Chủ Nhật, 08/11/2026

Trực tiếp kết quả Crewe Alexandra vs Fleetwood Town hôm nay 18-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 18/2

Kết thúc

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

0 : 1

Fleetwood Town

Fleetwood Town

Hiệp một: 0-1
T4, 02:45 18/02/2026
Khác - Hạng 4 Anh
Mornflake Stadium
 
Mark Helm
21
Josh Powell
32
M. Clark (Thay: J. Powell)
45
Mitchell Clark (Thay: Josh Powell)
46
Josh March (Thay: Owen Lunt)
46
Mickey Demetriou (Thay: Matus Holicek)
57
Ethan Ennis
67
Omar Bogle (Thay: Tommi O'Reilly)
68
Ched Evans (Thay: Will Davies)
75
Shaun Rooney
82
Luca Moore (Thay: Jack Powell)
83
Matthew Virtue (Thay: Elliot Bonds)
90

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Fleetwood Town

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Fleetwood Town
Fleetwood Town
52 Kiểm soát bóng 48
0 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 5
4 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
25 Ném biên 22
5 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 3
10 Phát bóng 8

Diễn biến Crewe Alexandra vs Fleetwood Town

Tất cả (15)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2'

Elliot Bonds rời sân và được thay thế bởi Matthew Virtue.

83'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Luca Moore.

82' Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

75'

Will Davies rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

68'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

67' Thẻ vàng cho Ethan Ennis.

Thẻ vàng cho Ethan Ennis.

57'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Mickey Demetriou.

46'

Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Josh March.

46'

Josh Powell rời sân và được thay thế bởi Mitchell Clark.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Josh Powell.

Thẻ vàng cho Josh Powell.

21' V À A A O O O - Mark Helm đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Helm đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Fleetwood Town

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Alfie Pond (25), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Owen Alan Lunt (19), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Adrien Thibaut (29)

Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), Shaun Rooney (26), Conor Haughey (35), Kayden Hughes (32), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Elliot Bonds (6), Mark Helm (10), Josh Powell (22), Josh Powell (22), Owen Devonport (29), Will Davies (9)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
41
Ian Lawlor
2
Lewis Billington
18
James Connolly
25
Alfie Pond
3
Reece Hutchinson
23
Jack Powell
19
Owen Alan Lunt
26
Tommi O'Reilly
17
Matús Holícek
20
Calum Agius
29
Adrien Thibaut
9
Will Davies
29
Owen Devonport
22
Josh Powell
22
Josh Powell
10
Mark Helm
6
Elliot Bonds
16
Ethan Ennis
20
Harrison Neal
32
Kayden Hughes
35
Conor Haughey
26
Shaun Rooney
13
Jay Lynch
Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-1-4-2
Thay người
46’
Owen Lunt
Josh March
46’
Josh Powell
Mitchell Clark
57’
Matus Holicek
Mickey Demetriou
75’
Will Davies
Ched Evans
68’
Tommi O'Reilly
Omar Bogle
90’
Elliot Bonds
Matty Virtue
83’
Jack Powell
Luca Moore
Cầu thủ dự bị
Tom Booth
Mitchell Clark
Mickey Demetriou
Luke Hewitson
Omar Bogle
Detlef Esapa Osong
Charlie Finney
Matty Virtue
Josh March
Ched Evans
Stan Dancey
Mitchell Clark
Luca Moore
Crispin McLean
Toby Mullarkey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/03 - 2025
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Cúp FA
07/11 - 2026
Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Cúp FA
07/11 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
Carabao Cup
28/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow