Thứ Tư, 15/04/2026

Trực tiếp kết quả Cracovia vs Piast Gliwice hôm nay 21-07-2024

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 21/7

Kết thúc

Cracovia

Cracovia

1 : 1

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 0-1
CN, 19:45 21/07/2024
Vòng 1 - VĐQG Ba Lan
Marshal Jozef Pilsudski Stadium, Cracow
 
Jorge Felix
18
Mick van Buren (Thay: Filip Kucharczyk)
46
Amir Al-Ammari (Thay: Karol Knap)
46
Jakub Czerwinski
58
Mikkel Maigaard (Thay: Patryk Sokolowski)
65
Kamil Glik
73
Milosz Szczepanski (Thay: Michal Chrapek)
76
Gabriel Kirejczyk (Thay: Fabian Piasecki)
76
Mateusz Bochnak (Thay: Otar Kakabadze)
76
Patryk Janasik (Thay: Pawel Jaroszynski)
76
David Kristjan Olafsson
77
Mick van Buren (Kiến tạo: Benjamin Kaellman)
89
Tihomir Kostadinov (Thay: Jorge Felix)
90
Damian Kadzior (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
90
Amir Al-Ammari
90+5'

Thống kê trận đấu Cracovia vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Cracovia
Cracovia
Piast Gliwice
Piast Gliwice
52 Kiểm soát bóng 48
1 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 20
0 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
16 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cracovia vs Piast Gliwice

Tất cả (20)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Damian Kadzior.

90+5' Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

90+1'

Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.

89'

Benjamin Kaellman đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Mick van Buren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mick van Buren đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.

Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.

76'

Fabian Piasecki rời sân và được thay thế bởi Gabriel Kirejczyk.

76'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Milosz Szczepanski.

76'

Pawel Jaroszynski rời sân và được thay thế bởi Patryk Janasik.

76'

Otar Kakabadze rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bochnak.

73' Thẻ vàng cho Kamil Glik.

Thẻ vàng cho Kamil Glik.

65'

Patryk Sokolowski rời sân và được thay thế bởi Mikkel Maigaard.

58' Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

46'

Filip Kucharczyk rời sân và được thay thế bởi Mick van Buren.

46'

Karol Knap rời sân và được thay thế bởi Amir Al-Ammari.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cracovia vs Piast Gliwice

Cracovia (3-4-3): Henrich Ravas (27), Kamil Glik (15), Virgil Ghita (5), Pawel Jaroszynski (4), Otar Kakabadze (25), Patryk Sokolowski (88), Karol Knap (20), David Kristjan Olafsson (19), Filip Kucharczyk (18), Benjamin Kallman (9), Michal Rakoczy (10)

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Arkadiusz Pyrka (77), Ariel Mosor (2), Jakub Czerwinski (4), Tomas Huk (5), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), Michael Ameyaw (19), Fabian Piasecki (9)

Cracovia
Cracovia
3-4-3
27
Henrich Ravas
15
Kamil Glik
5
Virgil Ghita
4
Pawel Jaroszynski
25
Otar Kakabadze
88
Patryk Sokolowski
20
Karol Knap
19
David Kristjan Olafsson
18
Filip Kucharczyk
9
Benjamin Kallman
10
Michal Rakoczy
9
Fabian Piasecki
19
Michael Ameyaw
7
Jorge Felix
6
Michal Chrapek
20
Grzegorz Tomasiewicz
10
Patryk Dziczek
5
Tomas Huk
4
Jakub Czerwinski
2
Ariel Mosor
77
Arkadiusz Pyrka
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
Thay người
46’
Filip Kucharczyk
Mick Van Buren
76’
Michal Chrapek
Milosz Szczepanski
46’
Karol Knap
Amir Al-Ammari
76’
Fabian Piasecki
Gabriel Kirejczyk
65’
Patryk Sokolowski
Mikkel Maigaard
90’
Jorge Felix
Tihomir Kostadinov
76’
Pawel Jaroszynski
Patryk Janasik
90’
Grzegorz Tomasiewicz
Damian Kadzior
76’
Otar Kakabadze
Mateusz Bochnak
Cầu thủ dự bị
Patryk Janasik
Tihomir Kostadinov
Jakub Jugas
Damian Kadzior
Arttu Hoskonen
Oskar Lesniak
Mateusz Bochnak
Milosz Szczepanski
Bartosz Biedrzycki
Igor Drapinski
Mikkel Maigaard
Gabriel Kirejczyk
Mick Van Buren
Tomasz Mokwa
Amir Al-Ammari
Miguel Munoz Fernandez
Sebastian Madejski
Karol Szymanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
27/09 - 2021
20/03 - 2022
13/08 - 2022
25/02 - 2023
22/08 - 2023
24/02 - 2024
21/07 - 2024
08/12 - 2024
24/08 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
12/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan2812106946B T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin281288944T B B B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2811107943B T B H H
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze281279743H T H T H
5Wisla PlockWisla Plock281198342B T T B T
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2811710240T B H H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2812412140T B B T H
8Motor LublinMotor Lublin289127-339H T T H H
9Lechia GdanskLechia Gdansk2812610437T B T T B
10Korona KielceKorona Kielce2810711237T B T B H
11CracoviaCracovia289109037B B T B H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin2811413-437B T B B T
13Piast GliwicePiast Gliwice2810513-435B T T B B
14Legia WarszawaLegia Warszawa287138134T H H T H
15Radomiak RadomRadomiak Radom2881010134B H B H B
16Arka GdyniaArka Gdynia289712-1734T H B T H
17Widzew LodzWidzew Lodz289613-233T H H H T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza286715-1825B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow