Hiệp hai kết thúc, Crawley Town 1, Tranmere Rovers 1.
K. Jennings 32 | |
C. Whitaker (Thay: D. Jones) 45 | |
D. Morgan 52 | |
D. Kamara (Thay: T. Conlon) 57 | |
W. Vaulks (Kiến tạo: T. Ince) 60 | |
T. Ince 67 | |
P. Aderoju (Thay: D. Orsi) 69 | |
D. Pereira (Thay: A. Adeyemo) 69 | |
W. Vaulks 76 | |
N. Tinsdale (Thay: S. Duke-McKenna) 89 |
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Tranmere Rovers


Diễn biến Crawley Town vs Tranmere Rovers
Cú sút được cứu thua. Dion Pereira (Crawley Town) sút chân trái từ ngoài vòng cấm bị Luke McGee (Tranmere Rovers) cản phá ở góc dưới bên trái.
Cú sút được cứu thua. Nathan Tinsdale (Crawley Town) sút chân trái từ phía bên trái của vòng cấm bị Luke McGee (Tranmere Rovers) cản phá ở góc dưới bên trái.
Phạt góc, Crawley Town. Luke McGee phá bóng chịu phạt góc.
Phạm lỗi bởi Nathan Tinsdale (Crawley Town).
Bobby Faulkner (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Tranmere Rovers. Lewis Richards phá bóng chịu phạt góc.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Thay người, Crawley Town. Nathan Tinsdale vào thay Stephen Duke-McKenna.
Oluwalopemiwa Aderoju (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi George Nevett (Tranmere Rovers).
Cú sút được cứu. Cú sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm của Dylan Morgan (Crawley Town) được Luke McGee (Tranmere Rovers) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Kellan Gordon.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm của Will Vaulks (Tranmere Rovers) đi cao và chệch về bên trái. Được kiến tạo bởi Jacob Slater sau một quả phạt góc.
Cú sút bị chặn lại. Joe Ironside (Tranmere Rovers) đánh đầu từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Tom Ince với một quả tạt.
Cú sút được cứu thua. Charlie Whitaker (Tranmere Rovers) với một cú sút từ cự ly rất gần bị Vito Mannone (Crawley Town) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành. Được kiến tạo bởi Joe Ironside.
Phạt góc, Tranmere Rovers. Dylan Morgan phá bóng chịu phạt góc.
Cú đánh đầu được cứu. Cú đánh đầu từ cự ly rất gần của Joe Ironside (Tranmere Rovers) được Vito Mannone (Crawley Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Tom Ince với một quả tạt.
Phạt góc, Tranmere Rovers. Vito Mannone phá bóng chịu phạt góc.
Phạt góc, Tranmere Rovers. Johnny Russell phá bóng chịu phạt góc.
Phạt góc, Tranmere Rovers. Oluwalopemiwa Aderoju phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm của Will Vaulks (Tranmere Rovers) bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Tom Ince.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Tranmere Rovers
Crawley Town (3-4-2-1): Vito Mannone (1), Lewis Richards (12), Priestley Farquharson (6), Jonny Russell (16), Ade Adeyemo (22), Kai Jennings (30), Jude Arthurs (20), Kellan Gordon (2), Dylan Morgan (27), Stephen Duke-McKenna (10), Danilo Orsi (9)
Tranmere Rovers (4-2-3-1): Luke McGee (1), Joel Senior (2), Bobby Faulkner (16), George Nevett (30), Jacob Slater (3), Will Vaulks (6), Tom Conlon (11), Dylan Jones (29), Tom Ince (10), Lee O'Connor (22), Joe Ironside (9)


| Thay người | |||
| 69’ | A. Adeyemo Dion Pereira | 45’ | D. Jones Charlie Whitaker |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Michalski | Coniah Boyce-Clarke | ||
Osman Kamara | Jordan Turnbull | ||
Pele Arganese-McDermott | Nathan Smith | ||
Louie Watson | Charlie Whitaker | ||
Nathan Tinsdale | Oliver Scott | ||
Pemi Aderoju | David Kamara | ||
Dion Pereira | Ryan Watson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch