Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cremonese: 53%, Verona: 47%.
Federico Bonazzoli 37 | |
Jari Vandeputte 41 | |
Suat Serdar (Thay: Amin Sarr) 66 | |
Abdou Harroui (Thay: Enzo Ebosse) 71 | |
Francesco Folino (Thay: Federico Ceccherini) 73 | |
Faris Moumbagna (Thay: Federico Bonazzoli) 73 | |
Jamie Vardy 74 | |
Alessio Zerbin (Thay: Jari Vandeputte) 83 | |
Daniel Oyegoke (Thay: Pol Lirola) 87 | |
Michele Collocolo (Thay: Alberto Grassi) 89 | |
Romano Floriani Mussolini (Thay: Tommaso Barbieri) 89 |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Hellas Verona


Diễn biến Cremonese vs Hellas Verona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cremonese: 56%, Verona: 44%.
Hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cremonese: 49%, Verona: 51%.
Roberto Gagliardini từ Verona cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi gần mục tiêu.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antoine Bernede giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Warren Bondo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Nelsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matteo Bianchetti giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Verona.
Cremonese bắt đầu một pha phản công.
Filippo Terracciano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Federico Baschirotto của Cremonese cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Francesco Folino đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Tobias Slotsager bị chặn lại.
Filippo Terracciano bị phạt vì đẩy Giovane Nascimento.
Filippo Terracciano của Cremonese cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Hellas Verona
Cremonese (3-5-2): Emil Audero (1), Federico Ceccherini (23), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Tommaso Barbieri (4), Warren Bondo (38), Alberto Grassi (33), Jari Vandeputte (27), Filippo Terracciano (24), Jamie Vardy (10), Federico Bonazzoli (90)
Hellas Verona (3-4-3): Simone Perilli (34), Tobias Slotsager (19), Victor Nelsson (15), Enzo Ebosse (23), Pol Lirola (14), Roberto Gagliardini (63), Antoine Bernede (24), Domagoj Bradaric (12), Giovane (17), Amin Sarr (9), Gift Orban (16)


| Thay người | |||
| 73’ | Federico Ceccherini Francesco Folino | 66’ | Amin Sarr Suat Serdar |
| 73’ | Federico Bonazzoli Faris Moumbagna | 71’ | Enzo Ebosse Abdou Harroui |
| 83’ | Jari Vandeputte Alessio Zerbin | 87’ | Pol Lirola Daniel Oyegoke |
| 89’ | Tommaso Barbieri Romano Floriani Mussolini | ||
| 89’ | Alberto Grassi Michele Collocolo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Silvestri | Lorenzo Montipo | ||
Lapo Nava | Giacomo Toniolo | ||
Romano Floriani Mussolini | Daniel Oyegoke | ||
Mikayil Faye | Fallou Cham | ||
Francesco Folino | Suat Serdar | ||
Michele Collocolo | Grigoris Kastanos | ||
Dachi Lordkipanidze | Abdou Harroui | ||
Alessio Zerbin | Cheikh Niasse | ||
Dennis Johnsen | Daniel Mosquera | ||
Faris Moumbagna | Isaac | ||
Franco Vazquez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giuseppe Pezzella Kỷ luật | Unai Núñez Kỷ luật | ||
Martin Payero Không xác định | Armel Bella-Kotchap Chấn thương cơ | ||
Jeremy Sarmiento Không xác định | Martin Frese Chấn thương cơ | ||
Antonio Sanabria Chấn thương cơ | Tomáš Suslov Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jean Akpa Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cremonese vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
