Hiệp hai kết thúc, Crawley Town 2, Shrewsbury Town 3.
L. Hoole 3 | |
A. Adeyemo (Kiến tạo: S. Duke-McKenna) 4 | |
J. Russell 37 | |
J. Davison 43 | |
J. Davison (Kiến tạo: G. Lloyd) 62 | |
P. Aderoju (Thay: N. Tinsdale) 71 | |
K. Gordon (Thay: L. Richards) 71 | |
L. Watson (Thay: K. Jennings) 79 | |
Pele Arganese-McDermott (Thay: P. Farquharson) 79 | |
G. Lloyd 82 | |
D. Morgan 84 | |
D. Morgan (Kiến tạo: L. Watson) 85 | |
D. Pereira (Thay: O. Kamara) 86 | |
J. Davison 90+4' | |
G. Lloyd 90+5' |
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Shrewsbury Town


Diễn biến Crawley Town vs Shrewsbury Town
George Lloyd (Shrewsbury Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Cú sút được cứu thua. Tom Sang (Shrewsbury Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Vito Mannone (Crawley Town) cứu thua ở góc trên bên phải.
V À A A O O O! Crawley Town 2, Shrewsbury Town 3. Josh Davison (Shrewsbury Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải của vòng 6 mét vào góc dưới bên trái.
Cú sút bị chặn lại. Kian McMahon-Brown (Shrewsbury Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Kevin Berkoe.
Cú sút bị chặn. Kian McMahon-Brown (Shrewsbury Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Việt vị, Crawley Town. Jude Arthurs bị bắt việt vị.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Vito Mannone (Crawley Town).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút được cứu thua. Josh Davison (Shrewsbury Town) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị Vito Mannone (Crawley Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Kian McMahon-Brown.
Thay người, Crawley Town. Dion Pereira vào thay Osman Kamara.
V À A A O O O! Crawley Town 2, Shrewsbury Town 2. Dylan Morgan (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải. Louie Watson kiến tạo.
Dylan Morgan (Crawley Town) nhận thẻ vàng.
Cú sút được cứu thua. Kian McMahon-Brown (Shrewsbury Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bị Vito Mannone (Crawley Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Josh Ruffels kiến tạo.
V À A A O O O! Crawley Town 1, Shrewsbury Town 2. George Lloyd (Shrewsbury Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên phải.
Cú sút không thành công. Stephen Duke-McKenna (Crawley Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi quá cao. Osman Kamara kiến tạo.
Sam Stubbs (Shrewsbury Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Pele Arganese-McDermott (Crawley Town) phạm lỗi.
Thay người, Crawley Town. Louie Watson vào thay Kai Jennings.
Thay người, Crawley Town. Pele Arganese-McDermott vào thay Priestley Farquharson.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Shrewsbury Town
Crawley Town (3-4-2-1): Vito Mannone (1), Lewis Richards (12), Priestley Farquharson (6), Jonny Russell (16), Ade Adeyemo (22), Nathan Tinsdale (28), Jude Arthurs (20), Kai Jennings (30), Dylan Morgan (27), Stephen Duke-McKenna (10), Osman Kamara (17)
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Will Brook (1), Sam Stubbs (6), Will Boyle (5), Josh Ruffels (3), Luca Hoole (2), Tom Sang (10), Will Gray (21), Kevin Berkoe (11), Kian McMahon-Brown (18), George Lloyd (9), Josh Davison (13)


| Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Michalski | Cameron Gregory | ||
Kellan Gordon | Arkell Jude-Boyd | ||
Pele Arganese-McDermott | Michael Golding | ||
Louie Watson | Isaac Lee | ||
Danilo Orsi | Lino Sousa | ||
Pemi Aderoju | Jeval Thompson-McKenzie | ||
Dion Pereira | Hugo Aiston | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch