Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.
O. Lunt (Thay: C. Thomas) 45 | |
Owen Lunt (Thay: Conor Thomas) 46 | |
James Connolly (Thay: Jack Powell) 57 | |
Adrien Thibaut (Thay: Josh March) 57 | |
Adrien Thibaut (Kiến tạo: Mickey Demetriou) 64 | |
Bradley Dack (Thay: Ethan Coleman) 70 | |
Andrew Smith (Thay: Sam Vokes) 70 | |
Cameron Antwi (Thay: Armani Little) 78 | |
Seb Palmer Houlden (Thay: Garath McCleary) 78 | |
Luca Moore (Thay: Tommi O'Reilly) 81 | |
Omar Bogle (Thay: Matus Holicek) 90 | |
Robbie McKenzie 90+5' |
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Gillingham


Diễn biến Crewe Alexandra vs Gillingham
Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.
Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Luca Moore.
Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.
Armani Little rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.
Sam Vokes rời sân và được thay thế bởi Andrew Smith.
Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Mickey Demetriou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrien Thibaut đã ghi bàn!
V À A A A O O O Crewe ghi bàn.
Josh March rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.
Jack Powell rời sân và được thay thế bởi James Connolly.
Hiệp hai bắt đầu.
Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Owen Lunt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hiệp một kết thúc, Crewe Alexandra 0, Gillingham 0.
Cú sút bị chặn. Robbie McKenzie (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Garath McCleary.
Cú sút không thành công. Max Clark (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Phạt góc, Gillingham. Bị cản phá bởi Tommi O'Reilly.
Cú đánh đầu của Sam Vokes (Gillingham) từ cự ly rất gần bị Ian Lawlor (Crewe Alexandra) cản phá ở góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Armani Little với một quả tạt.
Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Gillingham
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Conor Thomas (8), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Josh March (24)
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Omar Beckles (39), Travis Akomeah (15), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Robbie McKenzie (14), Ronan Hale (38), Sam Vokes (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Conor Thomas Owen Alan Lunt | 70’ | Sam Vokes Andy Smith |
| 57’ | Jack Powell James Connolly | 70’ | Ethan Coleman Bradley Dack |
| 57’ | Josh March Adrien Thibaut | 78’ | Garath McCleary Seb Palmer-Houlden |
| 81’ | Tommi O'Reilly Luca Moore | 78’ | Armani Little Cameron Antwi |
| 90’ | Matus Holicek Omar Bogle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Booth | Jake Turner | ||
Omar Bogle | Andy Smith | ||
Charlie Finney | Josh Andrews | ||
James Connolly | Seb Palmer-Houlden | ||
Owen Alan Lunt | Bradley Dack | ||
Adrien Thibaut | Sam Gale | ||
Luca Moore | Cameron Antwi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 9 | 4 | 22 | 63 | T H T T H | |
| 2 | 31 | 17 | 8 | 6 | 20 | 59 | T T B T T | |
| 3 | 32 | 18 | 4 | 10 | 16 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 31 | 17 | 7 | 7 | 16 | 58 | T T T T H | |
| 5 | 31 | 16 | 9 | 6 | 27 | 57 | T T H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | T T T B T | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 10 | 50 | H T H T T | |
| 8 | 31 | 12 | 13 | 6 | 8 | 49 | B T H T H | |
| 9 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 10 | 30 | 13 | 9 | 8 | 10 | 48 | T T H H T | |
| 11 | 31 | 12 | 11 | 8 | 9 | 47 | T H H T H | |
| 12 | 30 | 12 | 9 | 9 | 11 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | B H T T B | |
| 14 | 30 | 10 | 11 | 9 | 3 | 41 | T B B T B | |
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -1 | 38 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 8 | 12 | 9 | -1 | 36 | T B B B H | |
| 17 | 31 | 9 | 8 | 14 | -6 | 35 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 9 | 4 | 17 | -22 | 31 | B B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 8 | 16 | -23 | 29 | B H B T T | |
| 20 | 30 | 7 | 6 | 17 | -15 | 27 | B B B B T | |
| 21 | 31 | 8 | 3 | 20 | -24 | 27 | B T T B B | |
| 22 | 32 | 6 | 8 | 18 | -21 | 26 | H T B B B | |
| 23 | 32 | 5 | 7 | 20 | -28 | 22 | B B B T H | |
| 24 | 31 | 5 | 6 | 20 | -28 | 21 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch