Thứ Năm, 29/01/2026
Milos Veljkovic
2
Filip Szymczak (Thay: Robert Gumny)
8
Bruno Duarte
22
(Pen) Cherif Ndiaye
45+1'
Timothy Noor Ouma (Thay: Gisli Thordarson)
46
Rodrigao
56
Veljko Milosavljevic (Thay: Bruno Duarte)
58
Vladimir Lucic (Thay: Shavy Babicka)
72
Milson (Thay: Peter Olayinka)
72
Pablo Rodriguez (Thay: Antoni Kozubal)
72
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Filip Szymczak)
72
Kornel Lisman (Thay: Luis Palma)
79
Milson
80
Pablo Rodriguez
80
Rade Krunic
80
Aleksandar Katai (Thay: Cherif Ndiaye)
86
Mikael Ishak
90+3'

Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
Lech Poznan
Lech Poznan
48 Kiểm soát bóng 52
11 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crvena Zvezda vs Lech Poznan

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

86'

Cherif Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.

81' Thẻ vàng cho Rade Krunic.

Thẻ vàng cho Rade Krunic.

80' Thẻ vàng cho Rade Krunic.

Thẻ vàng cho Rade Krunic.

80' Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

80' Thẻ vàng cho Milson.

Thẻ vàng cho Milson.

79'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

72'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

72'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.

72'

Peter Olayinka rời sân và được thay thế bởi Milson.

72'

Shavy Babicka rời sân và được thay thế bởi Vladimir Lucic.

58'

Bruno Duarte rời sân và được thay thế bởi Veljko Milosavljevic.

57' ĐÃ RA SÂN! - Rodrigao nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ĐÃ RA SÂN! - Rodrigao nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

46'

Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ FK Crvena Zvezda đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ FK Crvena Zvezda đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

45+1' V À A A O O O O - FK Crvena Zvezda ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O O - FK Crvena Zvezda ghi bàn từ chấm phạt đền.

22' Thẻ vàng cho Bruno Duarte.

Thẻ vàng cho Bruno Duarte.

8'

Robert Gumny rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Lech Poznan

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Miloš Veljković (13), Rodrigo De Souza Prado (5), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Shavy Babicka (80), Bruno Duarte (17), Peter Olayinka (14), Cherif Ndiaye (9)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Antoni Kozubal (43), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Robert Gumny (20), Luis Palma (77), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
1
Matheus
66
Seol Young-woo
13
Miloš Veljković
5
Rodrigo De Souza Prado
23
Nair Tiknizyan
21
Timi Elšnik
33
Rade Krunić
80
Shavy Babicka
17
Bruno Duarte
14
Peter Olayinka
9
Cherif Ndiaye
9
Mikael Ishak
14
Leo Bengtsson
77
Luis Palma
20
Robert Gumny
23
Gisli Gottskalk Thordarson
43
Antoni Kozubal
4
Joao Moutinho
16
Antonio Milic
72
Mateusz Skrzypczak
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
58’
Bruno Duarte
Veljko Milosavljevic
8’
Bryan Solhaug Fiabema
Filip Szymczak
72’
Peter Olayinka
Milson
46’
Gisli Thordarson
Timothy Ouma
72’
Shavy Babicka
Vladimir Lucic
72’
Filip Szymczak
Bryan Fiabema
86’
Cherif Ndiaye
Aleksandar Katai
72’
Antoni Kozubal
Pablo Rodriguez
79’
Luis Palma
Kornel Lisman
Cầu thủ dự bị
Omri Glazer
Krzysztof Bakowski
Ivan Gutesa
Mateusz Pruchniewski
Stefan Lekovic
Michal Gurgul
Veljko Milosavljevic
Wojciech Monka
Mirko Ivanic
Timothy Ouma
Mahmudu Bajo
Bartlomiej Baranski
Milson
Sammy Dudek
Jovan Sljivic
Kornel Lisman
Aleksandar Katai
Filip Szymczak
Vasilije Kostov
Bryan Fiabema
Nikola Stankovic
Pablo Rodriguez
Vladimir Lucic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Serbia
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Serbia
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
04/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
01/12 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow