Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Charlie Barker 17 | |
Max Anderson (Kiến tạo: Charlie Barker) 29 | |
Henry Gray (Thay: Mark Oxley) 31 | |
Lewis Cass (Thay: Chanse Headman) 32 | |
Geraldo Bajrami (Thay: Max Anderson) 46 | |
Jay Williams 47 | |
Josh Flint (Kiến tạo: Ronan Darcy) 66 | |
Harry McKirdy (Thay: Taylor Richards) 67 | |
Lewis Richards (Thay: Johnny Russell) 67 | |
George Thomson (Thay: Aiden Marsh) 68 | |
Jack Muldoon (Thay: Emile Acquah) 75 | |
Conor McAleny (Thay: George Thomson) 75 | |
Harry Forster (Thay: Kellan Gordon) 76 | |
Dion Pereira (Thay: Jay Williams) 87 |
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Harrogate Town


Diễn biến Crawley Town vs Harrogate Town
Kellan Gordon rời sân và được thay thế bởi Harry Forster.
George Thomson rời sân và được thay thế bởi Conor McAleny.
Emile Acquah rời sân và được thay thế bởi Jack Muldoon.
Aiden Marsh rời sân và được thay thế bởi George Thomson.
Johnny Russell rời sân và được thay thế bởi Lewis Richards.
Taylor Richards rời sân và được thay thế bởi Harry McKirdy.
Ronan Darcy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Flint đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jay Williams.
Max Anderson rời sân và được thay thế bởi Geraldo Bajrami.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Chanse Headman rời sân và được thay thế bởi Lewis Cass.
Mark Oxley rời sân và được thay thế bởi Henry Gray.
Charlie Barker đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Max Anderson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Charlie Barker.
Cú sút bằng chân phải của Ronan Darcy (Crawley Town) từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Taylor Richards với một quả tạt.
Phạt góc cho Crawley Town. Aiden Marsh là người phá bóng.
Phạt góc cho Crawley Town. Liam Gibson là người phá bóng.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Harrogate Town
Crawley Town (3-4-2-1): Jacob Chapman (35), Charlie Barker (5), Theo Vassell (42), Josh Flint (28), Kellan Gordon (41), Jay Williams (26), Max Anderson (6), Johnny Russell (16), Taylor Richards (32), Ronan Darcy (49), Danilo Orsi (99)
Harrogate Town (4-4-1-1): Mark Oxley (1), Chanse Headman (16), Cathal Heffernan (31), Liam Gibson (30), Jacob Slater (3), Aiden Marsh (37), Bryn Morris (8), Jack Evans (4), Emmerson Sutton (23), Reece Smith (22), Emile Acquah (12)


| Thay người | |||
| 46’ | Max Anderson Geraldo Bajrami | 31’ | Mark Oxley Henry Gray |
| 67’ | Taylor Richards Harry McKirdy | 32’ | Chanse Headman Lewis Cass |
| 67’ | Johnny Russell Lewis Richards | 68’ | Conor McAleny George Thomson |
| 76’ | Kellan Gordon Harry Forster | 75’ | George Thomson Conor McAleny |
| 87’ | Jay Williams Dion Pereira | 75’ | Emile Acquah Jack Muldoon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wollacott | Henry Gray | ||
Harry Forster | George Thomson | ||
Harry McKirdy | Conor McAleny | ||
Geraldo Bajrami | Jack Muldoon | ||
Akin Odimayo | Lewis Cass | ||
Dion Pereira | Grant Horton | ||
Lewis Richards | Josh Falkingham | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Harrogate Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 21 | 59 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 8 | 5 | 16 | 53 | T T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T T T B T | |
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 25 | 51 | H T T T H | |
| 5 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | B T T T T | |
| 6 | 28 | 15 | 4 | 9 | 12 | 49 | T B B B T | |
| 7 | 28 | 14 | 7 | 7 | 11 | 49 | B T H H H | |
| 8 | 29 | 11 | 12 | 6 | 7 | 45 | H H B T H | |
| 9 | 28 | 12 | 8 | 8 | 9 | 44 | T T T T H | |
| 10 | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | H T B H T | |
| 11 | 28 | 11 | 9 | 8 | 10 | 42 | T T T B B | |
| 12 | 28 | 11 | 9 | 8 | 7 | 42 | T B T T H | |
| 13 | 28 | 11 | 7 | 10 | 4 | 40 | T B H T T | |
| 14 | 27 | 9 | 11 | 7 | 4 | 38 | H B T T B | |
| 15 | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | B B B T B | |
| 16 | 27 | 8 | 11 | 8 | 2 | 35 | T H T B B | |
| 17 | 29 | 8 | 8 | 13 | -7 | 32 | B B B B B | |
| 18 | 28 | 9 | 3 | 16 | -21 | 30 | B T B B B | |
| 19 | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B B T H T | |
| 20 | 27 | 6 | 6 | 15 | -14 | 24 | T B B B B | |
| 21 | 28 | 7 | 3 | 18 | -23 | 24 | T B B B T | |
| 22 | 28 | 5 | 8 | 15 | -24 | 23 | B T B B H | |
| 23 | 28 | 5 | 5 | 18 | -25 | 20 | B B T B B | |
| 24 | 29 | 4 | 6 | 19 | -28 | 18 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch