Thứ Sáu, 30/01/2026
M. Arnautović (VAR check)
8
M. Arnautović (VAR check)
17
Miguel Roman
34
Rade Krunic
42
Vladimir Lucic (Thay: Vasilije Kostov)
46
Adem Avdic (Thay: Nair Tiknizyan)
50
Nemanja Radonjic (Thay: Aleksandar Katai)
61
Ferran Jutgla (Thay: Borja Iglesias)
62
Fer Lopez (Thay: Iago Aspas)
62
Bryan Zaragoza (Thay: Hugo Alvarez)
69
Vladimir Lucic
73
Bruno Duarte (Thay: Marko Arnautovic)
79
Milson (Thay: Nikola Stankovic)
79
Oscar Mingueza (Thay: Javi Rueda)
82
Mihailo Ristic (Thay: Yoel Lago)
82
Fer Lopez
87
Bruno Duarte (Kiến tạo: Timi Elsnik)
89

Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
Celta Vigo
Celta Vigo
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 18
13 Ném biên 17
1 Việt vị 1
7 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crvena Zvezda vs Celta Vigo

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Timi Elsnik đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Bruno Duarte đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Duarte đã ghi bàn!

87' V À A A O O O - Fer Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fer Lopez đã ghi bàn!

82'

Yoel Lago rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ristic.

82'

Javi Rueda rời sân và được thay thế bởi Oscar Mingueza.

79'

Nikola Stankovic rời sân và được thay thế bởi Milson.

79'

Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Duarte.

73' Thẻ vàng cho Vladimir Lucic.

Thẻ vàng cho Vladimir Lucic.

69'

Hugo Alvarez rời sân và được thay thế bởi Bryan Zaragoza.

62'

Iago Aspas rời sân và được thay thế bởi Fer Lopez.

62'

Borja Iglesias rời sân và được thay thế bởi Ferran Jutgla.

61'

Aleksandar Katai rời sân và được thay thế bởi Nemanja Radonjic.

50'

Nair Tiknizyan rời sân và được thay thế bởi Adem Avdic.

46'

Vasilije Kostov rời sân và được thay thế bởi Vladimir Lucic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Rade Krunic.

Thẻ vàng cho Rade Krunic.

34' Thẻ vàng cho Miguel Roman.

Thẻ vàng cho Miguel Roman.

8'

Aleksandar Katai đã kiến tạo cho bàn thắng này.

8' V À A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Celta Vigo

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Miloš Veljković (13), Rodrigo De Souza Prado (5), Nair Tiknizyan (23), Rade Krunić (33), Timi Elšnik (21), Vasilije Kostov (22), Aleksandar Katai (10), Nikola Stankovic (24), Marko Arnautović (89)

Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Miguel Roman Gonzalez (16), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Iago Aspas (10), Hugo Álvarez (23), Borja Iglesias (7)

Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
1
Matheus
66
Seol Young-woo
13
Miloš Veljković
5
Rodrigo De Souza Prado
23
Nair Tiknizyan
33
Rade Krunić
21
Timi Elšnik
22
Vasilije Kostov
10
Aleksandar Katai
24
Nikola Stankovic
89
Marko Arnautović
7
Borja Iglesias
23
Hugo Álvarez
10
Iago Aspas
5
Sergio Carreira
6
Ilaix Moriba
16
Miguel Roman Gonzalez
17
Javi Rueda
20
Marcos Alonso
29
Yoel Lago
32
Javi Rodríguez
13
Ionut Radu
Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-2-1
Thay người
46’
Vasilije Kostov
Vladimir Lucic
62’
Iago Aspas
Fer Lopez
50’
Nair Tiknizyan
Adem Avdic
62’
Borja Iglesias
Ferran Jutglà
61’
Aleksandar Katai
Nemanja Radonjic
69’
Hugo Alvarez
Bryan Zaragoza
79’
Nikola Stankovic
Milson
82’
Yoel Lago
Mihailo Ristić
79’
Marko Arnautovic
Bruno Duarte
82’
Javi Rueda
Óscar Mingueza
Cầu thủ dự bị
Vladimir Lucic
Bryan Zaragoza
Omri Glazer
Iván Villar
Ivan Gutesa
Mihailo Ristić
Stefan Lekovic
Carlos Domínguez
Stefan Gudelj
Franco Cervi
Adem Avdic
Fer Lopez
Bajo
Hugo Burcio
Milson
Andres Antanon
Tomas Handel
Ferran Jutglà
Luka Zaric
Pablo Duran
Nemanja Radonjic
Jones El-Abdellaoui
Bruno Duarte
Óscar Mingueza
Tình hình lực lượng

Manu Fernandez

Chấn thương mắt cá

Hugo Sotelo

Thẻ đỏ trực tiếp

Williot Swedberg

Kỷ luật

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
30/01 - 2026

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
VĐQG Serbia
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Serbia
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Celta Vigo

Europa League
30/01 - 2026
La Liga
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
13/01 - 2026
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow