Chủ Nhật, 19/04/2026
Diogo Barbosa (Thay: Messias)
18
Gabriel (Thay: Wadson)
18
Gabriel Pinheiro
31
Marcos Paulo
31
Allanzinho
40
Fabio Lima (Thay: Allanzinho)
44
Matheus Bressan
45
Henri (Thay: Matheus Bressan)
46
Patrick de Lucca (Thay: Douglas Baggio)
46
Mikael (Thay: Luizao)
46
Diogo Barbosa
55
Guilherme Pato (Thay: Luiz Phellype)
57
Guilherme Pato
59
Hereda
65
Fabio Alemao
70
Kevin (Thay: Dada Belmonte)
70
Alisson Safira (Thay: Alan Kardec)
75
Nathan Santos (Thay: Manuel Castro)
75
Lucas Lovat
84

Thống kê trận đấu CRB vs Juventude

số liệu thống kê
CRB
CRB
Juventude
Juventude
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 19
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CRB vs Juventude

Tất cả (23)
84' Thẻ vàng cho Lucas Lovat.

Thẻ vàng cho Lucas Lovat.

75'

Manuel Castro rời sân và được thay thế bởi Nathan Santos.

75'

Alan Kardec rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.

70'

Dada Belmonte rời sân và được thay thế bởi Kevin.

70' Thẻ vàng cho Fabio Alemao.

Thẻ vàng cho Fabio Alemao.

65' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hereda nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hereda nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

59' Thẻ vàng cho Guilherme Pato.

Thẻ vàng cho Guilherme Pato.

57'

Luiz Phellype rời sân và được thay thế bởi Guilherme Pato.

55' Thẻ vàng cho Diogo Barbosa.

Thẻ vàng cho Diogo Barbosa.

46'

Luizao rời sân và được thay thế bởi Mikael.

46'

Douglas Baggio rời sân và được thay thế bởi Patrick de Lucca.

46'

Matheus Bressan rời sân và được thay thế bởi Henri.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Matheus Bressan.

Thẻ vàng cho Matheus Bressan.

44'

Allanzinho rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.

40' V À A A O O O - Allanzinho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Allanzinho đã ghi bàn!

40' V À A A A O O O Juventude ghi bàn.

V À A A A O O O Juventude ghi bàn.

31' Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

18'

Wadson rời sân và được thay thế bởi Gabriel.

18'

Messias rời sân và được thay thế bởi Diogo Barbosa.

Đội hình xuất phát CRB vs Juventude

CRB (4-3-3): Matheus Albino (12), Hereda (32), Matheus Bressan (22), Fabio Alemao (27), Lucas Lovat (36), Pedro Castro (21), Luizao (50), Danielzinho (10), Douglas Baggio (7), Luiz Phellype (19), Dada Belmonte (97)

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Manuel Castro (17), Luan Martins (5), Mandaca (44), Wadson (6), Rai (75), Allanzinho (20), Alan Kardec (9)

CRB
CRB
4-3-3
12
Matheus Albino
32
Hereda
22
Matheus Bressan
27
Fabio Alemao
36
Lucas Lovat
21
Pedro Castro
50
Luizao
10
Danielzinho
7
Douglas Baggio
19
Luiz Phellype
97
Dada Belmonte
9
Alan Kardec
20
Allanzinho
75
Rai
6
Wadson
44
Mandaca
5
Luan Martins
17
Manuel Castro
4
Messias
34
Rodrigo Sam
93
Jandrei
Juventude
Juventude
3-4-2-1
Thay người
46’
Luizao
Mikael
18’
Wadson
Gabriel
46’
Matheus Bressan
Henri
18’
Messias
Diogo Barbosa
46’
Douglas Baggio
Patrick
44’
Allanzinho
Fabio De Lima Costa
57’
Luiz Phellype
Guilherme Pato
75’
Manuel Castro
Nathan Santos
70’
Dada Belmonte
Kevin
75’
Alan Kardec
Alisson Safira
Cầu thủ dự bị
Vitor
Pedro Rocha
Kevin
Ruan Carneiro
Guilherme Pato
Titi
Guilherme Estrella
Lucas Mineiro
Luis Vinicius Nunes Cavalcante
Fabio De Lima Costa
Mikael
Leo Oliveira
Lyncon
Nathan Santos
Henri
Alisson Safira
Patrick
Gabriel
Maycon
Marcos Paulo
Wallace
Diogo Barbosa
Ruy Levino de Oliveira
Joao Paulo Scatolin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
28/05 - 2023
H1: 0-2
17/09 - 2023
H1: 0-0
19/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây CRB

Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
13/04 - 2026
06/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
19/03 - 2026
H1: 0-0
13/03 - 2026
H1: 0-0
Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 1-0
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
01/04 - 2026
23/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
20/03 - 2026
13/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vila NovaVila Nova5320311H H T T T
2CearaCeara422038H H T T
3Athletic ClubAthletic Club422028T H H T
4Avai FCAvai FC522128T T H H
5Operario FerroviarioOperario Ferroviario522118T T H H B
6Sao BernardoSao Bernardo521227H B T B T
7GoiasGoias421117T H T B
8CriciumaCriciuma421117T H B T
9JuventudeJuventude521207B H B T
10FortalezaFortaleza4211-27B H T T
11Sport RecifeSport Recife514017H H T H H
12Botafogo SPBotafogo SP420236T T B B
13NauticoNautico5203-36B T T B B
14NovorizontinoNovorizontino412115B H H T
15Londrina ECLondrina EC411204T H B B
16Ponte PretaPonte Preta5113-24B H B B
17Atletico GOAtletico GO4103-23B B B T
18CuiabaCuiaba4031-23H H B H
19CRBCRB5023-32H B H B
20America MGAmerica MG5023-62B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow