Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicolae Rotaru (Kiến tạo: Ion Jardan) 13 | |
Petru Popescu 19 | |
Stefan Savic 50 | |
Nicolae Rotaru 52 | |
Marius Iosipoi 55 | |
Bogdan Musteata (Thay: Marius Iosipoi) 56 | |
Amer Hiros (Kiến tạo: Milos Jojic) 56 | |
Bogdan Musteata (Thay: Marius Iosipoi) 58 | |
Ante Roguljic (Thay: Damir Hrelja) 62 | |
Mihail Platica (Thay: Ovidiu David) 63 | |
Ilie Botnari (Thay: Sergiu Platica) 63 | |
Mihail Platica 73 | |
Ante Roguljic (Kiến tạo: Stefan Savic) 78 | |
Matej Deket (Thay: Amer Hiros) 79 | |
David Vukovic (Thay: Stefan Savic) 79 | |
Dumitru Demian (Thay: Petru Popescu) 81 | |
Mihai Lupan (Thay: Nicolae Rotaru) 81 | |
Bart Meijers (Thay: Luka Juricic) 86 |
Thống kê trận đấu CS Petrocub vs Borac Banja Luka


Diễn biến CS Petrocub vs Borac Banja Luka
Luka Juricic rời sân và Bart Meijers vào thay thế.
Nicolae Rotaru rời sân và được thay thế bởi Mihai Lupan.
Petru Popescu rời sân và được thay thế bởi Dumitru Demian.
Stefan Savic rời sân và được thay thế bởi David Vukovic.
Amer Hiros rời sân và được thay thế bởi Matej Deket.
Stefan Savic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ante Roguljic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mihail Platica.
Sergiu Platica rời sân và được thay thế bởi Ilie Botnari.
Ovidiu David rời sân và được thay thế bởi Mihail Platica.
Damir Hrelja rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.
Marius Iosipoi rời sân và được thay thế bởi Bogdan Musteata.
Milos Jojic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amer Hiros ghi bàn!
Marius Iosipoi rời sân và được thay thế bởi Bogdan Musteata.
Thẻ vàng cho Marius Iosipoi.
V À A A O O O - Nicolae Rotaru đã ghi bàn!
V À A A O O O - Stefan Savic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Amer Hiros đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát CS Petrocub vs Borac Banja Luka
CS Petrocub (5-3-2): Silviu Smalenea (1), Sergiu Platica (11), Vlad Pascari (2), Jessie Guera Djou (44), Catalin Cucos (3), Ion Jardan (90), Marius Iosipoi (7), Ovidiu David (24), Dan Puscas (37), Nicolae Rotaru (19), Petru Popescu (15)
Borac Banja Luka (4-3-3): Mladen Jurkas (72), Viktor Rogan (19), Nemanja Jaksic (30), Jurich Carolina (24), Sebastián Herera (16), Sandi Ogrinec (98), Amer Hiros (12), Milos Jojic (18), Damir Hrelja (11), Luka Juricic (7), Stefan Savic (77)


| Thay người | |||
| 58’ | Marius Iosipoi Bogdan Musteata | 62’ | Damir Hrelja Ante Roguljic |
| 63’ | Ovidiu David Mihail Platika | 79’ | Amer Hiros Matej Deket |
| 63’ | Sergiu Platica Ilie Botnari | 79’ | Stefan Savic David Vukovic |
| 81’ | Petru Popescu Dumitru Demian | 86’ | Luka Juricic Bart Adrianus Johannes Meijers |
| 81’ | Nicolae Rotaru Mihai Lupan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Avram | Dani Romera | ||
Victor Dodon | Matej Deket | ||
Mihail Platika | Amar Milak | ||
Dumitru Demian | Ante Roguljic | ||
Bogdan Musteata | Stojan Vranjes | ||
Maxim Cojocaru | Erik Ridjan | ||
Mihai Lupan | Pavle Dajic | ||
Ilie Botnari | David Vukovic | ||
Mihail Sava | Sinisa Sanicanin | ||
Pavel Nazari | Bart Adrianus Johannes Meijers | ||
Nikola Cetkovic | |||
Damjan Siskovski | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Petrocub
Thành tích gần đây Borac Banja Luka
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
