Thứ Ba, 16/06/2026
Willean Lepo (Kiến tạo: Romulo Otero)
5
Gabriel
16
Yago Lincoln (Thay: Caio Rodrigues)
46
Eduardo
47
Nicolas (Thay: Romulo Otero)
63
Thiaguinho (Thay: Eduardo)
63
Caio Rafael (Thay: Paulinho Moccelin)
67
Thalis
72
Diego Goncalves (Thay: Guilherme Lobo)
75
Emiliano Rodriguez (Thay: Thalis)
80
Marcinho (Thay: Willean Lepo)
82
Jhonata Robert (Thay: Waguininho)
82
Caio Maia (Thay: Heron)
86
Rafael Monteiro (Thay: Vitinho Mota)
86
Luciano Castan da Silva
90+4'

Thống kê trận đấu Criciuma vs Londrina EC

số liệu thống kê
Criciuma
Criciuma
Londrina EC
Londrina EC
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 5
4 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Criciuma vs Londrina EC

Tất cả (21)
90+4' Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Rafael Monteiro.

86'

Heron rời sân và được thay thế bởi Caio Maia.

82'

Waguininho rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.

82'

Willean Lepo rời sân và được thay thế bởi Marcinho.

80'

Thalis rời sân và được thay thế bởi Emiliano Rodriguez.

75'

Guilherme Lobo rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.

72' Thẻ vàng cho Thalis.

Thẻ vàng cho Thalis.

67'

Paulinho Moccelin rời sân và được thay thế bởi Caio Rafael.

63'

Eduardo rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.

63'

Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Nicolas.

47' Thẻ vàng cho Eduardo.

Thẻ vàng cho Eduardo.

46'

Caio Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Yago Lincoln.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Gabriel.

Thẻ vàng cho Gabriel.

5'

Romulo Otero đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Willean Lepo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Willean Lepo đã ghi bàn!

5' V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Criciuma vs Londrina EC

Criciuma (3-4-2-1): Pedro Santos (70), Cesar (37), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Fellipe Mateus (7), Waguininho (13)

Londrina EC (4-2-3-1): Mauricio (30), Kaue Leonardo (75), Caio Rodrigues (44), Gabriel (15), Heron (34), Andre Luiz (5), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Paulinho Moccelin (18), Thalis (96), Vitinho Mota (7), Bruno Santos de Oliveira (9)

Criciuma
Criciuma
3-4-2-1
70
Pedro Santos
37
Cesar
3
Rodrigo
4
Luciano Castán
97
Willean Lepo
5
Eduardo
8
Guilherme Lobo
22
Marcelo Hermes
91
Romulo Otero
7
Fellipe Mateus
13
Waguininho
9
Bruno Santos de Oliveira
7
Vitinho Mota
96
Thalis
18
Paulinho Moccelin
32
Joao Vitor Tavares Da Mota
5
Andre Luiz
34
Heron
15
Gabriel
44
Caio Rodrigues
75
Kaue Leonardo
30
Mauricio
Londrina EC
Londrina EC
4-2-3-1
Thay người
63’
Romulo Otero
Nicolas
46’
Caio Rodrigues
Yago Lincoln
63’
Eduardo
Thiaguinho
67’
Paulinho Moccelin
Caio Rafael
75’
Guilherme Lobo
Diego Goncalves
80’
Thalis
Emiliano Rodrguez Rosales
82’
Willean Lepo
Marcinho
86’
Vitinho Mota
Rafael Monteiro Reis
82’
Waguininho
Jhonata Robert
86’
Heron
Caio da Silva Maia
Cầu thủ dự bị
Alisson
Luan Ribeiro
Marcinho
Yago Lincoln
Nicolas
Rafael Monteiro Reis
Jhonata Robert
Andre Cardoso
Romarinho
Emiliano Rodrguez Rosales
Heitor Roca Santo
Fabiano
Bruno Alves
Murilo
Ruan Carvalho
Caio da Silva Maia
Thiaguinho
Caio Rafael
Diego Goncalves
Willian Santos
Caue Vinicius
Lucas Bugs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
15/04 - 2022
31/07 - 2022
02/05 - 2023
13/08 - 2023
06/06 - 2026

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
16/06 - 2026
H1: 1-0
06/06 - 2026
31/05 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-0
27/04 - 2026
H1: 2-0
20/04 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Londrina EC

Hạng 2 Brazil
16/06 - 2026
06/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026
19/05 - 2026
13/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
20/04 - 2026
13/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sao BernardoSao Bernardo137421025H T H T H
2Vila NovaVila Nova13742625T T T T B
3Sport RecifeSport Recife13661824B T T H H
4FortalezaFortaleza12633421H B T B T
5NovorizontinoNovorizontino13562721H T H T H
6CriciumaCriciuma13562421H H T T H
7NauticoNautico13625420T T B B H
8JuventudeJuventude13544519H B T B T
9Operario FerroviarioOperario Ferroviario13544-219B H T T B
10CuiabaCuiaba13472319H B T T T
11Athletic ClubAthletic Club13472219H T T H H
12GoiasGoias13535-518T T H B H
13Atletico GOAtletico GO13454017H B H T H
14CearaCeara13454017T B B T H
15CRBCRB13436-115T T B B H
16Botafogo SPBotafogo SP13346013B B H B T
17Londrina ECLondrina EC13328-711T B B B T
18Avai FCAvai FC13247-610B B B B B
19Ponte PretaPonte Preta13229-158B B H B B
20America MGAmerica MG12039-173B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow