Thứ Ba, 10/02/2026
Liam Cullen (Kiến tạo: Ben Cabango)
8
Victor Torp (Thay: Jamie Allen)
24
Oliver Cooper (Kiến tạo: Harry Darling)
32
(og) Ronald Pereira
34
Ephron Mason-Clark (Thay: Haji Wright)
46
Ephron Jardell Mason-Clark (Thay: Haji Wright)
46
Bobby Thomas
52
Ellis Simms (Thay: Norman Bassette)
62
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Brandon Thomas-Asante)
63
Ellis Reco Simms (Thay: Norman Bassette)
63
Myles Peart-Harris
64
Azeem Abdulai
64
Azeem Abdulai (Thay: Ji-Sung Eom)
64
Myles Peart-Harris (Thay: Liam Cullen)
65
Azeem Abdulai (Thay: Eom Ji-sung)
65
Josh Tymon
81
Goncalo Franco
85
Josh Tymon
86
Joe Allen (Thay: Goncalo Franco)
86
Kyle Naughton (Thay: Josh Tymon)
86
Jay Fulton (Thay: Oliver Cooper)
86
Josh Eccles
86
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
89
Jay Fulton (Thay: Oliver Cooper)
90
Josh Eccles
90
Joe Allen (Thay: Goncalo Franco)
90
Kyle Naughton (Thay: Josh Tymon)
90
Jay Dasilva
90
Goncalo Franco
90
Jay Fulton
90
Goncalo Franco
90+2'
Jay Fulton
90+5'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Swansea

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Swansea
Swansea
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Swansea

Tất cả (151)
90+13'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Coventry được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Ném biên cho Swansea bên phần sân của Coventry.

90+5'

James Linington ra hiệu cho Coventry hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

90+4'

Swansea được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Swansea được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Bóng an toàn khi Swansea được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+4'

Ném biên cho Coventry.

90+4'

Jake Bidwell rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

90+3'

Ném biên cho Coventry ở phần sân nhà.

90+3'

James Linington ra hiệu cho Swansea ném biên bên phần sân của Coventry.

90+2'

Đá phạt cho Swansea ở phần sân nhà.

90+2'

Đội chủ nhà thay thế Jake Bidwell bằng Jay DaSilva.

90+2' Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

90+2'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Joe Allen.

90+1'

Ở Coventry, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1' Jay Fulton của Swansea đã bị phạt thẻ vàng ở Coventry.

Jay Fulton của Swansea đã bị phạt thẻ vàng ở Coventry.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

90' Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Swansea

Coventry City (4-2-3-1): Oliver Dovin (1), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Jamie Allen (8), Brandon Thomas-Asante (23), Jack Rudoni (5), Haji Wright (11), Norman Bassette (37)

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Harry Darling (6), Ben Cabango (5), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Matt Grimes (8), Ronald (35), Oliver Cooper (31), Eom Ji-sung (10), Liam Cullen (20)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
1
Oliver Dovin
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
21
Jake Bidwell
28
Josh Eccles
8
Jamie Allen
23
Brandon Thomas-Asante
5
Jack Rudoni
11
Haji Wright
37
Norman Bassette
20
Liam Cullen
10
Eom Ji-sung
31
Oliver Cooper
35
Ronald
8
Matt Grimes
17
Goncalo Franco
14
Josh Tymon
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
4-2-3-1
Thay người
24’
Jamie Allen
Victor Torp
64’
Ji-Sung Eom
Azeem Abdulai
46’
Haji Wright
Ephron Mason-Clark
65’
Liam Cullen
Myles Peart-Harris
62’
Norman Bassette
Ellis Simms
86’
Josh Tymon
Kyle Naughton
63’
Brandon Thomas-Asante
Tatsuhiro Sakamoto
86’
Oliver Cooper
Jay Fulton
89’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
86’
Goncalo Franco
Joe Allen
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Kyle Naughton
Jay Dasilva
Jon Mclaughlin
Liam Kitching
Nelson Abbey
Tatsuhiro Sakamoto
Jay Fulton
Ephron Mason-Clark
Joe Allen
Ben Sheaf
Florian Bianchini
Victor Torp
Myles Peart-Harris
Ellis Simms
Azeem Abdulai
Joel Latibeaudiere
Žan Vipotnik
Tình hình lực lượng

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Andy Fisher

Va chạm

Kristian Pedersen

Chấn thương gân kheo

Josh Ginnelly

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2020
25/02 - 2021
03/11 - 2021
05/03 - 2022
17/12 - 2022
07/04 - 2023
19/08 - 2023
30/12 - 2023
21/09 - 2024
01/02 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough3118761961
2Coventry CityCoventry City3117862859
3Ipswich TownIpswich Town3015962254
4Hull CityHull City311669754
5MillwallMillwall311588353
6WrexhamWrexham3112118547
7Preston North EndPreston North End3112118447
8Bristol CityBristol City3113711546
9Derby CountyDerby County3112910645
10Birmingham CityBirmingham City3112910445
11WatfordWatford3111119344
12QPRQPR3112811-144
13Stoke CityStoke City3112712643
14SouthamptonSouthampton31111010343
15SwanseaSwansea3112613142
16Sheffield UnitedSheffield United3112316-139
17Norwich CityNorwich City3110615-336
18Charlton AthleticCharlton Athletic309912-936
19PortsmouthPortsmouth298912-1133
20West BromWest Brom319616-1533
21LeicesterLeicester3110813-632
22Blackburn RoversBlackburn Rovers318815-1332
23Oxford UnitedOxford United3161015-1328
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday311822-440
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow