Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.
Emre Tezgel (Kiến tạo: Tommi O'Reilly) 14 | |
F. Borini (Thay: C. Stockton) 45 | |
D. Udoh (Thay: P. Ehibhatiomhan) 45 | |
H. Mnoga (Thay: O. Turton) 45 | |
Haji Mnoga (Thay: Oliver Turton) 46 | |
Daniel Udoh (Thay: Princewill Ehibhatiomhan) 46 | |
Fabio Borini (Thay: Cole Stockton) 46 | |
Alfie Pond (Thay: Jack Powell) 82 | |
Adrien Thibaut (Thay: Josh March) 82 | |
Nicolas Siri (Thay: Brandon Cooper) 84 | |
Calum Agius (Thay: Tommi O'Reilly) 89 |
Đang cập nhậtDiễn biến Crewe Alexandra vs Salford City
Brandon Cooper rời sân và được thay thế bởi Nicolas Siri.
Josh March rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.
Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Alfie Pond.
Cole Stockton rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Princewill Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Daniel Udoh.
Oliver Turton rời sân và được thay thế bởi Haji Mnoga.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tommi O'Reilly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emre Tezgel đã ghi bàn!
V À A A O O O O Crewe ghi bàn.
Việt vị, Crewe Alexandra. Josh March đã bị bắt lỗi việt vị.
Rosaire Longelo (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Reece Hutchinson (Crewe Alexandra).
Cú sút không thành công. Brandon Cooper (Salford City) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang trái.
Phạm lỗi của Josh March (Crewe Alexandra).
Oliver Turton (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Salford City. Rosaire Longelo bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Princewill Ehibhatiomhan (Salford City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Ryan Graydon.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Salford City


Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Salford City
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24), Emre Tezgel (36)
Salford City (5-3-2): Matthew Young (1), Rosaire Longelo (45), Ollie Turton (6), Ollie Turton (6), Brandon Cooper (15), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Ryan Graydon (26), Jorge Grant (8), Matt Butcher (18), Cole Stockton (9), Princewill Omonefe Ehibhatiomhan (25), Princewill Omonefe Ehibhatiomhan (25)


| Thay người | |||
| 82’ | Jack Powell Alfie Pond | 46’ | Cole Stockton Fabio Borini |
| 82’ | Josh March Adrien Thibaut | 46’ | Oliver Turton Haji Mnoga |
| 89’ | Tommi O'Reilly Calum Agius | 46’ | Princewill Ehibhatiomhan Daniel Udoh |
| 84’ | Brandon Cooper Nicolas Siri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Booth | Mark Howard | ||
Calum Agius | Fabio Borini | ||
Omar Bogle | Ruben Butt | ||
Charlie Finney | Alfie Dorrington | ||
Luca Moore | Haji Mnoga | ||
Alfie Pond | Nicolas Siri | ||
Adrien Thibaut | Daniel Udoh | ||
Fabio Borini | |||
Haji Mnoga | |||
Daniel Udoh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 42 | 22 | 12 | 8 | 36 | 78 | T T B B H | |
| 3 | 41 | 21 | 13 | 7 | 28 | 76 | T H T B H | |
| 4 | 42 | 23 | 7 | 12 | 25 | 76 | T T B T B | |
| 5 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 42 | 21 | 8 | 13 | 17 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | B T B T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | B H T T B | |
| 9 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | H B T T B | |
| 10 | 42 | 18 | 11 | 13 | 8 | 65 | T H T H H | |
| 11 | 41 | 17 | 13 | 11 | 16 | 64 | T T T B T | |
| 12 | 42 | 16 | 14 | 12 | 7 | 62 | B H T T H | |
| 13 | 42 | 14 | 14 | 14 | 1 | 56 | H B T H B | |
| 14 | 41 | 14 | 13 | 14 | 7 | 55 | H B B H B | |
| 15 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 5 | 22 | -17 | 50 | B T T T T | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 40 | 11 | 9 | 20 | -24 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 9 | 10 | 22 | -22 | 37 | B H B B B | |
| 21 | 42 | 8 | 13 | 21 | -22 | 37 | H H B T T | |
| 22 | 42 | 8 | 10 | 24 | -29 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 42 | 9 | 7 | 26 | -30 | 34 | T B B T B | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | H B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch