Thứ Bảy, 11/04/2026
Patrick Brey
43
Carlos Eduardo
45+1'
Carlao
45+1'
Leandro Maciel (Thay: Rafael Gava)
46
Nicolas (Thay: Romarinho)
46
Jose Hugo (Thay: Hygor)
49
Hiago Alves (Thay: Fellipe Mateus)
57
Romulo Otero (Thay: Waguininho)
57
Willean Lepo
60
Jean Irmer (Thay: Thiaguinho)
64
Jean Irmer
66
Wallace (Thay: Carlao)
69
Jefferson Nem (Thay: Thiago Moraes)
70
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Criciuma vs Botafogo SP

Tất cả (16)
71' V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

70'

Thiago Moraes rời sân và được thay thế bởi Jefferson Nem.

69'

Carlao rời sân và được thay thế bởi Wallace.

66' Thẻ vàng cho Jean Irmer.

Thẻ vàng cho Jean Irmer.

64'

Thiaguinho rời sân và được thay thế bởi Jean Irmer.

60' ANH ẤY RA SÂN! - Willean Lepo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Willean Lepo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

57'

Waguininho rời sân và được thay thế bởi Romulo Otero.

57'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.

49'

Hygor rời sân và được thay thế bởi Jose Hugo.

46'

Romarinho rời sân và được thay thế bởi Nicolas.

46'

Rafael Gava rời sân và được thay thế bởi Leandro Maciel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Carlao.

Thẻ vàng cho Carlao.

43' Thẻ vàng cho Patrick Brey.

Thẻ vàng cho Patrick Brey.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Criciuma vs Botafogo SP

số liệu thống kê
Criciuma
Criciuma
Botafogo SP
Botafogo SP
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Criciuma vs Botafogo SP

Criciuma (3-4-2-1): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Cesar (37), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Guilherme Lobo (8), Thiaguinho (50), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Fellipe Mateus (7), Waguininho (13)

Botafogo SP (4-1-4-1): Victor Souza (1), Pedrihno (31), Vilar (4), Carlao (14), Patrick Brey (6), Matheus Sales (16), Thiago Moraes (29), Everton Morelli Casimiro (8), Rafael Gava (10), Kelvin Giacobe (7), Hygor (9)

Criciuma
Criciuma
3-4-2-1
32
Airton
43
Ruan Carvalho
37
Cesar
4
Luciano Castán
97
Willean Lepo
8
Guilherme Lobo
50
Thiaguinho
22
Marcelo Hermes
11
Romarinho
7
Fellipe Mateus
13
Waguininho
9
Hygor
7
Kelvin Giacobe
10
Rafael Gava
8
Everton Morelli Casimiro
29
Thiago Moraes
16
Matheus Sales
6
Patrick Brey
14
Carlao
4
Vilar
31
Pedrihno
1
Victor Souza
Botafogo SP
Botafogo SP
4-1-4-1
Thay người
46’
Romarinho
Nicolas
46’
Rafael Gava
Leandro Maciel
57’
Fellipe Mateus
Hiago Alves
49’
Hygor
Jose Hugo
57’
Waguininho
Romulo Otero
69’
Carlao
Wallace
64’
Thiaguinho
Jean Irmer
70’
Thiago Moraes
Jefferson Nem
Cầu thủ dự bị
Pedro Santos
Jordan
Eduardo
Leandro Maciel
Marcinho
Jefferson Nem
Nicolas
Wallace
Bidu
Marquinho
Joao Carlos
Luizao
Hiago Alves
Wesley Santos
Bruno Alves
Felipe
Jean Irmer
Marco Antonio
Diego Goncalves
Jose Hugo
Romulo Otero
Sandry Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
18/07 - 2023
19/11 - 2023
25/07 - 2025
17/11 - 2025

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
07/04 - 2026
H1: 0-0
02/04 - 2026
23/03 - 2026
24/11 - 2025
H1: 0-0
17/11 - 2025
10/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
20/10 - 2025
13/10 - 2025

Thành tích gần đây Botafogo SP

Hạng 2 Brazil
06/04 - 2026
02/04 - 2026
22/03 - 2026
Brazil Paulista A1
16/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
23/01 - 2026
19/01 - 2026
16/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Botafogo SPBotafogo SP421147T T B
2GoiasGoias321037T H T
3Avai FCAvai FC321037T T H
4Operario FerroviarioOperario Ferroviario321027T T H
5NauticoNautico320116B T T
6CearaCeara312025H H T
7Vila NovaVila Nova312015H H T
8Athletic ClubAthletic Club312015T H H
9Sport RecifeSport Recife312015H H T
10CriciumaCriciuma412105T H B
11Londrina ECLondrina EC311114T H B
12Sao BernardoSao Bernardo311104H B T
13FortalezaFortaleza3111-34B H T
14CRBCRB3021-12H B H
15NovorizontinoNovorizontino3021-22B H H
16CuiabaCuiaba3021-22H H B
17Ponte PretaPonte Preta3012-21B H B
18America MGAmerica MG3012-31B B H
19JuventudeJuventude3012-31B H B
20Atletico GOAtletico GO3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow