Thứ Bảy, 12/09/2026
Gaetan Laura (Kiến tạo: Giuseppe Caso)
30
Marco Carraro (Thay: Emanuele Ndoj)
34
Giuseppe Caso
41
Michele Rigione (Kiến tạo: Daniele Liotti)
45+3'
Augustus Kargbo (Thay: Pasquale Giannotti)
46
Mirko Maric (Kiến tạo: Nahuel Estevez)
52
Michele Camporese
55
(Pen) Mirko Maric
56
Sauli Vaeisaenen
58
Daniele Liotti
60
Daniele Liotti
63
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Nahuel Estevez)
68
Manuel Marras (Thay: Giuseppe Borello)
68
Theophilus Awua
74
Vincenzo Millico (Thay: Giuseppe Caso)
78
Andrea Hristov (Thay: Daniele Liotti)
78
Mario Situm
85
Michael Venturi (Thay: Rodney Kongolo)
87
Michele Rigione
88
Mirko Maric (Kiến tạo: Benjamin Lhassine Kone)
90+2'
Marco Sala
90+4'
Augustus Kargbo
90+4'

Thống kê trận đấu Crotone vs Cosenza

số liệu thống kê
Crotone
Crotone
Cosenza
Cosenza
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
9 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 6

Diễn biến Crotone vs Cosenza

Tất cả (121)
90+6' Augustus Kargbo được đặt cho đội chủ nhà.

Augustus Kargbo được đặt cho đội chủ nhà.

90+6' Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.

Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.

90+5'

FC Crotone được hưởng phạt góc.

90+4' Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.

Marco Sala được đặt cho đội chủ nhà.

90+4'

Đá phạt cho Cosenza Calcio trong hiệp của họ.

90+2'

Ben Lhassine Kone với một sự hỗ trợ ở đó.

90+2' Mirko Maric san bằng tỷ số 3-3.

Mirko Maric san bằng tỷ số 3-3.

90+2'

Davide Massa được hưởng quả phạt góc của FC Crotone.

90+2'

FC Crotone được hưởng phạt góc.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Cosenza Calcio tại Stadio Ezio Scida.

90'

Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho FC Crotone gần vòng cấm địa.

89'

Davide Massa ra hiệu cho Cosenza Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

89' Michele Rigione (Cosenza Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Michele Rigione (Cosenza Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

88'

Michael Venturi đang thay Rodney Kongolo cho đội khách.

88'

Cosenza Calcio được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

88'

FC Crotone được hưởng phạt góc.

87'

Ở Crotone, Augustus Kargbo (FC Crotone) dùng đầu để đưa bóng nhưng hàng thủ không mệt mỏi đã xuất sắc cản phá.

85' Mario Situm (Cosenza Calcio) đã nhận một thẻ vàng từ Davide Massa.

Mario Situm (Cosenza Calcio) đã nhận một thẻ vàng từ Davide Massa.

85'

Tại Crotone, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.

85'

Đá phạt cho FC Crotone trong phần sân của họ.

84'

Rodney Kongolo trở lại sân thay cho Cosenza Calcio sau khi dính chấn thương nhẹ.

Đội hình xuất phát Crotone vs Cosenza

Crotone (3-4-2-1): Gianluca Saro (22), Ionut Nedelcearu (27), Vladimir Golemic (5), Marco Sala (29), Luca Calapai (14), Nahuel Estevez (8), Theophilus Awua (86), Pasquale Giannotti (23), Giuseppe Borello (28), Mirko Maric (99), Samuele Mulattieri (9)

Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Michele Camporese (23), Michele Rigione (5), Sauli Vaeisaenen (15), Mario Situm (92), Rodney Kongolo (36), Luca Palmiero (19), Emanuele Ndoj (77), Daniele Liotti (94), Gaetan Laura (95), Giuseppe Caso (10)

Crotone
Crotone
3-4-2-1
22
Gianluca Saro
27
Ionut Nedelcearu
5
Vladimir Golemic
29
Marco Sala
14
Luca Calapai
8
Nahuel Estevez
86
Theophilus Awua
23
Pasquale Giannotti
28
Giuseppe Borello
99 3
Mirko Maric
9
Samuele Mulattieri
10
Giuseppe Caso
95
Gaetan Laura
94
Daniele Liotti
77
Emanuele Ndoj
19
Luca Palmiero
36
Rodney Kongolo
92
Mario Situm
15
Sauli Vaeisaenen
5
Michele Rigione
23
Michele Camporese
26
Mauro Vigorito
Cosenza
Cosenza
3-5-2
Thay người
46’
Pasquale Giannotti
Augustus Kargbo
34’
Emanuele Ndoj
Marco Carraro
68’
Nahuel Estevez
Benjamin Lhassine Kone
78’
Daniele Liotti
Andrea Hristov
68’
Giuseppe Borello
Manuel Marras
78’
Giuseppe Caso
Vincenzo Millico
87’
Rodney Kongolo
Michael Venturi
Cầu thủ dự bị
Bobby Adekanye
Marco Carraro
Benjamin Lhassine Kone
Luca Bittante
Milos Vulic
Joaquin Larrivey
Davide Mondonico
Aldo Florenzi
Marco Festa
Alberto Gerbo
David Schnegg
Kristjan Matosevic
Manuel Marras
Andrea Hristov
Manuel Nicoletti
Luca Pandolfi
Gianmarco Cangiano
Michael Venturi
Thomas Schiro
Sanasi Sy
Vasile Mogos
Vincenzo Millico
Augustus Kargbo
Andrea Vallocchia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
25/09 - 2021
H1: 0-0
24/02 - 2022
H1: 0-2

Thành tích gần đây Crotone

Coppa Italia
14/08 - 2023
Giao hữu
30/07 - 2023
H1: 1-0
30/07 - 2022
Serie B
06/05 - 2022
H1: 0-1
30/04 - 2022
25/04 - 2022
18/04 - 2022
H1: 0-1
10/04 - 2022
H1: 1-1
07/04 - 2022
03/04 - 2022
H1: 0-1

Thành tích gần đây Cosenza

Serie B
14/05 - 2025
H1: 3-0
10/05 - 2025
04/05 - 2025
01/05 - 2025
H1: 1-0
25/04 - 2025
12/04 - 2025
H1: 0-1
05/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 0-3
16/03 - 2025
08/03 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalermoPalermo330049T T T
2MantovaMantova321037T T H
3SudtirolSudtirol321037T H T
4AscoliAscoli321027T H T
5AvellinoAvellino320136B T T
6ModenaModena320136T T B
7PisaPisa420206B T T B
8EmpoliEmpoli4202-16T B T B
9S.S. ArezzoS.S. Arezzo4202-46T B B T
10Cesena FCCesena FC312015H T H
11Hellas VeronaHellas Verona411224B H T B
12Virtus EntellaVirtus Entella411214B B H T
13BeneventoBenevento411204B H B T
14Calcio PadovaCalcio Padova3111-14T H B
15L.R. VicenzaL.R. Vicenza3111-24T B H
16CremoneseCremonese3102-23B B T
17CarrareseCarrarese3012-21B H B
18SampdoriaSampdoria3012-31H B B
19Juve StabiaJuve Stabia3102-31B T B
20CatanzaroCatanzaro3003-40B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow