Thứ Hai, 16/03/2026
Ivan Perisic
36
Borna Sosa
49
Simon Kjaer
57
Mikkel Damsgaard (Thay: Martin Braithwaite)
60
Rasmus Hoejlund (Thay: Thomas Delaney)
60
Rasmus Kristensen (Thay: Daniel Wass)
60
Bruno Petkovic (Thay: Andrej Kramaric)
71
Mislav Orsic (Thay: Ivan Perisic)
71
Nikola Vlasic (Thay: Mario Pasalic)
71
Mathias Jensen (Thay: Simon Kjaer)
72
Christian Eriksen (Kiến tạo: Joakim Maehle)
77
Lovro Majer (Thay: Mateo Kovacic)
78
Lovro Majer (Kiến tạo: Bruno Petkovic)
79
Kasper Dolberg (Thay: Andreas Skov Olsen)
89
Domagoj Vida (Thay: Luka Modric)
90

Thống kê trận đấu Croatia vs ĐT Đan Mạch

số liệu thống kê
Croatia
Croatia
ĐT Đan Mạch
ĐT Đan Mạch
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 17
17 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 3
3 Phát bóng 9
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Croatia vs ĐT Đan Mạch

Tất cả (252)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Croatia chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Croatia: 52%, Đan Mạch: 48%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Christian Eriksen từ Đan Mạch vượt qua Josko Gvardiol

90+5'

Bàn tay an toàn từ Kasper Schmeichel khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

90+5'

Kasper Schmeichel bên phía Đan Mạch thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Croatia thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+4'

Joachim Andersen bên phía Đan Mạch thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+3'

Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng, vì anh ấy sắp rời sân.

90+3'

Luka Modric rời sân để vào thay cho Domagoj Vida trong chiến thuật thay người.

90+2'

Christian Eriksen tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Joachim Andersen từ Đan Mạch vượt qua Marcelo Brozovic

90+2'

Christian Eriksen tung một cú sút xa chỉ vài inch. Đóng!

90+2'

Mislav Orsic của Croatia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+1'

Josip Sutalo cản phá thành công cú sút

90+1'

Andreas Christensen từ Đan Mạch đi về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.

90+1'

Joachim Andersen bên phía Đan Mạch căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Cầu thủ Đan Mạch thực hiện cú ném xa từ bên phải vào vòng cấm đối phương

90+1'

Đan Mạch thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+1'

Mislav Orsic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Lovro Majer bên phía Croatia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Croatia vs ĐT Đan Mạch

Croatia (4-3-3): Dominik Livakovic (1), Josip Juranovic (22), Josip Sutalo (5), Josko Gvardiol (20), Borna Sosa (19), Luka Modric (10), Marcelo Brozovic (11), Mateo Kovacic (8), Mario Pasalic (15), Andrej Kramaric (9), Ivan Perisic (4)

ĐT Đan Mạch (3-4-3): Kasper Schmeichel (1), Joachim Andersen (2), Simon Kjaer (4), Andreas Christensen (6), Daniel Wass (18), Pierre Hojbjerg (23), Thomas Delaney (8), Joakim Maehle (5), Andreas Olsen (11), Martin Braithwaite (9), Christian Eriksen (10)

Croatia
Croatia
4-3-3
1
Dominik Livakovic
22
Josip Juranovic
5
Josip Sutalo
20
Josko Gvardiol
19
Borna Sosa
10
Luka Modric
11
Marcelo Brozovic
8
Mateo Kovacic
15
Mario Pasalic
9
Andrej Kramaric
4
Ivan Perisic
10
Christian Eriksen
9
Martin Braithwaite
11
Andreas Olsen
5
Joakim Maehle
8
Thomas Delaney
23
Pierre Hojbjerg
18
Daniel Wass
6
Andreas Christensen
4
Simon Kjaer
2
Joachim Andersen
1
Kasper Schmeichel
ĐT Đan Mạch
ĐT Đan Mạch
3-4-3
Thay người
71’
Mario Pasalic
Nikola Vlasic
60’
Daniel Wass
Rasmus Kristensen
71’
Andrej Kramaric
Bruno Petkovic
60’
Martin Braithwaite
Mikkel Damsgaard
71’
Ivan Perisic
Mislav Orsic
60’
Thomas Delaney
Rasmus Hojlund
78’
Mateo Kovacic
Lovro Majer
72’
Simon Kjaer
Mathias Jensen
90’
Luka Modric
Domagoj Vida
89’
Andreas Skov Olsen
Kasper Dolberg
Cầu thủ dự bị
Lovre Kalinic
Rasmus Kristensen
Ivica Ivusic
Oliver Christensen
Josip Stanisic
Frederik Ronnow
Borna Barisic
Victor Nelsson
Dejan Lovren
Mathias Jensen
Lovro Majer
Kasper Dolberg
Nikola Vlasic
Mikkel Damsgaard
Marko Livaja
Philip Billing
Bruno Petkovic
Jens Stryger Larsen
Ante Budimir
Casper Nielsen
Mislav Orsic
Rasmus Hojlund
Domagoj Vida
Alexander Bah
Huấn luyện viên

Zlatko Dalić

Brian Riemer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup 2018
Uefa Nations League
11/06 - 2022
23/09 - 2022

Thành tích gần đây Croatia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Đan Mạch

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow