Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả Cracovia vs Piast Gliwice hôm nay 28-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 28/2

Kết thúc

Cracovia

Cracovia

2 : 3

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 1-0
T7, 00:00 28/02/2026
Vòng 23 - VĐQG Ba Lan
Marshal Jozef Pilsudski Stadium, Cracow
 
Dijon Kameri (Kiến tạo: Gustav Henriksson)
39
G. Barkovskiy (Thay: A. Katsantonis)
46
German Barkovsky (Thay: Andreas Katsantonis)
46
Dijon Kameri
49
Jakub Lewicki
50
Oskar Wojcik
53
(Pen) German Barkovsky
55
Oskar Wojcik
56
Martin Minchev (Thay: Maxime Dominguez)
59
Mateusz Tabisz (Thay: Dijon Kameri)
59
Jean Batoum (Thay: Pau Sans)
69
Oskar Lesniak (Thay: Leandro Sanca)
72
Jorge Felix (Thay: Quentin Boisgard)
72
Martin Minchev (Kiến tạo: Amir Al-Ammari)
76
Gustav Henriksson
80
Jorge Felix (Kiến tạo: Jorge Felix)
82
Jason Lokilo (Thay: Hugo Vallejo)
83
Michal Chrapek (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
83
Mateusz Praszelik (Thay: Amir Al-Ammari)
86
Michal Chrapek (Kiến tạo: Oskar Lesniak)
88

Thống kê trận đấu Cracovia vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Cracovia
Cracovia
Piast Gliwice
Piast Gliwice
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 0
1 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cracovia vs Piast Gliwice

Tất cả (28)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

88'

Oskar Lesniak đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Michal Chrapek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Chrapek đã ghi bàn!

86'

Amir Al-Ammari rời sân và được thay thế bởi Mateusz Praszelik.

83'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Michal Chrapek.

83'

Hugo Vallejo rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.

82' V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

82'

Jorge Felix đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Gustav Henriksson.

Thẻ vàng cho Gustav Henriksson.

76'

Amir Al-Ammari đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!

72'

Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.

72'

Leandro Sanca rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.

69'

Pau Sans rời sân và được thay thế bởi Jean Batoum.

59'

Dijon Kameri rời sân và được thay thế bởi Mateusz Tabisz.

59'

Maxime Dominguez rời sân và được thay thế bởi Martin Minchev.

56' Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

55' V À A A O O O - German Barkovsky từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - German Barkovsky từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!

53' Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

50' Thẻ vàng cho Jakub Lewicki.

Thẻ vàng cho Jakub Lewicki.

Đội hình xuất phát Cracovia vs Piast Gliwice

Cracovia (4-1-4-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Gustav Henriksson (4), Mauro Perkovic (39), Amir Al-Ammari (6), Ajdin Hasic (14), Maxime Dominguez (10), Mateusz Klich (43), Dijon Kameri (70), Pau Sans (11)

Piast Gliwice (4-3-3): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Juande (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Quentin Boisgard (17), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Leandro Sanca (11), Andreas Katsantonis (70), Andreas Katsantonis (70), Hugo Vallejo (80)

Cracovia
Cracovia
4-1-4-1
13
Sebastian Madejski
21
Bosko Sutalo
66
Oskar Wojcik
4
Gustav Henriksson
39
Mauro Perkovic
6
Amir Al-Ammari
14
Ajdin Hasic
10
Maxime Dominguez
43
Mateusz Klich
70
Dijon Kameri
11
Pau Sans
80
Hugo Vallejo
70
Andreas Katsantonis
70
Andreas Katsantonis
11
Leandro Sanca
20
Grzegorz Tomasiewicz
10
Patryk Dziczek
17
Quentin Boisgard
36
Jakub Lewicki
4
Jakub Czerwinski
5
Juande
55
Ema Twumasi
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-3-3
Thay người
59’
Maxime Dominguez
Martin Minchev
46’
Andreas Katsantonis
German Barkovsky
59’
Dijon Kameri
Mateusz Tabisz
72’
Leandro Sanca
Oskar Lesniak
69’
Pau Sans
Jean Batoum
72’
Quentin Boisgard
Jorge Felix
86’
Amir Al-Ammari
Mateusz Praszelik
83’
Grzegorz Tomasiewicz
Michal Chrapek
83’
Hugo Vallejo
Jason Lokilo
Cầu thủ dự bị
Henrich Ravas
Karol Szymanski
Beno Selan
Jakub Grelich
Mateusz Praszelik
Elton Fikaj
Kamil Glik
Tomasz Mokwa
Martin Minchev
Filip Borowski
Dominik Pila
Michal Chrapek
Kahveh Zahiroleslam
Oskar Lesniak
Mateusz Tabisz
Oliwier Maziarz
Karol Knap
Jorge Felix
Jean Batoum
Jason Lokilo
Brahim Traore
Ivan Lima
German Barkovsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
27/09 - 2021
20/03 - 2022
13/08 - 2022
25/02 - 2023
22/08 - 2023
24/02 - 2024
21/07 - 2024
08/12 - 2024
24/08 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
15/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
04/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2110741337H T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin22985835T B T H T
3Lech PoznanLech Poznan22985535B B T T T
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze221048434B T B H B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa221048334B B H H T
6Wisla PlockWisla Plock22895633H T B B B
7CracoviaCracovia23896433T H H H B
8Korona KielceKorona Kielce22868330H T B T B
9Piast GliwicePiast Gliwice238510-229T T B B T
10Radomiak RadomRadomiak Radom21777328T H H B H
11Lechia GdanskLechia Gdansk23968128T H T B H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin228410-328H B H T T
13GKS KatowiceGKS Katowice218310-327B T T H B
14Motor LublinMotor Lublin22697-727H T B B T
15Arka GdyniaArka Gdynia227510-1726T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa22598-224B B H H T
17Widzew LodzWidzew Lodz227312-324B B B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza225611-1321T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow