Số lượng khán giả hôm nay là 17985.
Petros Ioannou (Thay: Jorge Miramon) 29 | |
Adam Wharton 40 | |
Yahav Gurfinkel (Thay: Djordje Ivanovic) 68 | |
Enzo Cabrera (Thay: Riad Bajic) 68 | |
Jean-Philippe Mateta (Thay: Joergen Strand Larsen) 77 | |
Charalampos Kyriakou (Thay: Marcus Rohden) 87 | |
Robert Mudrazija (Thay: Angel Garcia) 87 | |
Yeremy Pino (Thay: Brennan Johnson) 88 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Larnaca


Diễn biến Crystal Palace vs Larnaca
AEK Larnaca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Zlatan Alomerovic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Crystal Palace chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng đã kết thúc với tỷ số hòa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 67%, AEK Larnaca: 33%.
Các cổ động viên Crystal Palace đã chịu đủ. Họ đang rời khỏi sân vận động.
AEK Larnaca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Crystal Palace đang kiểm soát bóng.
Petros Ioannou từ AEK Larnaca cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ từ Crystal Palace thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Petros Ioannou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gus Ledes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Charalampos Kyriakou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Enzo Cabrera từ AEK Larnaca bị thổi việt vị.
Charalampos Kyriakou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Godswill Ekpolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hrvoje Milicevic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Maxence Lacroix giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Larnaca
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Jaydee Canvot (23), Brennan Johnson (11), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Evann Guessand (29), Jørgen Strand Larsen (22)
Larnaca (5-4-1): Zlatan Alomerovic (1), Jorge Miramon (21), Godswill Ekpolo (22), Hrvoje Milicevic (15), Enric Saborit (4), Angel Garcia Cabezali (14), Marcus Rohden (8), Gus Ledes (7), Pere Pons (17), Djorde Ivanovic (9), Riad Bajic (11)


| Thay người | |||
| 77’ | Joergen Strand Larsen Jean-Philippe Mateta | 29’ | Jorge Miramon Petros Ioannou |
| 88’ | Brennan Johnson Yéremy Pino | 68’ | Riad Bajic Enzo Cabrera |
| 68’ | Djordje Ivanovic Yahav Garfunkel | ||
| 87’ | Marcus Rohden Chambos Kyriakou | ||
| 87’ | Angel Garcia Robert Mudrazija | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Chadi Riad | Antreas Paraskevas | ||
Nathaniel Clyne | Dimitris Dimitriou | ||
Remi Matthews | Petros Ioannou | ||
Walter Benítez | Yahav Garfunkel | ||
Jefferson Lerma | Chambos Kyriakou | ||
Yéremy Pino | Enzo Cabrera | ||
Jean-Philippe Mateta | Robert Mudrazija | ||
Will Hughes | Christodoulos Thoma | ||
Borna Sosa | Christos Loukaidis | ||
Kaden Rodney | David Gerasimou | ||
Justin Devenny | Mathias Gonzalez Rivas | ||
Rio Cardines | Yahav Garfunkel | ||
Nhận định Crystal Palace vs Larnaca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Larnaca
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
