Chủ Nhật, 25/01/2026

Trực tiếp kết quả CS Universitatea Craiova vs Botosani hôm nay 25-01-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 25/1

Kết thúc

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

2 : 0

Botosani

Botosani

Hiệp một: 0-0
CN, 01:00 25/01/2026
Vòng 23 - VĐQG Romania
Stadionul Ion Oblemenco
 
Elhadji Pape Diaw
4
Michael Pavlovic
16
Stefan Baiaram
29
Filipe Coelho
30
Tudor Baluta (Thay: Nikola Stevanovic)
46
Ioan Dumiter (Thay: Stefan Bodisteanu)
46
Mihai Bordeianu (Thay: Hervin Ongenda)
57
Adams Friday (Thay: George Cimpanu)
57
Anzor Mekvabishvili
59
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram)
64
Alexandru Cicaldau (Kiến tạo: Steven Nsimba)
65
Mykola Kovtalyuk (Thay: Michael Pavlovic)
71
Mykola Kovtalyuk
74
Adams Friday
76
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba)
78
Teles (Thay: Anzor Mekvabishvili)
78
Alexandru Tiganasu (Thay: Elhadji Pape Diaw)
80
Monday Etim
83
Luca Basceanu (Thay: David Matei)
90

Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs Botosani

số liệu thống kê
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
Botosani
Botosani
62 Kiểm soát bóng 38
14 Phạm lỗi 10
21 Ném biên 18
1 Việt vị 4
11 Chuyền dài 2
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Universitatea Craiova vs Botosani

Tất cả (283)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 62%, Botosani: 38%.

90+5'

Universitatea Craiova đang kiểm soát bóng.

90+3'

Giannis Anestis với đôi tay an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

David Matei rời sân để nhường chỗ cho Luca Basceanu trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Universitatea Craiova.

90+1'

Cơ hội đến với Mykola Kovtalyuk từ Botosani nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+1'

Cú tạt bóng của Adams Friday từ Botosani đã thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Botosani đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 64%, Botosani: 36%.

90'

Pavlo Isenko bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

89'

Sebastian Mailat thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

89'

Assad Al Hamlawi của Universitatea Craiova chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

89'

Adams Friday của Botosani thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

89'

Sebastian Mailat sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Pavlo Isenko đã kiểm soát được tình hình.

86'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Universitatea Craiova được công nhận.

85'

Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 64%, Botosani: 36%.

84'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Universitatea Craiova.

83'

George Miron thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.

Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Botosani

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Steven Nsimba (7), Stefan Baiaram (10)

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Michael Pavlovic (3), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Aldair Ferreira (8), Charles Petro (28), George Cimpanu (77), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Stefan Bodisteanu (10)

CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
77
Pavlo Isenko
3
Oleksandr Romanchuk
24
Nikola Stevanovic
6
Vladimir Screciu
17
Carlos Mora
30
David Matei
5
Anzor Mekvabishvili
20
Alexandru Cicâldău
11
Nicușor Bancu
7
Steven Nsimba
10
Stefan Baiaram
10
Stefan Bodisteanu
7
Sebastian Mailat
26
Hervin Ongenda
77
George Cimpanu
28
Charles Petro
8
Aldair Ferreira
5
Razvan Cret
23
Elhadji Pape Diaw
4
George Miron
3
Michael Pavlovic
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-2-3-1
Thay người
46’
Nikola Stevanovic
Tudor Baluta
46’
Stefan Bodisteanu
Ioan Andrei Dumiter
64’
Stefan Baiaram
Monday Bassey Etim
57’
Hervin Ongenda
Mihai Bordeianu
78’
Steven Nsimba
Assad Al Hamlawi
57’
George Cimpanu
Adams Friday
78’
Anzor Mekvabishvili
Samuel Teles Pereira Nunes Silva
71’
Michael Pavlovic
Mykola Kovtalyuk
90’
David Matei
Luca Basceanu
80’
Elhadji Pape Diaw
Alexandru Tiganasu
Cầu thủ dự bị
Laurentiu Popescu
Luka Kukic
Silviu Lung
Riad Suta
Vasile Mogoș
Alexandru Tiganasu
Alexandru Cretu
Miguel Munoz Fernandez
Luca Basceanu
Mihai Bordeianu
Denys Muntean
Antonio Mihai Dumitru
Assad Al Hamlawi
Andrei Dumitru
Tudor Baluta
Enzo Lopez
Darius Gabriel Falcusan
Mykola Kovtalyuk
Monday Bassey Etim
Adams Friday
Samuel Teles Pereira Nunes Silva
Enriko Papa
Florin Stefan
Ioan Andrei Dumiter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
07/12 - 2021
30/08 - 2022
22/01 - 2023
01/10 - 2023
18/02 - 2024
31/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

VĐQG Romania
25/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Romania
Europa Conference League
VĐQG Romania
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
28/11 - 2025

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
03/12 - 2025
VĐQG Romania
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232212641542T H B B T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
7UTA AradUTA Arad22985-135T T H T T
8Otelul GalatiOtelul Galati229671333B T T T B
9FCSBFCSB22877431T H T T B
10CFR ClujCFR Cluj22787-329B H T T T
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta22778128B B H B H
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti224810-820T B B H B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc224711-2619B B B B T
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow