Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elhadji Pape Diaw 4 | |
Michael Pavlovic 16 | |
Stefan Baiaram 29 | |
Filipe Coelho 30 | |
Tudor Baluta (Thay: Nikola Stevanovic) 46 | |
Ioan Dumiter (Thay: Stefan Bodisteanu) 46 | |
Mihai Bordeianu (Thay: Hervin Ongenda) 57 | |
Adams Friday (Thay: George Cimpanu) 57 | |
Anzor Mekvabishvili 59 | |
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram) 64 | |
Alexandru Cicaldau (Kiến tạo: Steven Nsimba) 65 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Michael Pavlovic) 71 | |
Mykola Kovtalyuk 74 | |
Adams Friday 76 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 78 | |
Teles (Thay: Anzor Mekvabishvili) 78 | |
Alexandru Tiganasu (Thay: Elhadji Pape Diaw) 80 | |
Monday Etim 83 | |
Luca Basceanu (Thay: David Matei) 90 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs Botosani


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs Botosani
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 62%, Botosani: 38%.
Universitatea Craiova đang kiểm soát bóng.
Giannis Anestis với đôi tay an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
David Matei rời sân để nhường chỗ cho Luca Basceanu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Quả phát bóng lên cho Universitatea Craiova.
Cơ hội đến với Mykola Kovtalyuk từ Botosani nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Adams Friday từ Botosani đã thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Botosani đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 64%, Botosani: 36%.
Pavlo Isenko bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sebastian Mailat thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Assad Al Hamlawi của Universitatea Craiova chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Adams Friday của Botosani thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Sebastian Mailat sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Pavlo Isenko đã kiểm soát được tình hình.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Universitatea Craiova được công nhận.
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 64%, Botosani: 36%.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Universitatea Craiova.
George Miron thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Botosani
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Steven Nsimba (7), Stefan Baiaram (10)
Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Michael Pavlovic (3), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Aldair Ferreira (8), Charles Petro (28), George Cimpanu (77), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Stefan Bodisteanu (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Nikola Stevanovic Tudor Baluta | 46’ | Stefan Bodisteanu Ioan Andrei Dumiter |
| 64’ | Stefan Baiaram Monday Bassey Etim | 57’ | Hervin Ongenda Mihai Bordeianu |
| 78’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi | 57’ | George Cimpanu Adams Friday |
| 78’ | Anzor Mekvabishvili Samuel Teles Pereira Nunes Silva | 71’ | Michael Pavlovic Mykola Kovtalyuk |
| 90’ | David Matei Luca Basceanu | 80’ | Elhadji Pape Diaw Alexandru Tiganasu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Laurentiu Popescu | Luka Kukic | ||
Silviu Lung | Riad Suta | ||
Vasile Mogoș | Alexandru Tiganasu | ||
Alexandru Cretu | Miguel Munoz Fernandez | ||
Luca Basceanu | Mihai Bordeianu | ||
Denys Muntean | Antonio Mihai Dumitru | ||
Assad Al Hamlawi | Andrei Dumitru | ||
Tudor Baluta | Enzo Lopez | ||
Darius Gabriel Falcusan | Mykola Kovtalyuk | ||
Monday Bassey Etim | Adams Friday | ||
Samuel Teles Pereira Nunes Silva | Enriko Papa | ||
Florin Stefan | Ioan Andrei Dumiter | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây Botosani
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 9 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | T H T T B | |
| 10 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | B H T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | B B H B H | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B B H B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch