V À A A O O O - Waguininho đã ghi bàn!
Bruno Alves (Kiến tạo: Romarinho) 9 | |
Nicolas (Kiến tạo: Ruan Carvalho) 37 | |
Waguininho (Thay: Thiaguinho) 46 | |
Patrick de Lucca (Thay: Luizao) 46 | |
Mikael 49 | |
Matheus Albino 54 | |
Guilherme Estrella (Thay: Pedro Castro) 56 | |
Jean Irmer (Thay: Fellipe Mateus) 60 | |
Jhonata Robert (Thay: Romarinho) 60 | |
Bruno Alves 70 | |
Hiago Alves (Thay: Nicolas) 72 | |
Vinicius Barata (Thay: Matheus Bressan) 72 | |
Waguininho 75 |
Đang cập nhậtDiễn biến Criciuma vs CRB
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Matheus Bressan rời sân và được thay thế bởi Vinicius Barata.
Nicolas rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.
Thẻ vàng cho Bruno Alves.
Romarinho rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.
Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Jean Irmer.
Pedro Castro rời sân và được thay thế bởi Guilherme Estrella.
Thẻ vàng cho Matheus Albino.
V À A A O O O - Mikael đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Luizao rời sân và được thay thế bởi Patrick de Lucca.
Thiaguinho rời sân và được thay thế bởi Waguininho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ruan Carvalho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Romarinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Alves đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Criciuma vs CRB


Đội hình xuất phát Criciuma vs CRB
Criciuma (3-4-2-1): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Bruno Alves (34), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Thiaguinho (50), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Fellipe Mateus (7), Nicolas (9)
CRB (5-3-2): Matheus Albino (12), Kevin (2), Henri (44), Matheus Bressan (22), Wallace (82), Lucas Lovat (36), Pedro Castro (21), Luizao (50), Danielzinho (10), Douglas Baggio (7), Mikael (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Thiaguinho Waguininho | 46’ | Luizao Patrick |
| 60’ | Romarinho Jhonata Robert | 56’ | Pedro Castro Guilherme Estrella |
| 60’ | Fellipe Mateus Jean Irmer | 72’ | Matheus Bressan Luis Vinicius Nunes Cavalcante |
| 72’ | Nicolas Hiago Alves | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Santos | Ruy Levino de Oliveira | ||
Léo Mana | Fabio | ||
Jhonata Robert | Guilherme Pato | ||
Waguininho | Vitor | ||
Joao Carlos | Guilherme Estrella | ||
Hiago Alves | David Braw | ||
Sandry Santos | Luiz Phellype | ||
Jean Irmer | Luis Vinicius Nunes Cavalcante | ||
Romulo Otero | Lyncon | ||
Willean Lepo | Patrick | ||
Caue Vinicius | Maycon | ||
Lucas Soratto | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Criciuma
Thành tích gần đây CRB
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 11 | H T T T H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B T B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T B | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | H B T T T | |
| 6 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | H T T H H | |
| 7 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H T H H T | |
| 8 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | T T H H B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T H H B H | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 8 | T B B H H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | H H T T B | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | H B B T T | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | H T B B B | |
| 15 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H B H T H | |
| 16 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | H B B H B | |
| 18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B B B T H | |
| 19 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | H B H B B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch