Thứ Năm, 29/01/2026
Milson (Thay: Nemanja Radonjic)
46
Kelechi Iheanacho (Thay: Daizen Maeda)
46
Kelechi Iheanacho (Kiến tạo: Benjamin Nygren)
55
Marko Arnautovic (Kiến tạo: Franklin Uchenna)
65
Arne Engels (Thay: Reo Hatate)
68
James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang)
68
Aleksandar Katai (Thay: Marko Arnautovic)
75
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Sebastian Tounekti)
77
Nair Tiknizyan
80
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
82
Aleksandar Katai
83
Marcelo Saracchi
85
Peter Olayinka (Thay: Mirko Ivanic)
90
Kelechi Iheanacho
90+4'

Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Celtic

số liệu thống kê
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
Celtic
Celtic
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crvena Zvezda vs Celtic

Tất cả (23)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Kelechi Iheanacho.

Thẻ vàng cho Kelechi Iheanacho.

90+1'

Mirko Ivanic rời sân và được thay thế bởi Peter Olayinka.

85' Thẻ vàng cho Marcelo Saracchi.

Thẻ vàng cho Marcelo Saracchi.

83' Thẻ vàng cho Aleksandar Katai.

Thẻ vàng cho Aleksandar Katai.

82'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.

80' Thẻ vàng cho Nair Tiknizyan.

Thẻ vàng cho Nair Tiknizyan.

77'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.

75'

Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.

68'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

68'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

65'

Franklin Uchenna đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

56'

Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

55'

Benjamin Nygren đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

46'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

46'

Nemanja Radonjic rời sân và được thay thế bởi Milson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Celtic

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Franklin Tebo Uchenna (30), Miloš Veljković (13), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Tomas Handel (20), Nemanja Radonjic (49), Bruno Duarte (17), Mirko Ivanic (4), Marko Arnautović (89)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Colby Donovan (51), Cameron Carter-Vickers (20), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23)

Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
1
Matheus
66
Seol Young-woo
30
Franklin Tebo Uchenna
13
Miloš Veljković
23
Nair Tiknizyan
21
Timi Elšnik
20
Tomas Handel
49
Nemanja Radonjic
17
Bruno Duarte
4
Mirko Ivanic
89
Marko Arnautović
23
Sebastian Tounekti
38
Daizen Maeda
13
Yang Hyun-jun
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
20
Cameron Carter-Vickers
51
Colby Donovan
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
46’
Nemanja Radonjic
Milson
46’
Daizen Maeda
Kelechi Iheanacho
75’
Marko Arnautovic
Aleksandar Katai
68’
Reo Hatate
Arne Engels
90’
Mirko Ivanic
Peter Olayinka
68’
Hyun-Jun Yang
James Forrest
77’
Sebastian Tounekti
Michel-Ange Balikwisha
82’
Kieran Tierney
Marcelo Saracchi
Cầu thủ dự bị
Aleksandar Katai
Marcelo Saracchi
Stefan Lekovic
Michel-Ange Balikwisha
Vasilije Kostov
Viljami Sinisalo
Omri Glazer
Ross Doohan
Ivan Gutesa
Dane Murray
Adem Avdic
Tony Ralston
Mahmudu Bajo
Luke McCowan
Milson
Arne Engels
Nikola Stankovic
Paulo Bernardo
Vladimir Lucic
James Forrest
Luka Zaric
Kelechi Iheanacho
Peter Olayinka
Johnny Kenny
Tình hình lực lượng

Rade Krunić

Chấn thương cơ

Alistair Johnston

Chấn thương gân kheo

Auston Trusty

Chấn thương bàn chân

Jota

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/09 - 2025

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Serbia
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Serbia
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow