan Thompson (Thay: Ben Pearson)
19
Victor Torp (Kiến tạo: Milan van Ewijk)
22
Victor Torp (Kiến tạo: Tatsuhiro Sakamoto)
31
Million Manhoef (Thay: Lewis Koumas)
46
Sam Gallagher (Thay: Andrew Moran)
46
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ephron Mason-Clark)
59
Sam Gallagher (Kiến tạo: Wouter Burger)
65
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
66
Ashley Phillips
77
Jamie Allen (Thay: Victor Torp)
80
Ben Sheaf (Thay: Josh Eccles)
80
Joel Latibeaudiere (Thay: Milan van Ewijk)
80
Nathan Lowe (Thay: Ali Al Hamadi)
81
Million Manhoef
86
Sam Gallagher (Kiến tạo: Million Manhoef)
86
Matt Grimes
89
Wouter Burger
90
Junior Tchamadeu
90+6'
Bobby Thomas
90+7'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Stoke

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Stoke
Stoke
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 5
5 Việt vị 5
8 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
14 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 8

Diễn biến Coventry City vs Stoke

Tất cả (27)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

90+6' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

90' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

90' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

89' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

86' V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

86'

Manhoef triệu phú đã cung cấp đường chuyền cho bàn thắng.

81'

Ali Al Hamadi rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

80'

Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

80'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

80'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

77' Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

66'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

65'

Wouter Burger đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

59'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

46'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.

46'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Stoke

Coventry City (4-3-3): Oliver Dovin (1), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ellis Simms (9), Ephron Mason-Clark (10)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Lewis Koumas (11), Andrew Moran (24), Bae Jun-ho (10), Ali Al-Hamadi (9)

Coventry City
Coventry City
4-3-3
1
Oliver Dovin
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
28
Josh Eccles
7
Tatsuhiro Sakamoto
9
Ellis Simms
10
Ephron Mason-Clark
9
Ali Al-Hamadi
10
Bae Jun-ho
24
Andrew Moran
11
Lewis Koumas
6
Wouter Burger
4
Ben Pearson
3
Enda Stevens
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
59’
Ephron Mason-Clark
Brandon Thomas-Asante
19’
Ben Pearson
Jordan Thompson
66’
Ellis Simms
Haji Wright
46’
Lewis Koumas
Million Manhoef
80’
Josh Eccles
Ben Sheaf
46’
Andrew Moran
Sam Gallagher
80’
Victor Torp
Jamie Allen
81’
Ali Al Hamadi
Nathan Alexander Lowe
80’
Milan van Ewijk
Joel Latibeaudiere
Cầu thủ dự bị
Brandon Thomas-Asante
Jordan Thompson
Jamie Paterson
Million Manhoef
Haji Wright
Nathan Alexander Lowe
Ben Sheaf
Sam Gallagher
Jamie Allen
Tatsuki Seko
Joel Latibeaudiere
Lewis Baker
Luis Binks
Eric Junior Bocat
Bradley Collins
Michael Rose
Jake Bidwell
Jack Bonham
Tình hình lực lượng

Jack Rudoni

Chấn thương vai

Lynden Gooch

Không xác định

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2020
22/04 - 2021
26/01 - 2022
07/05 - 2022
22/10 - 2022
01/04 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
29/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom6411313T B H T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow