Thẻ vàng cho Lucas Silva.
Fabrício Bruno 20 | |
Fabricio Bruno 20 | |
Matheus Pereira 44 | |
Lucas Villalba 44 | |
N. Villarreal (Thay: Kaio Jorge) 46 | |
Neyser Villarreal (Thay: Kaio Jorge) 46 | |
Christian Cardoso (Kiến tạo: Gerson) 51 | |
Miguel Monsalve (Thay: Juan Ignacio Nardoni) 57 | |
Erick Noriega 61 | |
Matheus Henrique (Thay: Gerson) 61 | |
Lucas Daniel Romero (Kiến tạo: Matheus Pereira) 67 | |
Bruno Rodrigues (Thay: Matheus Pereira) 68 | |
Leonel Perez (Thay: Erick Noriega) 71 | |
Tete (Thay: Jose Enamorado) 71 | |
Gabriel Mec (Thay: Francis Amuzu) 71 | |
Wanderson (Thay: Christian Cardoso) 75 | |
Lucas Silva (Thay: Lucas Daniel Romero) 75 | |
Gustavo Martins 77 | |
Martin Braithwaite (Thay: Carlos Vinicius) 84 | |
Leonel Perez 85 | |
Lucas Silva 90+1' |
Thống kê trận đấu Cruzeiro vs Gremio


Diễn biến Cruzeiro vs Gremio
Thẻ vàng cho Leonel Perez.
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.
Thẻ vàng cho Gustavo Martins.
Lucas Daniel Romero rời sân và được thay thế bởi Lucas Silva.
Christian Cardoso rời sân và được thay thế bởi Wanderson.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Gabriel Mec.
Jose Enamorado rời sân và được thay thế bởi Tete.
Erick Noriega rời sân và được thay thế bởi Leonel Perez.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Bruno Rodrigues.
Matheus Pereira đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Daniel Romero đã ghi bàn!
Gerson rời sân và được thay thế bởi Matheus Henrique.
Thẻ vàng cho Erick Noriega.
Juan Ignacio Nardoni rời sân và được thay thế bởi Miguel Monsalve.
Gerson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Cardoso đã ghi bàn!
Kaio Jorge rời sân và được thay thế bởi Neyser Villarreal.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lucas Villalba.
Đội hình xuất phát Cruzeiro vs Gremio
Cruzeiro (4-2-3-1): Matheus Cunha (31), Fagner (23), Fabricio Bruno (15), Jonathan (34), Kaiki (6), Gerson (11), Lucas Romero (29), Christian (88), Matheus Pereira (10), Keny Arroyo (99), Kaio Jorge (19)
Gremio (4-1-4-1): Weverton (1), Cristian Pavon (7), Gustavo Martins (6), Wagner Leonardo (3), Pedro Gabriel (54), Erick Noriega (19), Jose Enamorado (99), Juan Nardoni (5), Arthur Melo (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)


| Thay người | |||
| 46’ | Kaio Jorge Neiser Villareal | 57’ | Juan Ignacio Nardoni Miguel Monsalve |
| 61’ | Gerson Matheus Henrique | 71’ | Francis Amuzu Gabriel Mec |
| 68’ | Matheus Pereira Bruno Rodrigues | 71’ | Jose Enamorado Tete |
| 75’ | Lucas Daniel Romero Lucas Silva | 71’ | Erick Noriega Leonel Peerez |
| 75’ | Christian Cardoso Wanderson | 84’ | Carlos Vinicius Martin Braithwaite |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Henrique | Gabriel Mec | ||
Bruno Rodrigues | Luis Eduardo | ||
Lucas Silva | Tete | ||
Joao Marcelo | Miguel Monsalve | ||
Kaua Prates | Dodi | ||
Wanderson | Tiago | ||
Luis Sinisterra | Marcos Rocha | ||
Neiser Villareal | Leonel Peerez | ||
Lucas Villalba | Fabián Balbuena | ||
Kaua Moraes | Caio Paulista | ||
Chico | Martin Braithwaite | ||
Otavio Costa | Gabriel Grando | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cruzeiro
Thành tích gần đây Gremio
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 31 | 57 | B T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 26 | 56 | B T H H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T H B H | |
| 4 | 27 | 12 | 10 | 5 | 9 | 46 | H T T T T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 6 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | T H T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | H T T B H | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | H T B B H | |
| 10 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | T H T T T | |
| 11 | 27 | 9 | 8 | 10 | -2 | 35 | B B H H T | |
| 12 | 26 | 9 | 6 | 11 | 1 | 33 | H B T T B | |
| 13 | 27 | 9 | 6 | 12 | -12 | 33 | T B B T H | |
| 14 | 27 | 8 | 8 | 11 | -1 | 32 | B B B B B | |
| 15 | 27 | 7 | 8 | 12 | -11 | 29 | H H B T H | |
| 16 | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | B T B B B | |
| 17 | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 28 | B B T B T | |
| 18 | 27 | 6 | 10 | 11 | -5 | 28 | H H B B T | |
| 19 | 27 | 5 | 8 | 14 | -14 | 23 | H B B B B | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -24 | 17 | H T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch