Thứ Sáu, 06/11/2026

Trực tiếp kết quả Crewe Alexandra vs Carlisle United hôm nay 01-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 01/1

Kết thúc

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

3 : 2

Carlisle United

Carlisle United

Hiệp một: 1-1
T4, 22:00 01/01/2025
Vòng 24 - Hạng 4 Anh
Mornflake Stadium
 
Sam Lavelle
8
Jack Ellis (Kiến tạo: Harrison Biggins)
21
Chris Long (Kiến tạo: Matus Holicek)
32
Zac Williams
35
James Connolly (Thay: Zac Williams)
46
Harrison Neal
53
Kadeem Harris (Thay: Cameron Harper)
59
Jordan Jones (Thay: Jack Ellis)
59
Jack Lankester (Thay: Shilow Tracey)
67
Charlie Finney (Thay: Ryan Cooney)
71
Omar Bogle (Thay: Chris Long)
72
Kadeem Harris (Kiến tạo: Luke Armstrong)
78
Tyler Burey (Thay: Dominic Sadi)
82
Taylor Charters (Thay: Daniel Adu-Adjei)
83
Jack Powell (Thay: Joel Tabiner)
83
Gabriel Breeze
84
Jamie Knight-Lebel
86
Max Conway
90+2'
Omar Bogle (Kiến tạo: Jack Powell)
90+3'
Harrison Biggins
90+6'
Jack Lankester (Kiến tạo: Matus Holicek)
90+8'

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Carlisle United

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Carlisle United
Carlisle United
43 Kiểm soát bóng 57
8 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
22 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 8

Diễn biến Crewe Alexandra vs Carlisle United

Tất cả (30)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Matus Holicek đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Jack Lankester đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Lankester đã ghi bàn!

90+6' Thẻ vàng cho Harrison Biggins.

Thẻ vàng cho Harrison Biggins.

90+3'

Jack Powell đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Omar Bogle đã ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Bogle đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Max Conway.

Thẻ vàng cho Max Conway.

86' Thẻ vàng cho Jamie Knight-Lebel.

Thẻ vàng cho Jamie Knight-Lebel.

84' Thẻ vàng cho Gabriel Breeze.

Thẻ vàng cho Gabriel Breeze.

83'

Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Taylor Charters.

83'

Joel Tabiner rời sân và được thay thế bởi Jack Powell.

82'

Dominic Sadi rời sân và được thay thế bởi Tyler Burey.

78'

Luke Armstrong đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Kadeem Harris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kadeem Harris đã ghi bàn!

72'

Chris Long rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

71'

Ryan Cooney rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

67'

Shilow Tracey rời sân và được thay thế bởi Jack Lankester.

59'

Jack Ellis rời sân và được thay thế bởi Jordan Jones.

59'

Cameron Harper rời sân và được thay thế bởi Kadeem Harris.

53' Thẻ vàng cho Harrison Neal.

Thẻ vàng cho Harrison Neal.

46'

Zac Williams rời sân và được thay thế bởi James Connolly.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Carlisle United

Crewe Alexandra (3-5-2): Filip Marschall (12), Jamie Knight-Lebel (3), Mickey Demetriou (5), Zac Williams (4), Ryan Cooney (2), Matús Holícek (17), Max Sanders (6), Joel Tabiner (11), Max Conway (25), Chris Long (7), Shilow Tracey (10)

Carlisle United (3-4-3): Gabriel Breeze (13), Sam Lavelle (5), Ben Barclay (26), Jon Mellish (22), Jack Ellis (18), Harrison Biggins (12), Cameron Harper (3), Dominic Sadi (24), Harrison Neal (17), Luke Armstrong (29), Daniel Adu-Adjei (14)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
3-5-2
12
Filip Marschall
3
Jamie Knight-Lebel
5
Mickey Demetriou
4
Zac Williams
2
Ryan Cooney
17
Matús Holícek
6
Max Sanders
11
Joel Tabiner
25
Max Conway
7
Chris Long
10
Shilow Tracey
14
Daniel Adu-Adjei
29
Luke Armstrong
17
Harrison Neal
24
Dominic Sadi
3
Cameron Harper
12
Harrison Biggins
18
Jack Ellis
22
Jon Mellish
26
Ben Barclay
5
Sam Lavelle
13
Gabriel Breeze
Carlisle United
Carlisle United
3-4-3
Thay người
46’
Zac Williams
James Connolly
59’
Jack Ellis
Jordan Jones
67’
Shilow Tracey
Jack Lankester
59’
Cameron Harper
Kadeem Harris
71’
Ryan Cooney
Charlie Finney
82’
Dominic Sadi
Tyler Burey
72’
Chris Long
Omar Bogle
83’
Daniel Adu-Adjei
Taylor Charters
83’
Joel Tabiner
Jack Powell
Cầu thủ dự bị
Tom Booth
Jude Smith
Omar Bogle
Aaron Hayden
Jack Lankester
Jordan Jones
James Connolly
Taylor Charters
Owen Alan Lunt
Anton Dudik
Jack Powell
Tyler Burey
Charlie Finney
Kadeem Harris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
17/10 - 2026
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow