Thứ Ba, 24/03/2026
Edo Kayembe
21
Victor Torp (Kiến tạo: Jack Rudoni)
32
Ryan Andrews (Thay: Jeremy Ngakia)
46
Victor Torp
51
James Morris
52
Yasser Larouci
65
Moussa Sissoko (Thay: Tom Dele-Bashiru)
69
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Brandon Thomas-Asante)
71
Victor Torp
75
Josh Eccles (Thay: Jamie Allen)
79
Thomas Ince (Thay: Ryan Porteous)
79
James Abankwah (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
79
(og) Liam Kitching
82
Jack Rudoni
87
Norman Bassette (Thay: Ellis Simms)
90
Liam Kitching
90+2'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Watford

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Watford
Watford
44 Kiểm soát bóng 56
2 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Watford

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

90+2' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

87' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

82' PHẢN LƯỚI NHÀ - Liam Kitching đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Liam Kitching đưa bóng vào lưới nhà!

82' V À A A O O O [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O [player1] đã ghi bàn!

79'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi James Abankwah.

79'

Ryan Porteous rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

79'

Jamie Allen rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

75' V À A A O O O - Victor Torp ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Torp ghi bàn!

75' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

71'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

69'

Tom Dele-Bashiru rời sân và anh được thay thế bởi Moussa Sissoko.

65' Thẻ vàng cho Yasser Larouci.

Thẻ vàng cho Yasser Larouci.

52' Thẻ vàng cho James Morris.

Thẻ vàng cho James Morris.

51' Thẻ vàng cho Victor Torp.

Thẻ vàng cho Victor Torp.

46'

Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Jack Rudoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A A O O O - Victor Torp đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Victor Torp đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Watford

Coventry City (3-5-2): Oliver Dovin (1), Joel Latibeaudiere (22), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Victor Torp (29), Jack Rudoni (5), Jamie Allen (8), Jake Bidwell (21), Ellis Simms (9), Brandon Thomas-Asante (23)

Watford (3-4-2-1): Jonathan Bond (23), Ryan Porteous (5), Mattie Pollock (6), James Morris (22), Jeremy Ngakia (2), Tom Dele-Bashiru (24), Giorgi Chakvetadze (8), Yasser Larouci (37), Edo Kayembe (39), Rocco Vata (11), Vakoun Bayo (19)

Coventry City
Coventry City
3-5-2
1
Oliver Dovin
22
Joel Latibeaudiere
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
27
Milan van Ewijk
29
Victor Torp
5
Jack Rudoni
8
Jamie Allen
21
Jake Bidwell
9
Ellis Simms
23
Brandon Thomas-Asante
19
Vakoun Bayo
11
Rocco Vata
39
Edo Kayembe
37
Yasser Larouci
8
Giorgi Chakvetadze
24
Tom Dele-Bashiru
2
Jeremy Ngakia
22
James Morris
6
Mattie Pollock
5
Ryan Porteous
23
Jonathan Bond
Watford
Watford
3-4-2-1
Thay người
71’
Brandon Thomas-Asante
Tatsuhiro Sakamoto
46’
Jeremy Ngakia
Ryan Andrews
79’
Jamie Allen
Josh Eccles
69’
Tom Dele-Bashiru
Moussa Sissoko
90’
Ellis Simms
Norman Bassette
79’
Vakoun Issouf Bayo
James Abankwah
79’
Ryan Porteous
Tom Ince
Cầu thủ dự bị
Bradley Collins
Moussa Sissoko
Luis Binks
James Abankwah
Jay Dasilva
Francisco Sierralta
Tatsuhiro Sakamoto
Myles Roberts
Raphael Borges Rodrigues
Angelo Ogbonna
Josh Eccles
Ryan Andrews
Jack Burroughs
Tom Ince
Fábio Tavares
Mamadou Doumbia
Norman Bassette
Amin Nabizada
Tình hình lực lượng

Ben Wilson

Không xác định

Daniel Bachmann

Chấn thương đầu gối

Haji Wright

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2020
06/02 - 2021
05/11 - 2022
10/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow