Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Dijon Kameri (Kiến tạo: Gustav Henriksson) 39 | |
G. Barkovskiy (Thay: A. Katsantonis) 46 | |
German Barkovsky (Thay: Andreas Katsantonis) 46 | |
Dijon Kameri 49 | |
Jakub Lewicki 50 | |
Oskar Wojcik 53 | |
(Pen) German Barkovsky 55 | |
Oskar Wojcik 56 | |
Martin Minchev (Thay: Maxime Dominguez) 59 | |
Mateusz Tabisz (Thay: Dijon Kameri) 59 | |
Jean Batoum (Thay: Pau Sans) 69 | |
Oskar Lesniak (Thay: Leandro Sanca) 72 | |
Jorge Felix (Thay: Quentin Boisgard) 72 | |
Martin Minchev (Kiến tạo: Amir Al-Ammari) 76 | |
Gustav Henriksson 80 | |
Jorge Felix (Kiến tạo: Jorge Felix) 82 | |
Jason Lokilo (Thay: Hugo Vallejo) 83 | |
Michal Chrapek (Thay: Grzegorz Tomasiewicz) 83 | |
Mateusz Praszelik (Thay: Amir Al-Ammari) 86 | |
Michal Chrapek (Kiến tạo: Oskar Lesniak) 88 |
Thống kê trận đấu Cracovia vs Piast Gliwice


Diễn biến Cracovia vs Piast Gliwice
Oskar Lesniak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Chrapek đã ghi bàn!
Amir Al-Ammari rời sân và được thay thế bởi Mateusz Praszelik.
Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Michal Chrapek.
Hugo Vallejo rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.
V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!
Jorge Felix đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gustav Henriksson.
Amir Al-Ammari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!
Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.
Leandro Sanca rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.
Pau Sans rời sân và được thay thế bởi Jean Batoum.
Dijon Kameri rời sân và được thay thế bởi Mateusz Tabisz.
Maxime Dominguez rời sân và được thay thế bởi Martin Minchev.
Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.
V À A A O O O - German Barkovsky từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.
Thẻ vàng cho Jakub Lewicki.
Đội hình xuất phát Cracovia vs Piast Gliwice
Cracovia (4-1-4-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Gustav Henriksson (4), Mauro Perkovic (39), Amir Al-Ammari (6), Ajdin Hasic (14), Maxime Dominguez (10), Mateusz Klich (43), Dijon Kameri (70), Pau Sans (11)
Piast Gliwice (4-3-3): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Juande (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Quentin Boisgard (17), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Leandro Sanca (11), Andreas Katsantonis (70), Andreas Katsantonis (70), Hugo Vallejo (80)


| Thay người | |||
| 59’ | Maxime Dominguez Martin Minchev | 46’ | Andreas Katsantonis German Barkovsky |
| 59’ | Dijon Kameri Mateusz Tabisz | 72’ | Leandro Sanca Oskar Lesniak |
| 69’ | Pau Sans Jean Batoum | 72’ | Quentin Boisgard Jorge Felix |
| 86’ | Amir Al-Ammari Mateusz Praszelik | 83’ | Grzegorz Tomasiewicz Michal Chrapek |
| 83’ | Hugo Vallejo Jason Lokilo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Henrich Ravas | Karol Szymanski | ||
Beno Selan | Jakub Grelich | ||
Mateusz Praszelik | Elton Fikaj | ||
Kamil Glik | Tomasz Mokwa | ||
Martin Minchev | Filip Borowski | ||
Dominik Pila | Michal Chrapek | ||
Kahveh Zahiroleslam | Oskar Lesniak | ||
Mateusz Tabisz | Oliwier Maziarz | ||
Karol Knap | Jorge Felix | ||
Jean Batoum | Jason Lokilo | ||
Brahim Traore | Ivan Lima | ||
German Barkovsky | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cracovia
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 10 | 7 | 4 | 13 | 37 | H T T H H | |
| 2 | 22 | 9 | 8 | 5 | 8 | 35 | T B T H T | |
| 3 | 22 | 9 | 8 | 5 | 5 | 35 | B B T T T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 4 | 34 | B T B H B | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | 3 | 34 | B B H H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 6 | 33 | H T B B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 4 | 33 | T H H H B | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 3 | 30 | H T B T B | |
| 9 | 23 | 8 | 5 | 10 | -2 | 29 | T T B B T | |
| 10 | 21 | 7 | 7 | 7 | 3 | 28 | T H H B H | |
| 11 | 23 | 9 | 6 | 8 | 1 | 28 | T H T B H | |
| 12 | 22 | 8 | 4 | 10 | -3 | 28 | H B H T T | |
| 13 | 21 | 8 | 3 | 10 | -3 | 27 | B T T H B | |
| 14 | 22 | 6 | 9 | 7 | -7 | 27 | H T B B T | |
| 15 | 22 | 7 | 5 | 10 | -17 | 26 | T H B T H | |
| 16 | 22 | 5 | 9 | 8 | -2 | 24 | B B H H T | |
| 17 | 22 | 7 | 3 | 12 | -3 | 24 | B B B T H | |
| 18 | 22 | 5 | 6 | 11 | -13 | 21 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch