Augustus Kargbo được đặt cho đội chủ nhà.
Gaetan Laura (Kiến tạo: Giuseppe Caso) 30 | |
Marco Carraro (Thay: Emanuele Ndoj) 34 | |
Giuseppe Caso 41 | |
Michele Rigione (Kiến tạo: Daniele Liotti) 45+3' | |
Augustus Kargbo (Thay: Pasquale Giannotti) 46 | |
Mirko Maric (Kiến tạo: Nahuel Estevez) 52 | |
Michele Camporese 55 | |
(Pen) Mirko Maric 56 | |
Sauli Vaeisaenen 58 | |
Daniele Liotti 60 | |
Daniele Liotti 63 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Nahuel Estevez) 68 | |
Manuel Marras (Thay: Giuseppe Borello) 68 | |
Theophilus Awua 74 | |
Vincenzo Millico (Thay: Giuseppe Caso) 78 | |
Andrea Hristov (Thay: Daniele Liotti) 78 | |
Mario Situm 85 | |
Michael Venturi (Thay: Rodney Kongolo) 87 | |
Michele Rigione 88 | |
Mirko Maric (Kiến tạo: Benjamin Lhassine Kone) 90+2' | |
Marco Sala 90+4' | |
Augustus Kargbo 90+4' |
Thống kê trận đấu Crotone vs Cosenza


Diễn biến Crotone vs Cosenza
Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.
FC Crotone được hưởng phạt góc.
Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Cosenza Calcio trong hiệp của họ.
Ben Lhassine Kone với một sự hỗ trợ ở đó.
Mirko Maric san bằng tỷ số 3-3.
Davide Massa được hưởng quả phạt góc của FC Crotone.
FC Crotone được hưởng phạt góc.
Quả phát bóng lên cho Cosenza Calcio tại Stadio Ezio Scida.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho FC Crotone gần vòng cấm địa.
Davide Massa ra hiệu cho Cosenza Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Michele Rigione (Cosenza Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Michael Venturi đang thay Rodney Kongolo cho đội khách.
Cosenza Calcio được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
FC Crotone được hưởng phạt góc.
Ở Crotone, Augustus Kargbo (FC Crotone) dùng đầu để đưa bóng nhưng hàng thủ không mệt mỏi đã xuất sắc cản phá.
Mario Situm (Cosenza Calcio) đã nhận một thẻ vàng từ Davide Massa.
Tại Crotone, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Đá phạt cho FC Crotone trong phần sân của họ.
Rodney Kongolo trở lại sân thay cho Cosenza Calcio sau khi dính chấn thương nhẹ.
Đội hình xuất phát Crotone vs Cosenza
Crotone (3-4-2-1): Gianluca Saro (22), Ionut Nedelcearu (27), Vladimir Golemic (5), Marco Sala (29), Luca Calapai (14), Nahuel Estevez (8), Theophilus Awua (86), Pasquale Giannotti (23), Giuseppe Borello (28), Mirko Maric (99), Samuele Mulattieri (9)
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Michele Camporese (23), Michele Rigione (5), Sauli Vaeisaenen (15), Mario Situm (92), Rodney Kongolo (36), Luca Palmiero (19), Emanuele Ndoj (77), Daniele Liotti (94), Gaetan Laura (95), Giuseppe Caso (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Pasquale Giannotti Augustus Kargbo | 34’ | Emanuele Ndoj Marco Carraro |
| 68’ | Nahuel Estevez Benjamin Lhassine Kone | 78’ | Daniele Liotti Andrea Hristov |
| 68’ | Giuseppe Borello Manuel Marras | 78’ | Giuseppe Caso Vincenzo Millico |
| 87’ | Rodney Kongolo Michael Venturi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bobby Adekanye | Marco Carraro | ||
Benjamin Lhassine Kone | Luca Bittante | ||
Milos Vulic | Joaquin Larrivey | ||
Davide Mondonico | Aldo Florenzi | ||
Marco Festa | Alberto Gerbo | ||
David Schnegg | Kristjan Matosevic | ||
Manuel Marras | Andrea Hristov | ||
Manuel Nicoletti | Luca Pandolfi | ||
Gianmarco Cangiano | Michael Venturi | ||
Thomas Schiro | Sanasi Sy | ||
Vasile Mogos | Vincenzo Millico | ||
Augustus Kargbo | Andrea Vallocchia | ||
Nhận định Crotone vs Cosenza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crotone
Thành tích gần đây Cosenza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 16 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
