Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
R. Hutchinson 33 | |
T. Knowles 34 | |
N. Tavares 36 |
Đang cập nhậtDiễn biến Crewe Alexandra vs Barnet
Phạm lỗi bởi Nikola Tavares (Barnet).
Nikola Tavares (Barnet) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Phạm lỗi bởi Josh March (Crewe Alexandra).
Oisín Gallagher (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
V À A A O O O! Crewe Alexandra 0, Barnet 1. Tom Knowles (Barnet) thực hiện cú sút chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc trái trên sau một tình huống cố định.
Phạm lỗi bởi Reece Hutchinson (Crewe Alexandra).
Tom Knowles (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Reece Hutchinson (Crewe Alexandra) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga bị bắt lỗi việt vị.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Tom Knowles (Barnet).
Cú sút bị chặn. Tom Knowles (Barnet) sút chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn.
Lỗi của Reece Hutchinson (Crewe Alexandra).
Tom Knowles (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Joel Tabiner (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Brandon Comley (Barnet).
Lỗi của Reece Hutchinson (Crewe Alexandra).
Tom Knowles (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Crewe Alexandra. Charlie McNeill bị bắt việt vị.
Lỗi của Oisín Gallagher (Barnet).
Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Reece Hutchinson (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Charlie Lakin (Barnet) phạm lỗi.
Charlie McNeill (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Nnamdi Ofoborh (Barnet) phạm lỗi.
Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Crewe Alexandra. Josh March bị bắt lỗi việt vị.
Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Josh March (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Romoney Crichlow-Noble (Barnet) phạm lỗi.
Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi chạm tay của Charlie Lakin (Barnet).
Cú sút không thành công. Cú đánh đầu của Danny Collinge (Barnet) từ cự ly rất gần đi quá cao. Được kiến tạo bởi Charlie Lakin với một quả tạt sau quả phạt góc.
Phạt góc cho Barnet. Reece Hutchinson đã phá bóng chịu phạt góc.
Việt vị, Crewe Alexandra. Charlie McNeill bị bắt lỗi việt vị.
Việt vị, Crewe Alexandra. Joel Tabiner bị bắt lỗi việt vị.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Barnet
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (13), Lewis Billington (2), Luke Offord (6), Josh Stephenson (12), Reece Hutchinson (3), Matús Holícek (17), Conor Thomas (8), Josh March (9), Joel Tabiner (11), Jordan Gibson (14), Charlie McNiell (23)
Barnet (4-2-3-1): Matthew Cox (13), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (3), Brandon Comley (14), Nathan Ofoborh (10), Tom Knowles (7), Oisin Gallagher (22), Charlie Lakin (8), Kabongo Tshimanga (20)


| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Booth | Taye Ashby-Hammond | ||
Kyle Ure | Zac Williams | ||
Joe White | Kane Smith | ||
Calum Agius | Jake Reeves | ||
Patrick Mlynarski | Isiah Noel-Williams | ||
Adrien Thibaut | Oyindamola Ajayi | ||
Stan Dancey | Jack Maskell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Barnet
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 9 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 5 | 1 | 10 | 26 | T T B H T | |
| 3 | 13 | 5 | 7 | 1 | 8 | 22 | H H H T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 0 | 22 | B B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 7 | 2 | 0 | 22 | T T T B B | |
| 6 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | T H T H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 6 | 20 | B B H T T | |
| 8 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | H H T B B | |
| 9 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | T T H T T | |
| 10 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | H T B H B | |
| 11 | 14 | 5 | 4 | 5 | 3 | 19 | H B H T B | |
| 12 | 14 | 4 | 6 | 4 | 3 | 18 | T H H B T | |
| 13 | 14 | 5 | 3 | 6 | -5 | 18 | T B T T H | |
| 14 | 14 | 3 | 8 | 3 | 0 | 17 | B H B T H | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B B H T H | |
| 16 | 14 | 5 | 2 | 7 | -4 | 17 | B B B B H | |
| 17 | 14 | 3 | 6 | 5 | -2 | 15 | B H T B B | |
| 18 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | T T H B T | |
| 19 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | H B H B B | |
| 20 | 12 | 3 | 4 | 5 | -1 | 13 | B H T B T | |
| 21 | 13 | 3 | 4 | 6 | -4 | 13 | B H T B H | |
| 22 | 14 | 2 | 7 | 5 | -6 | 13 | B B B H H | |
| 23 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | H B H H B | |
| 24 | 12 | 1 | 4 | 7 | -9 | 7 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch