Thứ Ba, 27/10/2026
Dennis Cirkin
10
Pierre Ekwah
10
Luke O'Nien
14
Kasey Palmer
21
Dennis Cirkin
65
Yasin Abbas Ayari (Thay: Kasey Palmer)
69
Yasin Ayari (Thay: Kasey Palmer)
69
Haji Wright (Thay: Ellis Reco Simms)
70
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
70
Niall Huggins (Thay: Abdoullah Ba)
71
Alex Pritchard (Thay: Bradley Dack)
72
Luis Semedo (Thay: Pierre Ekwah)
72
Alex Pritchard
90+5'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Sunderland

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Sunderland
Sunderland
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
13 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Coventry City vs Sunderland

Tất cả (16)
90+5' Alex Pritchard nhận thẻ vàng.

Alex Pritchard nhận thẻ vàng.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

72'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.

71'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Niall Huggins.

70'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

69'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

65' Thẻ vàng dành cho Dennis Cirkin.

Thẻ vàng dành cho Dennis Cirkin.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

21' Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

14' Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

14' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

10' Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

10' Thẻ vàng dành cho Dennis Cirkin.

Thẻ vàng dành cho Dennis Cirkin.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Sunderland

Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Joel Latibeaudiere (22), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jay Dasilva (3), Kasey Palmer (45), Ellis Simms (9), Matt Godden (24)

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Dennis Cirkin (3), Dan Neill (24), Pierre Ekwah (39), Abdoullah Ba (17), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Bradley Dack (46)

Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
13
Ben Wilson
4
Bobby Thomas
5
Kyle McFadzean
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan Van Ewijk
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
3
Jay Dasilva
45
Kasey Palmer
9
Ellis Simms
24
Matt Godden
46
Bradley Dack
20
Jack Clarke
7
Jobe Bellingham
17
Abdoullah Ba
39
Pierre Ekwah
24
Dan Neill
3
Dennis Cirkin
5
Daniel Ballard
13
Luke O'Nien
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
Thay người
69’
Kasey Palmer
Yasin Abbas Ayari
71’
Abdoullah Ba
Niall Huggins
70’
Ellis Simms
Haji Wright
72’
Bradley Dack
Alex Pritchard
72’
Pierre Ekwah
Luis Semedo
Cầu thủ dự bị
Marco Alin Rus
Nathan Bishop
Bradley Collins
Niall Huggins
Luis Binks
Danny Batth
Jake Bidwell
Nectarios Triantis
Liam Kelly
Jenson Seelt
Tatsuhiro Sakamoto
Elliot Embleton
Yasin Abbas Ayari
Alex Pritchard
Ryan Howley
Chris Rigg
Haji Wright
Luis Semedo
Huấn luyện viên

Frank Lampard

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
31/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow