Thứ Ba, 10/02/2026
Marko Stamenic
11
Ephron Mason-Clark
44
Melker Widell (Thay: Zan Vipotnik)
59
Zeidane Inoussa (Thay: Eom Ji-sung)
59
Zeidane Inoussa (Thay: Ji-Sung Eom)
59
Zeidane Inoussa
63
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
67
Josh Eccles (Thay: Jack Rudoni)
68
Jay Fulton (Thay: Goncalo Franco)
75
Malick Junior Yalcouye (Thay: Ronald Pereira)
75
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Milan van Ewijk)
76
Bobby Wales (Thay: Liam Cullen)
80
Miguel Angel Brau (Thay: Ephron Mason-Clark)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Swansea

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Swansea
Swansea
46 Kiểm soát bóng 54
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
23 Ném biên 18
7 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Swansea

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Miguel Angel Brau.

80'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.

76'

Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.

75'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

75'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

68'

Jack Rudoni rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

67'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

63' Thẻ vàng cho Zeidane Inoussa.

Thẻ vàng cho Zeidane Inoussa.

59'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.

59'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

11' Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Coventry Building Society Arena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Swansea

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Luke Woolfenden (26), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Ellis Simms (9)

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Ronald (35), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
26
Luke Woolfenden
15
Liam Kitching
21
Jake Bidwell
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
9
Ellis Simms
9
Žan Vipotnik
10
Eom Ji-sung
20
Liam Cullen
35
Ronald
17
Goncalo Franco
6
Marko Stamenic
14
Josh Tymon
15
Cameron Burgess
5
Ben Cabango
30
Ethan Galbraith
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
4-2-3-1
Thay người
67’
Ellis Simms
Haji Wright
59’
Ji-Sung Eom
Zeidane Inoussa
68’
Jack Rudoni
Josh Eccles
59’
Zan Vipotnik
Melker Widell
76’
Milan van Ewijk
Kaine Kesler-Hayden
75’
Goncalo Franco
Jay Fulton
90’
Ephron Mason-Clark
Miguel Angel Brau Blanquez
75’
Ronald Pereira
Malick Yalcouyé
80’
Liam Cullen
Bobby Wales
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Andy Fisher
Kaine Kesler-Hayden
Josh Key
Miguel Angel Brau Blanquez
Ishé Samuels-Smith
Callum Perry
Kaelan Casey
Jamie Allen
Jay Fulton
Kai Andrews
Malick Yalcouyé
Haji Wright
Bobby Wales
Josh Eccles
Zeidane Inoussa
Joel Latibeaudiere
Melker Widell
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Jay Dasilva

Thẻ đỏ trực tiếp

Brandon Thomas-Asante

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2020
25/02 - 2021
03/11 - 2021
05/03 - 2022
17/12 - 2022
07/04 - 2023
19/08 - 2023
30/12 - 2023
21/09 - 2024
01/02 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough3118761961
2Coventry CityCoventry City3117862859
3Ipswich TownIpswich Town3015962254
4Hull CityHull City311669754
5MillwallMillwall311588353
6WrexhamWrexham3112118547
7Preston North EndPreston North End3112118447
8Bristol CityBristol City3113711546
9Derby CountyDerby County3112910645
10Birmingham CityBirmingham City3112910445
11WatfordWatford3111119344
12QPRQPR3112811-144
13Stoke CityStoke City3112712643
14SouthamptonSouthampton31111010343
15SwanseaSwansea3112613142
16Sheffield UnitedSheffield United3112316-139
17Norwich CityNorwich City3110615-336
18Charlton AthleticCharlton Athletic309912-936
19PortsmouthPortsmouth298912-1133
20West BromWest Brom319616-1533
21LeicesterLeicester3110813-632
22Blackburn RoversBlackburn Rovers318815-1332
23Oxford UnitedOxford United3161015-1328
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday311822-440
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow