Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Jason Dadi Svanthorsson.
Jaze Kabia (Kiến tạo: Andy Cook) 23 | |
Harvey Rodgers 36 | |
Louie Watson (Thay: Taylor Richards) 41 | |
Jay Williams 50 | |
Louie Copley (Thay: Ade Adeyemo) 60 | |
Jaze Kabia 66 | |
Jayden Sweeney (Thay: Clarke Oduor) 67 | |
Jamie Walker (Thay: Kieran Green) 69 | |
Johnny Russell (Thay: Lewis Richards) 71 | |
Dion Pereira (Thay: Harry McKirdy) 71 | |
Justin Amaluzor (Thay: Andy Cook) 81 | |
Reece Staunton 82 | |
Jason Dadi Svanthorsson (Thay: Jaze Kabia) 88 |
Đang cập nhậtDiễn biến Crawley Town vs Grimsby Town
Thẻ vàng cho Reece Staunton.
Andy Cook rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.
Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Lewis Richards rời sân và được thay thế bởi Johnny Russell.
Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Clarke Oduor rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.
Thẻ vàng cho Jaze Kabia.
Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Louie Copley.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jay Williams nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Taylor Richards rời sân và được thay thế bởi Louie Watson.
V À A A O O O - Harvey Rodgers ghi bàn!
Andy Cook đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaze Kabia đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Grimsby Town


Đội hình xuất phát Crawley Town vs Grimsby Town
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Ade Adeyemo (22), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Lewis Richards (12), Taylor Richards (32), Jay Williams (26), Max Anderson (6), Harry Forster (7), Harry McKirdy (13), Tobi Adeyemo (38)
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Clarke Oduor (29), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)


| Thay người | |||
| 41’ | Taylor Richards Louie Watson | 67’ | Clarke Oduor Jayden Sweeney |
| 60’ | Ade Adeyemo Louie Copley | 69’ | Kieran Green Jamie Walker |
| 71’ | Harry McKirdy Dion Pereira | 81’ | Andy Cook Justin Amaluzor |
| 71’ | Lewis Richards Johnny Russell | 88’ | Jaze Kabia Jason Svanthorsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wollacott | Christy Pym | ||
Louie Copley | Justin Amaluzor | ||
Akin Odimayo | Jude Soonsup-Bell | ||
Dion Pereira | Jason Svanthorsson | ||
Johnny Russell | Jayden Sweeney | ||
Louie Watson | Jamie Walker | ||
Tyrell Warren | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 42 | 22 | 12 | 8 | 36 | 78 | T T B B H | |
| 3 | 41 | 21 | 13 | 7 | 28 | 76 | T H T B H | |
| 4 | 42 | 23 | 7 | 12 | 25 | 76 | T T B T B | |
| 5 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 42 | 21 | 8 | 13 | 17 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | B T B T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | B H T T B | |
| 9 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | H B T T B | |
| 10 | 42 | 18 | 11 | 13 | 8 | 65 | T H T H H | |
| 11 | 41 | 17 | 13 | 11 | 16 | 64 | T T T B T | |
| 12 | 42 | 16 | 14 | 12 | 7 | 62 | B H T T H | |
| 13 | 42 | 14 | 14 | 14 | 1 | 56 | H B T H B | |
| 14 | 41 | 14 | 13 | 14 | 7 | 55 | H B B H B | |
| 15 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 5 | 22 | -17 | 50 | B T T T T | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 40 | 11 | 9 | 20 | -24 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 9 | 10 | 22 | -22 | 37 | B H B B B | |
| 21 | 42 | 8 | 13 | 21 | -22 | 37 | H H B T T | |
| 22 | 42 | 8 | 10 | 24 | -29 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 42 | 9 | 7 | 26 | -30 | 34 | T B B T B | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | H B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch