Chủ Nhật, 15/02/2026

Trực tiếp kết quả Crewe Alexandra vs Gillingham hôm nay 14-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 14/2

Kết thúc

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

1 : 0

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 14/02/2026
Khác - Hạng 4 Anh
Mornflake Stadium
 
O. Lunt (Thay: C. Thomas)
45
Owen Lunt (Thay: Conor Thomas)
46
James Connolly (Thay: Jack Powell)
57
Adrien Thibaut (Thay: Josh March)
57
Adrien Thibaut (Kiến tạo: Mickey Demetriou)
64
Bradley Dack (Thay: Ethan Coleman)
70
Andrew Smith (Thay: Sam Vokes)
70
Cameron Antwi (Thay: Armani Little)
78
Seb Palmer Houlden (Thay: Garath McCleary)
78
Luca Moore (Thay: Tommi O'Reilly)
81
Omar Bogle (Thay: Matus Holicek)
90
Robbie McKenzie
90+5'

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Gillingham

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Gillingham
Gillingham
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 19
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 25
4 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crewe Alexandra vs Gillingham

Tất cả (70)
90+5' Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

90'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

81'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Luca Moore.

78'

Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

78'

Armani Little rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.

70'

Sam Vokes rời sân và được thay thế bởi Andrew Smith.

70'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

64'

Mickey Demetriou đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Adrien Thibaut đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrien Thibaut đã ghi bàn!

64' V À A A A O O O Crewe ghi bàn.

V À A A A O O O Crewe ghi bàn.

57'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.

57'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi James Connolly.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

46'

Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Owen Lunt.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Hiệp một kết thúc, Crewe Alexandra 0, Gillingham 0.

45+2'

Cú sút bị chặn. Robbie McKenzie (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Garath McCleary.

45+2'

Cú sút không thành công. Max Clark (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.

45+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

45+1'

Phạt góc, Gillingham. Bị cản phá bởi Tommi O'Reilly.

45+1'

Cú đánh đầu của Sam Vokes (Gillingham) từ cự ly rất gần bị Ian Lawlor (Crewe Alexandra) cản phá ở góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Armani Little với một quả tạt.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Gillingham

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Conor Thomas (8), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Josh March (24)

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Omar Beckles (39), Travis Akomeah (15), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Robbie McKenzie (14), Ronan Hale (38), Sam Vokes (19)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
41
Ian Lawlor
2
Lewis Billington
25
Alfie Pond
5
Mickey Demetriou
3
Reece Hutchinson
23
Jack Powell
8
Conor Thomas
8
Conor Thomas
26
Tommi O'Reilly
17
Matús Holícek
20
Calum Agius
24
Josh March
19
Sam Vokes
38
Ronan Hale
14
Robbie McKenzie
7
Garath McCleary
8
Armani Little
6
Ethan Coleman
3
Max Clark
15
Travis Akomeah
39
Omar Beckles
2
Remeao Hutton
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
Thay người
46’
Conor Thomas
Owen Alan Lunt
70’
Sam Vokes
Andy Smith
57’
Jack Powell
James Connolly
70’
Ethan Coleman
Bradley Dack
57’
Josh March
Adrien Thibaut
78’
Garath McCleary
Seb Palmer-Houlden
81’
Tommi O'Reilly
Luca Moore
78’
Armani Little
Cameron Antwi
90’
Matus Holicek
Omar Bogle
Cầu thủ dự bị
Tom Booth
Jake Turner
Omar Bogle
Andy Smith
Charlie Finney
Josh Andrews
James Connolly
Seb Palmer-Houlden
Owen Alan Lunt
Bradley Dack
Adrien Thibaut
Sam Gale
Luca Moore
Cameron Antwi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
15/02 - 2025
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley3118942263T H T T H
2Cambridge UnitedCambridge United3117862059T T B T T
3Swindon TownSwindon Town32184101658T T T T B
4Notts CountyNotts County3117771658T T T T H
5MK DonsMK Dons3116962757T T H T T
6Salford CitySalford City291649652T T T B T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra32148101050H T H T T
8ChesterfieldChesterfield3112136849B T H T H
9WalsallWalsall301479749H H H B B
10Grimsby TownGrimsby Town3013981048T T H H T
11BarnetBarnet3112118947T H H T H
12Colchester UnitedColchester United3012991145T B B T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3012711443B H T T B
14GillinghamGillingham3010119341T B B T B
15Fleetwood TownFleetwood Town3010812-138B T B B H
16Oldham AthleticOldham Athletic298129-136T B B B H
17Tranmere RoversTranmere Rovers319814-635B B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town309417-2231B B B B H
19Shrewsbury TownShrewsbury Town317816-2329B H B T T
20BarrowBarrow307617-1527B B B B T
21Bristol RoversBristol Rovers318320-2427B T T B B
22Crawley TownCrawley Town326818-2126H T B B B
23Harrogate TownHarrogate Town325720-2822B B B T H
24Newport CountyNewport County315620-2821B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow