Thứ Ba, 17/03/2026
Albert Adomah (Kiến tạo: Charlie Lakin)
4
Priestley Farquharson
12
Alfie Pond
16
Ian Lawlor
30
(Pen) Daniel Kanu
31
O. Bogle (Thay: J. Powell)
52
J. Connolly (Thay: R. Hutchinson)
52
Omar Bogle (Thay: Jack Powell)
52
James Connolly (Thay: Reece Hutchinson)
52
Rico Browne
55
Vincent Harper (Thay: Jid Okeke)
66
Aaron Pressley (Thay: Rico Browne)
66
Emre Tezgel (Thay: Josh March)
72
Max Sanders (Thay: Conor Thomas)
72
Jack Lankester (Thay: Matus Holicek)
72
Alexander Pattison (Thay: Jamie Jellis)
72
Kacper Lopata (Thay: Daniel Kanu)
81
Aaron Pressley (Kiến tạo: Albert Adomah)
83
Albert Adomah (Kiến tạo: Alexander Pattison)
90+1'
Brandon Comley
90+5'

Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Walsall

số liệu thống kê
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
Walsall
Walsall
66 Kiểm soát bóng 34
2 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 23
5 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crewe Alexandra vs Walsall

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Brandon Comley.

Thẻ vàng cho Brandon Comley.

90+1'

Alexander Pattison đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Albert Adomah ghi bàn!

V À A A O O O - Albert Adomah ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

83'

Albert Adomah đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Aaron Pressley ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Pressley ghi bàn!

81'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Kacper Lopata.

72'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Alexander Pattison.

72'

Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Jack Lankester.

72'

Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Max Sanders.

72'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

66'

Rico Browne rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

66'

Jid Okeke rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.

55' Thẻ vàng cho Rico Browne.

Thẻ vàng cho Rico Browne.

52'

Reece Hutchinson rời sân và được thay thế bởi James Connolly.

52'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Kanu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Kanu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Ian Lawlor.

Thẻ vàng cho Ian Lawlor.

Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Walsall

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Calum Agius (20), Josh March (24)

Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Priestley Farquharson (6), Harrison Burke (5), Mason Hancock (3), Jamie Jellis (22), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Albert Adomah (37), Daniel Kanu (15), Jid Okeke (25)

Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
41
Ian Lawlor
2
Lewis Billington
25
Alfie Pond
5
Mickey Demetriou
3
Reece Hutchinson
3
Reece Hutchinson
23
Jack Powell
8
Conor Thomas
26
Tommi O'Reilly
17
Matús Holícek
20
Calum Agius
24
Josh March
25
Jid Okeke
15
Daniel Kanu
37
Albert Adomah
8
Charlie Lakin
14
Brandon Comley
22
Jamie Jellis
3
Mason Hancock
5
Harrison Burke
6
Priestley Farquharson
33
Rico Browne
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
4-3-3
Thay người
52’
Reece Hutchinson
James Connolly
66’
Jid Okeke
Vincent Harper
52’
Jack Powell
Omar Bogle
66’
Rico Browne
Aaron Pressley
72’
Conor Thomas
Max Sanders
72’
Jamie Jellis
Alex Pattison
72’
Matus Holicek
Jack Lankester
81’
Daniel Kanu
Kacper Łopata
72’
Josh March
Emre Tezgel
Cầu thủ dự bị
Tom Booth
Sam Hornby
Max Sanders
Aaron Loupalo-Bi
Jack Lankester
Vincent Harper
Omar Bogle
Aaron Pressley
James Connolly
Alfie Chang
Adrien Thibaut
Alex Pattison
Emre Tezgel
Kacper Łopata
Omar Bogle

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1
19/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow