Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Williams 47 | |
Jay Williams 47 | |
Jodi Jones (Kiến tạo: Nicholas Tsaroulla) 54 | |
Klaidi Lolos 67 | |
Jodi Jones 68 | |
Harry McKirdy (Thay: Dion Pereira) 68 | |
Max Anderson (Thay: Jay Williams) 68 | |
Matthew Dennis (Thay: Jodi Jones) 69 | |
Beck-Ray Enoru (Thay: Conor Grant) 69 | |
Tyrese Hall (Thay: Tom Iorpenda) 76 | |
Alassana Jatta 81 | |
Lucas Ness (Thay: Lewis Macari) 85 | |
Maziar Kouhyar (Thay: Nicholas Tsaroulla) 85 | |
Lucas Ness 90+3' | |
Harry McKirdy 90+4' |
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Notts County


Diễn biến Crawley Town vs Notts County
V À A A O O O - Harry McKirdy đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Ness.
Nicholas Tsaroulla rời sân và Maziar Kouhyar vào thay thế.
Lewis Macari rời sân và Lucas Ness vào thay thế.
V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!
Tom Iorpenda rời sân và được thay thế bởi Tyrese Hall.
Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Beck-Ray Enoru.
Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.
Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.
Dion Pereira rời sân và được thay thế bởi Harry McKirdy.
Thẻ vàng cho Jodi Jones.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Klaidi Lolos nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Nicholas Tsaroulla đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jodi Jones đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jay Williams.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Jodi Jones (Notts County) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Akin Odimayo (Crawley Town).
Oliver Norburn (Notts County) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Notts County
Crawley Town (3-4-1-2): Harvey Davies (1), Akin Odimayo (31), Theo Vassell (42), Josh Flint (28), Harry Forster (7), Dion Pereira (19), Jay Williams (26), Johnny Russell (16), Louie Copley (30), Klaidi Lolos (44), Danilo Orsi (99)
Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Lewis Macari (28), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Oliver Norburn (8), Matt Palmer (18), Jodi Jones (10), Conor Grant (11), Tom Iorpenda (14), Alassana Jatta (29)


| Thay người | |||
| 68’ | Dion Pereira Harry McKirdy | 69’ | Conor Grant Beck Ray Enoru |
| 68’ | Jay Williams Max Anderson | 69’ | Jodi Jones Matthew Dennis |
| 76’ | Tom Iorpenda Tyrese Hall | ||
| 85’ | Lewis Macari Lucas Ness | ||
| 85’ | Nicholas Tsaroulla Maz Kouhyar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wollacott | Harry Griffiths | ||
Tobi Adeyemo | Lucas Ness | ||
Harry McKirdy | Maz Kouhyar | ||
Max Anderson | Beck Ray Enoru | ||
Geraldo Bajrami | Will Jarvis | ||
Ben Radcliffe | Tyrese Hall | ||
Charlie Barker | Matthew Dennis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Notts County
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 21 | 59 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 8 | 5 | 16 | 53 | T T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T T T B T | |
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 25 | 51 | H T T T H | |
| 5 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | B T T T T | |
| 6 | 28 | 15 | 4 | 9 | 12 | 49 | T B B B T | |
| 7 | 28 | 14 | 7 | 7 | 11 | 49 | B T H H H | |
| 8 | 29 | 11 | 12 | 6 | 7 | 45 | H H B T H | |
| 9 | 28 | 12 | 8 | 8 | 9 | 44 | T T T T H | |
| 10 | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | H T B H T | |
| 11 | 28 | 11 | 9 | 8 | 10 | 42 | T T T B B | |
| 12 | 28 | 11 | 9 | 8 | 7 | 42 | T B T T H | |
| 13 | 28 | 11 | 7 | 10 | 4 | 40 | T B H T T | |
| 14 | 27 | 9 | 11 | 7 | 4 | 38 | H B T T B | |
| 15 | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | B B B T B | |
| 16 | 27 | 8 | 11 | 8 | 2 | 35 | T H T B B | |
| 17 | 29 | 8 | 8 | 13 | -7 | 32 | B B B B B | |
| 18 | 28 | 9 | 3 | 16 | -21 | 30 | B T B B B | |
| 19 | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B B T H T | |
| 20 | 27 | 6 | 6 | 15 | -14 | 24 | T B B B B | |
| 21 | 28 | 7 | 3 | 18 | -23 | 24 | T B B B T | |
| 22 | 28 | 5 | 8 | 15 | -24 | 23 | B T B B H | |
| 23 | 28 | 5 | 5 | 18 | -25 | 20 | B B T B B | |
| 24 | 29 | 4 | 6 | 19 | -28 | 18 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch