Thẻ vàng cho Tom Sang.
S. Malone 17 | |
Scott Malone 17 | |
T. Sang (Thay: B. Ihionvien) 45 | |
Tom Sang (Thay: Bradley Ihionvien) 46 | |
Ryan Loft (Thay: Tobi Adeyemo) 70 | |
Johnny Russell (Thay: Lewis Richards) 70 | |
Johnny Russell (Thay: Harry McKirdy) 70 | |
Anthony Scully (Thay: Will Gray) 71 | |
George Lloyd (Thay: John Marquis) 71 | |
Johnny Russell (Thay: Harry McKirdy) 72 | |
Nick Freeman (Thay: Taylor Perry) 75 | |
Thomas Anderson (Thay: Isaac Lee) 76 | |
Dion Pereira (Thay: Lewis Richards) 77 | |
Taylor Richards (Thay: Jay Williams) 77 | |
Tom Sang 88 |
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Shrewsbury Town


Diễn biến Crawley Town vs Shrewsbury Town
Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Taylor Richards.
Lewis Richards rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Isaac Lee rời sân và được thay thế bởi Thomas Anderson.
Taylor Perry rời sân và được thay thế bởi Nick Freeman.
Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Johnny Russell.
John Marquis rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.
Will Gray rời sân và được thay thế bởi Anthony Scully.
Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Johnny Russell.
Lewis Richards rời sân và được thay thế bởi Johnny Russell.
Tobi Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Ryan Loft.
Bradley Ihionvien rời sân và anh được thay thế bởi Tom Sang.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạm lỗi bởi John Marquis (Shrewsbury Town).
Lewis Richards (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Ismeal Kabia (Shrewsbury Town).
Cú sút được cứu thua. Harry McKirdy (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Matthew Cox (Shrewsbury Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Louie Watson là người kiến tạo.
Thẻ vàng cho Scott Malone.
Cú đánh đầu không thành công. Will Boyle (Shrewsbury Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Iwan Morgan với một quả tạt sau tình huống cố định.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Shrewsbury Town
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Ade Adeyemo (22), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Lewis Richards (12), Louie Watson (27), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Harry Forster (7), Harry McKirdy (13), Tobi Adeyemo (38)
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Matthew Cox (1), Isaac Lee (23), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Ismeal Kabia (20), Will Gray (43), Taylor Perry (14), Kevin Berkoe (30), Iwan Morgan (19), Bradley Ihionvien (48), Bradley Ihionvien (48), John Marquis (27)


| Thay người | |||
| 70’ | Tobi Adeyemo Ryan Loft | 46’ | Bradley Ihionvien Tom Sang |
| 72’ | Harry McKirdy Johnny Russell | 71’ | John Marquis George Lloyd |
| 77’ | Lewis Richards Dion Pereira | 71’ | Will Gray Anthony Scully |
| 77’ | Jay Williams Taylor Richards | 75’ | Taylor Perry Nick Freeman |
| 76’ | Isaac Lee Tom Anderson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wollacott | Tom Sang | ||
Johnny Russell | Will Brook | ||
Dion Pereira | Tom Anderson | ||
Ryan Loft | George Lloyd | ||
Akin Odimayo | Tom Sang | ||
Taylor Richards | Anthony Scully | ||
Nick Freeman | |||
Sam Stubbs | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 23 | 15 | 6 | 25 | 84 | B H T B H | |
| 2 | 44 | 23 | 13 | 8 | 38 | 82 | B H H T T | |
| 3 | 43 | 21 | 15 | 7 | 31 | 78 | B H H T H | |
| 4 | 44 | 24 | 5 | 15 | 8 | 77 | T T B H T | |
| 5 | 44 | 23 | 7 | 14 | 21 | 76 | T B T B B | |
| 6 | 44 | 22 | 9 | 13 | 16 | 75 | H H T B H | |
| 7 | 44 | 19 | 16 | 9 | 12 | 73 | T T H T H | |
| 8 | 43 | 20 | 11 | 12 | 19 | 71 | B T T B T | |
| 9 | 44 | 19 | 13 | 12 | 12 | 70 | T H T T T | |
| 10 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | T B T B B | |
| 11 | 44 | 17 | 14 | 13 | 14 | 65 | T H B B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 12 | 15 | 11 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 44 | 15 | 14 | 15 | -1 | 59 | H B B T H | |
| 15 | 44 | 18 | 4 | 22 | -13 | 58 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 43 | 14 | 10 | 19 | -17 | 52 | B H T T T | |
| 18 | 44 | 12 | 14 | 18 | -16 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 44 | 13 | 9 | 22 | -26 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 44 | 8 | 14 | 22 | -24 | 38 | T T B B H | |
| 21 | 43 | 9 | 10 | 24 | -24 | 37 | B B B H B | |
| 22 | 44 | 10 | 7 | 27 | -31 | 37 | T B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 9 | 9 | 26 | -30 | 36 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch