Thứ Tư, 28/10/2026
Petru Popescu
1
Ovidiu David
29
Altin Kryeziu (Kiến tạo: Guillem Jaime)
35
Albano Aleksi
45+1'
Albano Aleksi
45+1'
Mihail Platica (Thay: Ovidiu David)
46
Karim Loukili (Thay: Ildi Gruda)
46
Ibrahim Diabate (Thay: Guillem Jaime)
46
Marius Iosipoi (Thay: Mihai Lupan)
61
Soumaila Bakayoko
65
Nicolae Rotaru (Thay: Dan Puscas)
71
Jessie Guera Djou
77
Geralb Smajli (Thay: Ibrahim Diabate)
80
Edison Ndreca (Thay: Andrey Yago)
80
Ion Bors
84
Karim Loukili
88
Vlad Pascari (Thay: Ion Bors)
88
Daniel Adjessa (Thay: Soumaila Bakayoko)
90

Thống kê trận đấu CS Petrocub vs KF Egnatia

số liệu thống kê
CS Petrocub
CS Petrocub
KF Egnatia
KF Egnatia
51 Kiểm soát bóng 49
9 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
4 Việt vị 3
20 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến CS Petrocub vs KF Egnatia

Tất cả (26)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Soumaila Bakayoko rời sân và được thay thế bởi Daniel Adjessa.

88' Thẻ vàng cho Karim Loukili.

Thẻ vàng cho Karim Loukili.

88'

Ion Bors rời sân và được thay thế bởi Vlad Pascari.

87' Thẻ vàng cho Karim Loukili.

Thẻ vàng cho Karim Loukili.

84' Thẻ vàng cho Ion Bors.

Thẻ vàng cho Ion Bors.

80'

Andrey Yago rời sân và được thay thế bởi Edison Ndreca.

80'

Ibrahim Diabate rời sân và được thay thế bởi Geralb Smajli.

77' Thẻ vàng cho Jessie Guera Djou.

Thẻ vàng cho Jessie Guera Djou.

71'

Dan Puscas rời sân và được thay thế bởi Nicolae Rotaru.

65' Thẻ vàng cho Soumaila Bakayoko.

Thẻ vàng cho Soumaila Bakayoko.

61'

Mihai Lupan rời sân và được thay thế bởi Marius Iosipoi.

47'

Ildi Gruda rời sân và được thay thế bởi Karim Loukili.

46'

Guillem Jaime rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Diabate.

46'

Ildi Gruda rời sân và được thay thế bởi Karim Loukili.

46'

Ovidiu David rời sân và được thay thế bởi Mihail Platica.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Albano Aleksi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Albano Aleksi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

45+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Albano Aleksi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Albano Aleksi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

45+1' Thẻ vàng cho Albano Aleksi.

Thẻ vàng cho Albano Aleksi.

Đội hình xuất phát CS Petrocub vs KF Egnatia

CS Petrocub (5-4-1): Cristian Avram (12), Ion Jardan (90), Ion Bors (66), Jessie Guera Djou (44), Catalin Cucos (3), Sergiu Platica (11), Victor Bogaciuc (79), Ovidiu David (24), Dan Puscas (37), Mihai Lupan (23), Petru Popescu (15)

KF Egnatia (3-5-2): Mario Dajsinani (98), Eljon Sota (28), Eneo Bitri (33), Arbenit Xhemajli (19), Guillem Jaime (22), Altin Kryeziu (17), Albano Aleksi (6), Fernando Medeiros (7), Andrey Yago (29), Ildi Gruda (77), Soumaila Bakayoko (9)

CS Petrocub
CS Petrocub
5-4-1
12
Cristian Avram
90
Ion Jardan
66
Ion Bors
44
Jessie Guera Djou
3
Catalin Cucos
11
Sergiu Platica
79
Victor Bogaciuc
24
Ovidiu David
37
Dan Puscas
23
Mihai Lupan
15
Petru Popescu
9
Soumaila Bakayoko
77
Ildi Gruda
29
Andrey Yago
7
Fernando Medeiros
6
Albano Aleksi
17
Altin Kryeziu
22
Guillem Jaime
19
Arbenit Xhemajli
33
Eneo Bitri
28
Eljon Sota
98
Mario Dajsinani
KF Egnatia
KF Egnatia
3-5-2
Thay người
46’
Ovidiu David
Mihail Platika
80’
Andrey Yago
Edison Ndreca
80’
Ibrahim Diabate
Geralb Smajli
Cầu thủ dự bị
Silviu Smalenea
Levan Tandilashvili
Victor Dodon
Bruno Puja
Vlad Pascari
Edison Ndreca
Mihail Platika
Numan Ajetovikj
Marius Iosipoi
Geralb Smajli
Dumitru Demian
Ibrahim Diabaté
Pavel Nazari
Daniel Adjessa
Maxim Cojocaru
Alessandro Albanese
Nicolae Rotaru
Karim Loukili
Ilie Botnari
Jurguens Josafat Montenegro Vallejo
Mihail Sava

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2026
16/07 - 2026

Thành tích gần đây CS Petrocub

Europa Conference League
31/07 - 2026
24/07 - 2026
Champions League
16/07 - 2026
09/07 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
20/12 - 2024
13/12 - 2024

Thành tích gần đây KF Egnatia

VĐQG Albania
26/10 - 2026
Europa Conference League
23/10 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Albania
18/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Albania
11/10 - 2026
H1: 0-0
20/09 - 2026
13/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
H1: 0-0
Europa League
28/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow