Thứ Sáu, 01/05/2026
Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Ephron Mason-Clark)
19
Oliver Rathbone (Kiến tạo: Issa Kabore)
25
Frank Onyeka
29
Matthew James
40
Josh Eccles
50
Oliver Rathbone
53
Lewis O'Brien (Thay: Oliver Rathbone)
60
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
71
Nathan Broadhead (Thay: Josh Windass)
71
Victor Torp (Thay: Josh Eccles)
71
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith)
72
Victor Torp
80
Romain Esse (Thay: Brandon Thomas-Asante)
82
Jamie Allen (Thay: Matt Grimes)
87
Ephron Mason-Clark (Kiến tạo: Frank Onyeka)
90+4'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Wrexham

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Wrexham
Wrexham
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 15
5 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Wrexham

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Frank Onyeka đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

90+4' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

87'

Matt Grimes rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

82'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

80' V À A A O O O - Victor Torp ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Torp ghi bàn!

80' V À A A O O O

V À A A O O O

72'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

71'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.

71'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

71'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

60'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

53' Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

50' Thẻ vàng cho Josh Eccles.

Thẻ vàng cho Josh Eccles.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Matthew James.

Thẻ vàng cho Matthew James.

29' Thẻ vàng cho Frank Onyeka.

Thẻ vàng cho Frank Onyeka.

25'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Wrexham

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Frank Onyeka (16), Matt Grimes (6), Brandon Thomas-Asante (23), Josh Eccles (28), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Wrexham (3-5-2): Danny Ward (21), Dominic Hyam (5), Dan Scarr (24), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Matty James (37), Oliver Rathbone (20), George Thomason (14), Josh Windass (10), Sam Smith (28)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
16
Frank Onyeka
6
Matt Grimes
23
Brandon Thomas-Asante
28
Josh Eccles
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
28
Sam Smith
10
Josh Windass
14
George Thomason
20
Oliver Rathbone
37
Matty James
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
24
Dan Scarr
5
Dominic Hyam
21
Danny Ward
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
71’
Josh Eccles
Victor Torp
60’
Oliver Rathbone
Lewis O'Brien
71’
Haji Wright
Ellis Simms
71’
Josh Windass
Nathan Broadhead
82’
Brandon Thomas-Asante
Romain Esse
72’
Sam Smith
Kieffer Moore
87’
Matt Grimes
Jamie Allen
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Arthur Okonkwo
Kaine Kesler-Hayden
Lewis Brunt
Jake Bidwell
Max Cleworth
Luke Woolfenden
Davis Keillor-Dunn
Jamie Allen
Lewis O'Brien
Victor Torp
Ryan Longman
Romain Esse
Kieffer Moore
Joel Latibeaudiere
Nathan Broadhead
Ellis Simms
Liberato Cacace
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương dây chằng chéo

Zak Vyner

Chấn thương háng

Miguel Angel Brau Blanquez

Chấn thương cơ

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Tatsuhiro Sakamoto

Không xác định

Tom O'Connor

Chấn thương gân kheo

Ben Sheaf

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
08/01 - 2023
Hạng nhất Anh
01/11 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow