Lỗi việt vị, Crewe Alexandra. Josh March đã rơi vào thế việt vị.
Diễn biến Crawley Town vs Crewe Alexandra
Phạt góc cho Crewe Alexandra. Charlie Barker là người đã phá bóng ra ngoài.
Danilo Orsi (Crawley Town) phạm lỗi.
Josh March (Crewe Alexandra) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Cú sút không thành công. Ronan Darcy (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Crewe Alexandra
Crawley Town (3-4-1-2): Jacob Chapman (35), Charlie Barker (5), Theo Vassell (42), Josh Flint (28), Kellan Gordon (41), Ronan Darcy (49), Jay Williams (26), Johnny Russell (16), Harry McKirdy (13), Klaidi Lolos (44), Danilo Orsi (99)
Crewe Alexandra (3-4-2-1): Ian Lawlor (41), Alfie Pond (25), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Lewis Billington (2), Jack Powell (23), Owen Alan Lunt (19), Reece Hutchinson (3), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24)


| Cầu thủ dự bị | |||
Geraldo Bajrami | Tom Booth | ||
Harry Forster | Conor Thomas | ||
Taylor Richards | Charlie Finney | ||
Akin Odimayo | Calum Agius | ||
Dion Pereira | Adrien Thibaut | ||
Lewis Richards | Stan Dancey | ||
Luca Moore | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 22 | 62 | H T H T T | |
| 2 | 30 | 17 | 6 | 7 | 16 | 57 | T T T T T | |
| 3 | 30 | 17 | 4 | 9 | 16 | 55 | B B T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 9 | 6 | 26 | 54 | T T T H T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 15 | 53 | T T T T B | |
| 6 | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | T T T B T | |
| 7 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 8 | 30 | 12 | 12 | 6 | 8 | 48 | H B T H T | |
| 9 | 31 | 13 | 8 | 10 | 9 | 47 | B H T H T | |
| 10 | 30 | 12 | 10 | 8 | 9 | 46 | T T H H T | |
| 11 | 29 | 12 | 9 | 8 | 12 | 45 | T T B B T | |
| 12 | 29 | 12 | 9 | 8 | 9 | 45 | T T T H H | |
| 13 | 29 | 12 | 7 | 10 | 5 | 43 | T B H T T | |
| 14 | 29 | 10 | 11 | 8 | 4 | 41 | T T B B T | |
| 15 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | B B T B B | |
| 16 | 28 | 8 | 11 | 9 | -1 | 35 | H T B B B | |
| 17 | 30 | 8 | 8 | 14 | -8 | 32 | B B B B B | |
| 18 | 29 | 9 | 3 | 17 | -22 | 30 | T B B B B | |
| 19 | 30 | 8 | 3 | 19 | -22 | 27 | B B T T B | |
| 20 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | B T H T B | |
| 21 | 28 | 6 | 6 | 16 | -15 | 24 | B B B B B | |
| 22 | 29 | 5 | 8 | 16 | -26 | 23 | T B B H B | |
| 23 | 29 | 5 | 6 | 18 | -25 | 21 | B T B B H | |
| 24 | 31 | 5 | 6 | 20 | -28 | 21 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch