Manchester City giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Erling Haaland (Kiến tạo: Antoine Semenyo) 17 | |
Rayan Cherki 33 | |
Rayan Cherki (Kiến tạo: Phil Foden) 54 | |
Elliot Anderson 55 | |
(og) Gianluigi Donnarumma 56 | |
Rayan Cherki (Kiến tạo: Josko Gvardiol) 59 | |
Evann Guessand (Thay: Joergen Strand Larsen) 63 | |
Anan Khalaili 68 | |
Dwight McNeil (Thay: Edward Nketiah) 68 | |
Zavier Gozo (Thay: Yeremy Pino) 68 | |
Axel Disasi (Thay: Takehiro Tomiyasu) 74 | |
Oscar Mingueza (Thay: Anan Khalaili) 75 | |
Mateo Kovacic (Thay: Josko Gvardiol) 75 | |
Ryan McAidoo (Thay: Rayan Cherki) 82 | |
Ayyoub Bouaddi (Thay: Elliot Anderson) 82 | |
Erling Haaland (Kiến tạo: Phil Foden) 84 | |
Vitor Reis (Thay: Nico O'Reilly) 89 | |
Kaden Braithwaite (Thay: Abdukodir Khusanov) 89 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Man City


Diễn biến Crystal Palace vs Man City
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Crystal Palace: 27%, Manchester City: 73%.
Manchester City đang kiểm soát bóng.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jaydee Canvot giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Crystal Palace thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ruben Dias giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Dwight McNeil thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Ayyoub Bouaddi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Crystal Palace.
Oscar Mingueza của Crystal Palace cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Manchester City có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Axel Disasi bị phạt vì đẩy Phil Foden.
Manchester City đang kiểm soát bóng.
Jaydee Canvot giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Crystal Palace thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Crystal Palace: 29%, Manchester City: 71%.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Man City
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (6), Chris Richards (26), Takehiro Tomiyasu (17), Anan Khalaili (25), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Yéremy Pino (10), Eddie Nketiah (9), Jørgen Strand Larsen (22)
Man City (4-2-3-1): Gianluigi Donnarumma (1), Abdukodir Khusanov (45), Rúben Dias (3), Marc Guéhi (6), Joško Gvardiol (24), Elliot Anderson (5), Nico O'Reilly (33), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Antoine Semenyo (42), Erling Haaland (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Joergen Strand Larsen Evann Guessand | 75’ | Josko Gvardiol Mateo Kovačić |
| 68’ | Edward Nketiah Dwight McNeil | 82’ | Elliot Anderson Ayyoub Bouaddi |
| 74’ | Takehiro Tomiyasu Axel Disasi | 82’ | Rayan Cherki Ryan McAidoo |
| 75’ | Anan Khalaili Óscar Mingueza | 89’ | Abdukodir Khusanov Vitor Reis |
| 89’ | Nico O'Reilly Kaden Braithwaite | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dwight McNeil | Gerónimo Rulli | ||
Daniel Muñoz | Rayan Aït-Nouri | ||
Walter Benítez | Vitor Reis | ||
Axel Disasi | Kaden Braithwaite | ||
Óscar Mingueza | Rico Lewis | ||
Jefferson Lerma | Mateo Kovačić | ||
Will Hughes | Claudio Echeverri | ||
Zavier Gozo | Ayyoub Bouaddi | ||
Evann Guessand | Ryan McAidoo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | Jérémy Doku Chấn thương bắp chân | ||
Ismaila Sarr Chấn thương háng | |||
Jean-Philippe Mateta Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Man City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Man City
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
