Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Arnautović (VAR check) 8 | |
M. Arnautović (VAR check) 17 | |
Miguel Roman 34 | |
Rade Krunic 42 | |
Vladimir Lucic (Thay: Vasilije Kostov) 46 | |
Adem Avdic (Thay: Nair Tiknizyan) 50 | |
Nemanja Radonjic (Thay: Aleksandar Katai) 61 | |
Ferran Jutgla (Thay: Borja Iglesias) 62 | |
Fer Lopez (Thay: Iago Aspas) 62 | |
Bryan Zaragoza (Thay: Hugo Alvarez) 69 | |
Vladimir Lucic 73 | |
Bruno Duarte (Thay: Marko Arnautovic) 79 | |
Milson (Thay: Nikola Stankovic) 79 | |
Oscar Mingueza (Thay: Javi Rueda) 82 | |
Mihailo Ristic (Thay: Yoel Lago) 82 | |
Fer Lopez 87 | |
Bruno Duarte (Kiến tạo: Timi Elsnik) 89 |
Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Celta Vigo


Diễn biến Crvena Zvezda vs Celta Vigo
Timi Elsnik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Duarte đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fer Lopez đã ghi bàn!
Yoel Lago rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ristic.
Javi Rueda rời sân và được thay thế bởi Oscar Mingueza.
Nikola Stankovic rời sân và được thay thế bởi Milson.
Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Duarte.
Thẻ vàng cho Vladimir Lucic.
Hugo Alvarez rời sân và được thay thế bởi Bryan Zaragoza.
Iago Aspas rời sân và được thay thế bởi Fer Lopez.
Borja Iglesias rời sân và được thay thế bởi Ferran Jutgla.
Aleksandar Katai rời sân và được thay thế bởi Nemanja Radonjic.
Nair Tiknizyan rời sân và được thay thế bởi Adem Avdic.
Vasilije Kostov rời sân và được thay thế bởi Vladimir Lucic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Rade Krunic.
Thẻ vàng cho Miguel Roman.
Aleksandar Katai đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Celta Vigo
Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Miloš Veljković (13), Rodrigo De Souza Prado (5), Nair Tiknizyan (23), Rade Krunić (33), Timi Elšnik (21), Vasilije Kostov (22), Aleksandar Katai (10), Nikola Stankovic (24), Marko Arnautović (89)
Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Miguel Roman Gonzalez (16), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Iago Aspas (10), Hugo Álvarez (23), Borja Iglesias (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Vasilije Kostov Vladimir Lucic | 62’ | Iago Aspas Fer Lopez |
| 50’ | Nair Tiknizyan Adem Avdic | 62’ | Borja Iglesias Ferran Jutglà |
| 61’ | Aleksandar Katai Nemanja Radonjic | 69’ | Hugo Alvarez Bryan Zaragoza |
| 79’ | Nikola Stankovic Milson | 82’ | Yoel Lago Mihailo Ristić |
| 79’ | Marko Arnautovic Bruno Duarte | 82’ | Javi Rueda Óscar Mingueza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vladimir Lucic | Bryan Zaragoza | ||
Omri Glazer | Iván Villar | ||
Ivan Gutesa | Mihailo Ristić | ||
Stefan Lekovic | Carlos Domínguez | ||
Stefan Gudelj | Franco Cervi | ||
Adem Avdic | Fer Lopez | ||
Bajo | Hugo Burcio | ||
Milson | Andres Antanon | ||
Tomas Handel | Ferran Jutglà | ||
Luka Zaric | Pablo Duran | ||
Nemanja Radonjic | Jones El-Abdellaoui | ||
Bruno Duarte | Óscar Mingueza | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Manu Fernandez Chấn thương mắt cá | |||
Hugo Sotelo Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Williot Swedberg Kỷ luật | |||
Nhận định Crvena Zvezda vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crvena Zvezda
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
