Thứ Sáu, 02/01/2026

Trực tiếp kết quả Crewe Alexandra vs Cheltenham Town hôm nay 01-01-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 5, 01/1

Kết thúc

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

4 : 1

Cheltenham Town

Cheltenham Town

Hiệp một: 3-1
T5, 22:00 01/01/2026
Vòng 24 - Hạng 4 Anh
Mornflake Stadium
 
Matus Holicek
1
Hakeeb Adelakun
20
Josh March
22
James Connolly (Kiến tạo: Mickey Demetriou)
34
George Miller (Kiến tạo: Ethon Archer)
43
Jordan Thomas (Thay: Arkell Jude-Boyd)
46
Jake Bickerstaff (Thay: Hakeeb Adelakun)
46
Josh Martin (Thay: George Miller)
62
Charlie Finney (Thay: Matus Holicek)
65
Omar Bogle (Thay: Tommi O'Reilly)
66
Josh March (Kiến tạo: Calum Agius)
77
Conor Thomas (Thay: Max Sanders)
77
Phil Croker (Thay: Mickey Demetriou)
84
Jack Powell (Thay: Josh March)
84
Liam Kinsella (Thay: Isaac Hutchinson)
88
Darragh Power (Thay: Ethon Archer)
88

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Cheltenham Town

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Cheltenham Town
Cheltenham Town
37 Kiểm soát bóng 63
10 Phạm lỗi 14
22 Ném biên 26
1 Việt vị 0
3 Chuyền dài 4
6 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crewe Alexandra vs Cheltenham Town

Tất cả (23)
88'

Ethon Archer rời sân và được thay thế bởi Darragh Power.

88'

Isaac Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Liam Kinsella.

84'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Jack Powell.

84'

Mickey Demetriou rời sân và được thay thế bởi Phil Croker.

77'

Max Sanders rời sân và được thay thế bởi Conor Thomas.

77'

Calum Agius đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

66'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

65'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

62'

George Miller rời sân và được thay thế bởi Josh Martin.

46'

Hakeeb Adelakun rời sân và được thay thế bởi Jake Bickerstaff.

46'

Arkell Jude-Boyd rời sân và được thay thế bởi Jordan Thomas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ethon Archer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - George Miller đã ghi bàn!

V À A A O O O - George Miller đã ghi bàn!

34'

Mickey Demetriou đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - James Connolly đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Connolly đã ghi bàn!

34' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

22' V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Hakeeb Adelakun.

Thẻ vàng cho Hakeeb Adelakun.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Cheltenham Town

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Sam Waller (13), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Owen Alan Lunt (19), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Josh March (24)

Cheltenham Town (4-3-3): Joseph David Day (1), Arkell Jude-Boyd (2), Robbie Cundy (6), James Wilson (5), Jonathan Tomkinson (27), Luke Young (8), Ben Stevenson (26), Isaac Hutchinson (21), Ethon Archer (22), George Miller (10), Hakeeb Adelakun (31)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
13
Sam Waller
2
Lewis Billington
18
James Connolly
5
Mickey Demetriou
3
Reece Hutchinson
19
Owen Alan Lunt
6
Max Sanders
26
Tommi O'Reilly
17
Matús Holícek
20
Calum Agius
24
Josh March
31
Hakeeb Adelakun
10
George Miller
22
Ethon Archer
21
Isaac Hutchinson
26
Ben Stevenson
8
Luke Young
27
Jonathan Tomkinson
5
James Wilson
6
Robbie Cundy
2
Arkell Jude-Boyd
1
Joseph David Day
Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-3-3
Thay người
65’
Matus Holicek
Charlie Finney
46’
Arkell Jude-Boyd
Jordan Thomas
66’
Tommi O'Reilly
Omar Bogle
46’
Hakeeb Adelakun
Jake Bickerstaff
77’
Max Sanders
Conor Thomas
62’
George Miller
Josh Martin
84’
Mickey Demetriou
Phil Croker
88’
Ethon Archer
Darragh Power
84’
Josh March
Jack Powell
88’
Isaac Hutchinson
Liam Kinsella
Cầu thủ dự bị
Tom Booth
Mamadou Diallo
Conor Thomas
Darragh Power
Omar Bogle
George Harmon
Charlie Finney
Liam Kinsella
Phil Croker
Jordan Thomas
Jack Powell
Josh Martin
Louis Moult
Jake Bickerstaff

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng 4 Anh
26/12 - 2024
11/04 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
15/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2414641548T T T T T
2Swindon TownSwindon Town2414461346T T B T T
3WalsallWalsall241347943T H H T B
4Salford CitySalford City241347443T T T H T
5Cambridge UnitedCambridge United241185941H H T H T
6MK DonsMK Dons2411761840B H T T H
7Notts CountyNotts County2411671039T T H B H
8ChesterfieldChesterfield241095739T T T B H
9Colchester UnitedColchester United249961036H B T H H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra241059635T H B B T
11BarnetBarnet24987635T B B H T
12Grimsby TownGrimsby Town24978534H B B H T
13Fleetwood TownFleetwood Town24978234H T T B H
14Accrington StanleyAccrington Stanley24969133T B B T T
15Oldham AthleticOldham Athletic247116532H T H T H
16GillinghamGillingham247116332H B H H B
17Tranmere RoversTranmere Rovers24888232B B T B T
18Cheltenham TownCheltenham Town248313-1927H T T B B
19BarrowBarrow246612-924H B B T B
20Bristol RoversBristol Rovers246315-2321B B H B B
21Crawley TownCrawley Town244713-1419B H B H B
22Shrewsbury TownShrewsbury Town244713-2019H H B B B
23Newport CountyNewport County244515-1917B B H T B
24Harrogate TownHarrogate Town244515-2117H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow