Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dorinel Oancea 7 | |
Adel Bettaieb (Kiến tạo: Vadim Rata) 26 | |
Adrian Rus 45 | |
Luca Basceanu (Thay: David Barbu) 46 | |
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi) 46 | |
Teles (Thay: Adrian Rus) 64 | |
Monday Etim (Thay: Alexandru Cretu) 64 | |
Adel Bettaieb 68 | |
Costinel Tofan (Thay: Dorinel Oancea) 69 | |
(VAR check) 73 | |
Kevin Brobbey (Thay: Ricardo Matos) 82 | |
Yanis Pirvu (Thay: Ionut Radescu) 82 | |
Lyes Houri (Thay: Stefan Baiaram) 83 | |
Kevin Brobbey 84 | |
Lyes Houri 87 | |
Mario Tudose 87 | |
Robert Moldoveanu (Thay: Adel Bettaieb) 90 | |
Catalin Cabuz 90+4' |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs ACS Champions FC Arges


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs ACS Champions FC Arges
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 72%, FC Arges Pitesti: 28%.
Guilherme Gomes Garutti chặn thành công cú sút.
Cú sút của Luca Basceanu bị chặn lại.
Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Catalin Cabuz.
Quả phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.
Cơ hội đến với Monday Etim từ Universitatea Craiova nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Lyes Houri từ Universitatea Craiova thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Nỗ lực tốt của Steven Nsimba khi anh ấy thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Quả phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.
Adel Bettaieb rời sân để được thay thế bởi Robert Moldoveanu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kevin Brobbey từ FC Arges Pitesti phạm lỗi với Carlos Mora.
Mario Tudose từ FC Arges Pitesti cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Florin Borta từ FC Arges Pitesti cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Lyes Houri thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Guilherme Gomes Garutti giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt Kevin Brobbey của FC Arges Pitesti vì đã phạm lỗi với Lyes Houri.
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 70%, FC Arges Pitesti: 30%.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs ACS Champions FC Arges
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Alexandru Cretu (4), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Barbu (27), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)
ACS Champions FC Arges (4-3-3): Catalin Cabuz (34), Dorinel Oancea (26), Mario Tudose (6), Leard Sadriu (3), Florin Borta (23), Rober Sierra (27), Guilherme Garutti (15), Vadim Rata (22), Ionut Radescu (16), Ricardo Matos (17), Adel Bettaieb (21)


| Thay người | |||
| 46’ | David Barbu Luca Basceanu | 69’ | Dorinel Oancea Costinel Tofan |
| 46’ | Assad Al Hamlawi Steven Nsimba | 82’ | Ionut Radescu Yanis Pirvu |
| 64’ | Adrian Rus Samuel Teles Pereira Nunes Silva | 82’ | Ricardo Matos Kevin Luckassen |
| 64’ | Alexandru Cretu Monday Bassey Etim | 90’ | Adel Bettaieb Robert Moldoveanu |
| 83’ | Stefan Baiaram Lyes Houri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavlo Isenko | Catalin Straton | ||
Silviu Lung | Luca Marian Craciun | ||
Vasile Mogoș | Michael Idowu | ||
Juraj Badelj | Takayuki Seto | ||
Florin Stefan | Jakov Blagaic | ||
Nikola Stevanovic | Yanis Pirvu | ||
Samuel Teles Pereira Nunes Silva | Robert Moldoveanu | ||
Denys Muntean | Kevin Luckassen | ||
Lyes Houri | Adriano Manole | ||
Luca Basceanu | Iulian Moldovan | ||
Monday Bassey Etim | Costinel Tofan | ||
Steven Nsimba | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | T B T T B | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | T B B B B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | B T H B B | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19 | B T B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | H T B H T | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | T B T H T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | T B B B H | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | B B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 30 | T T T H B | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 28 | B T T H T | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | H B T T H | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | B T T T T | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | T T T T T | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | H T B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch