Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.
Mark Helm 21 | |
Josh Powell 32 | |
M. Clark (Thay: J. Powell) 45 | |
Mitchell Clark (Thay: Josh Powell) 46 | |
Josh March (Thay: Owen Lunt) 46 | |
Mickey Demetriou (Thay: Matus Holicek) 57 | |
Ethan Ennis 67 | |
Omar Bogle (Thay: Tommi O'Reilly) 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến Crewe Alexandra vs Fleetwood Town
Thẻ vàng cho Ethan Ennis.
Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Mickey Demetriou.
Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Josh March.
Josh Powell rời sân và được thay thế bởi Mitchell Clark.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Josh Powell.
V À A A O O O - Mark Helm đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Fleetwood Town


Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Fleetwood Town
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Alfie Pond (25), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Owen Alan Lunt (19), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Adrien Thibaut (29)
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), Shaun Rooney (26), Conor Haughey (35), Kayden Hughes (32), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Elliot Bonds (6), Mark Helm (10), Josh Powell (22), Josh Powell (22), Owen Devonport (29), Will Davies (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Owen Lunt Josh March | 46’ | Josh Powell Mitchell Clark |
| 57’ | Matus Holicek Mickey Demetriou | ||
| 68’ | Tommi O'Reilly Omar Bogle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Booth | Mitchell Clark | ||
Mickey Demetriou | Luke Hewitson | ||
Omar Bogle | Detlef Esapa Osong | ||
Charlie Finney | Matty Virtue | ||
Josh March | Ched Evans | ||
Stan Dancey | Mitchell Clark | ||
Luca Moore | Crispin McLean | ||
Toby Mullarkey | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 18 | 10 | 4 | 22 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 32 | 17 | 9 | 6 | 20 | 60 | T T B T T | |
| 3 | 33 | 18 | 5 | 10 | 16 | 59 | T T T T B | |
| 4 | 32 | 16 | 10 | 6 | 27 | 58 | T T H T T | |
| 5 | 32 | 17 | 7 | 8 | 15 | 58 | T T T T H | |
| 6 | 32 | 13 | 13 | 6 | 9 | 52 | B T H T H | |
| 7 | 30 | 16 | 4 | 10 | 4 | 52 | T T T B T | |
| 8 | 33 | 14 | 8 | 11 | 9 | 50 | H T H T T | |
| 9 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 10 | 30 | 13 | 9 | 8 | 10 | 48 | T T H H T | |
| 11 | 32 | 12 | 12 | 8 | 9 | 48 | T H H T H | |
| 12 | 31 | 12 | 10 | 9 | 11 | 46 | T B B T B | |
| 13 | 31 | 13 | 7 | 11 | 5 | 46 | B H T T B | |
| 14 | 31 | 10 | 11 | 10 | 2 | 41 | T B B T B | |
| 15 | 31 | 11 | 8 | 12 | 0 | 41 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T B B B H | |
| 17 | 32 | 9 | 8 | 15 | -7 | 35 | B B B B T | |
| 18 | 31 | 9 | 5 | 17 | -22 | 32 | B B B B H | |
| 19 | 32 | 8 | 8 | 16 | -22 | 32 | B H B T T | |
| 20 | 31 | 7 | 6 | 18 | -16 | 27 | B B B B T | |
| 21 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 32 | 8 | 3 | 21 | -25 | 27 | B T T B B | |
| 23 | 33 | 6 | 7 | 20 | -27 | 25 | B B B T H | |
| 24 | 32 | 6 | 6 | 20 | -26 | 24 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch