Thứ Hai, 26/10/2026

Trực tiếp kết quả Crewe Alexandra vs Colchester United hôm nay 21-12-2024

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 21/12

Kết thúc

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

0 : 0

Colchester United

Colchester United

Hiệp một: 0-0
T7, 02:45 21/12/2024
Vòng 21 - Hạng 4 Anh
Mornflake Stadium
 
Zac Williams
7
Jack Payne (Thay: Samson Tovide)
61
Omar Bogle (Thay: Max Sanders)
68
John-Kymani Gordon (Thay: Harry Anderson)
78
Oscar Thorn (Thay: Teddy Bishop)
78
Chris Long (Thay: Jack Lankester)
84
Jack Powell (Thay: Matus Holicek)
84
Ellis Iandolo
87
Tom Hopper (Thay: Lyle Taylor)
89
Ben Goodliffe (Thay: Owura Edwards)
90

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Colchester United

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Colchester United
Colchester United
49 Kiểm soát bóng 52
0 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
28 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
8 Phát bóng 6

Diễn biến Crewe Alexandra vs Colchester United

Tất cả (14)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Ben Goodliffe.

89'

Lyle Taylor rời sân và được thay thế bởi Tom Hopper.

87' Thẻ vàng cho Ellis Iandolo.

Thẻ vàng cho Ellis Iandolo.

84'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Jack Powell.

84'

Jack Lankester rời sân và được thay thế bởi Chris Long.

78'

Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Oscar Thorn.

78'

Harry Anderson rời sân và được thay thế bởi John-Kymani Gordon.

68'

Max Sanders rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

61'

Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Jack Payne.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

7' Thẻ vàng cho Zac Williams.

Thẻ vàng cho Zac Williams.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Colchester United

Crewe Alexandra (3-1-4-2): Filip Marschall (12), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Zac Williams (4), Max Sanders (6), Ryan Cooney (2), Joel Tabiner (11), Max Conway (25), Matús Holícek (17), Jack Lankester (14), Shilow Tracey (10)

Colchester United (3-1-4-2): Matt Macey (1), Fiacre Kelleher (4), Aaron Donnelly (25), Ellis Iandolo (3), Jamie McDonnell (15), Harry Anderson (7), Teddy Bishop (8), Arthur Read (16), Owura Edwards (21), Lyle Taylor (33), Samson Tovide (9)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
3-1-4-2
12
Filip Marschall
18
James Connolly
5
Mickey Demetriou
4
Zac Williams
6
Max Sanders
2
Ryan Cooney
11
Joel Tabiner
25
Max Conway
17
Matús Holícek
14
Jack Lankester
10
Shilow Tracey
9
Samson Tovide
33
Lyle Taylor
21
Owura Edwards
16
Arthur Read
8
Teddy Bishop
7
Harry Anderson
15
Jamie McDonnell
3
Ellis Iandolo
25
Aaron Donnelly
4
Fiacre Kelleher
1
Matt Macey
Colchester United
Colchester United
3-1-4-2
Thay người
68’
Max Sanders
Omar Bogle
61’
Samson Tovide
Jack Payne
84’
Jack Lankester
Chris Long
78’
Harry Anderson
John-Kymani Gordon
84’
Matus Holicek
Jack Powell
78’
Teddy Bishop
Oscar Thorn
89’
Lyle Taylor
Tom Hopper
90’
Owura Edwards
Ben Goodliffe
Cầu thủ dự bị
Jamie Knight-Lebel
Tom Smith
Chris Long
Ben Goodliffe
Omar Bogle
Jack Payne
Owen Alan Lunt
John-Kymani Gordon
Jack Powell
Tom Hopper
Charlie Finney
Oscar Thorn
Kian Breckin
Frankie Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
21/12 - 2024
06/09 - 2025
31/01 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Colchester United

Hạng 4 Anh
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City12813725T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall11470919T H H H T
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow