Thứ Bảy, 14/03/2026
Jayson Molumby (Thay: Matthew Phillips)
56
Kasey Palmer (Thay: Jamie Allen)
64
Jack Burroughs
64
Daryl Dike
66
Taylor Gardner-Hickman
66
Daryl Dike (Thay: Brandon Thomas-Asante)
66
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Tom Rogic)
66
Liam Kelly (Thay: Gustavo Hamer)
84
Jake Bidwell
85
Fabio Tavares (Thay: Callum O'Hare)
90
Grady Diangana (Thay: John Swift)
90
Taylor Gardner-Hickman
90+2'
(Pen) Viktor Gyoekeres
90+3'

Thống kê trận đấu Coventry City vs West Bromwich

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
West Bromwich
West Bromwich
44 Kiểm soát bóng 56
8 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
23 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs West Bromwich

Tất cả (22)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres của Coventry thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres của Coventry thực hiện thành công quả phạt đền!

90+2' Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

90' Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

90'

John Swift sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

90'

Callum O'Hare rời sân nhường chỗ cho Fabio Tavares.

90'

John Swift rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90'

Callum O'Hare rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Liam Kelly.

66'

Tom Rogic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

66'

Brandon Thomas-Asante rời sân nhường chỗ cho Daryl Dike.

66'

Tom Rogic rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Brandon Thomas-Asante rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Jamie Allen rời sân nhường chỗ cho Kasey Palmer.

64' Thẻ vàng cho Jack Burroughs.

Thẻ vàng cho Jack Burroughs.

63'

Jamie Allen rời sân nhường chỗ cho Kasey Palmer.

56'

Matthew Phillips rời sân nhường chỗ cho Jayson Molumby.

56'

Matthew Phillips rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Coventry City vs West Bromwich

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jonathan Panzo (2), Jack Burroughs (32), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Callum O`Hare (10), Viktor Gyokeres (17)

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Okay Yokuslu (35), John Swift (19), Jed Wallace (17), Tom Rogic (7), Matt Phillips (10), Brandon Thomas-Asante (21)

Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
13
Ben Wilson
4
Michael Rose
3
Callum Doyle
2
Jonathan Panzo
32
Jack Burroughs
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
27
Jake Bidwell
8
Jamie Allen
10
Callum O`Hare
17
Viktor Gyokeres
21
Brandon Thomas-Asante
10
Matt Phillips
7
Tom Rogic
17
Jed Wallace
19
John Swift
35
Okay Yokuslu
3
Conor Townsend
15
Erik Pieters
4
Dara O'Shea
2
Darnell Furlong
24
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
64’
Jamie Allen
Kasey Palmer
56’
Matthew Phillips
Jayson Molumby
84’
Gustavo Hamer
Liam Kelly
66’
Tom Rogic
Taylor Gardner-Hickman
90’
Callum O'Hare
Fabio Tavares
66’
Brandon Thomas-Asante
Daryl Dike
90’
John Swift
Grady Diangana
Cầu thủ dự bị
Fankaty Dabo
David Button
Simon Moore
Taylor Gardner-Hickman
Todd Kane
Karlan Grant
Liam Kelly
Semi Ajayi
Kasey Palmer
Jayson Molumby
Martyn Waghorn
Grady Diangana
Fabio Tavares
Daryl Dike

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
22/12 - 2022
04/02 - 2023
31/10 - 2023
02/03 - 2024
12/12 - 2024
18/04 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T T H H
4MillwallMillwall3820810968B T T T T
5Hull CityHull City3819613463T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053T B B B T
10WatfordWatford37131311252H T B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651T B T T T
13Stoke CityStoke City3814915551H T B B H
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150T B T H B
16QPRQPR3814816-1150T B B B B
17Preston North EndPreston North End38121313-649B H B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342T B B H B
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1640B H B H H
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H H B H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow