Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Florin Purece (Kiến tạo: Dragos Huiban) 3 | |
Alexandru Irimia 25 | |
Stefan Baiaram (Thay: Monday Etim) 46 | |
Carlos Mora (Thay: Teles) 46 | |
David Irimia (Thay: Alexandru Irimia) 46 | |
Oleksandr Romanchuk (Thay: Nikola Stevanovic) 46 | |
Carlos Mora (Thay: Nikola Stevanovic) 47 | |
David Irimia (Thay: Alexandru Irimia) 48 | |
Adrian Rus (Kiến tạo: Anzor Mekvabishvili) 49 | |
Daniel Popa (Thay: Stefan Visic) 57 | |
Giovani Ghimfus (Thay: Florin Purece) 57 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 64 | |
Robert Neacsu (Thay: Yassine Zakir) 70 | |
David Matei 75 | |
Lyes Houri (Thay: Adrian Rus) 79 | |
(og) Omar Pasagic 79 | |
Martins Toutou (Thay: Dragos Huiban) 80 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs FC Metaloglobus Bucuresti


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs FC Metaloglobus Bucuresti
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 71%, FC Metaloglobus Bucuresti: 29%.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robert Neacsu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gabriel Dumitru của FC Metaloglobus Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Laurentiu Popescu bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.
Assad Al Hamlawi của Universitatea Craiova sút bóng ra ngoài khung thành.
Lyes Houri của Universitatea Craiova thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Alexandru Tirlea của FC Metaloglobus Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 70%, FC Metaloglobus Bucuresti: 30%.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Damia Sabater từ FC Metaloglobus Bucuresti làm ngã Lyes Houri.
Lyes Houri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs FC Metaloglobus Bucuresti
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Laurentiu Popescu (21), Adrian Rus (28), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Tudor Baluta (8), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Nicușor Bancu (11), Monday Bassey Etim (12), Steven Nsimba (7)
FC Metaloglobus Bucuresti (5-3-2): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Gabriel Dumitru (23), Omar Pasagic (19), Robert Badescu (99), Yassine Zakir (24), Florin Purece (8), Damia Sabater (5), Alexandru Irimia (15), Stefan Visic (9), Dragos Huiban (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Nikola Stevanovic Oleksandr Romanchuk | 46’ | Alexandru Irimia David Irimia |
| 46’ | Monday Etim Stefan Baiaram | 57’ | Stefan Visic Daniel Popa |
| 46’ | Teles Carlos Mora | 57’ | Florin Purece Giovani Ghimfus |
| 64’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi | 70’ | Yassine Zakir Robert Neacsu |
| 79’ | Adrian Rus Lyes Houri | 80’ | Dragos Huiban Martins Toutou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavlo Isenko | Andrei Sava | ||
Silviu Lung | Cristian Nicolae Nedelcovici | ||
Oleksandr Romanchuk | Daniel Popa | ||
Vasile Mogoș | Robert Neacsu | ||
Florin Stefan | Martins Toutou | ||
Darius Gabriel Falcusan | Alexandru Gheorghe | ||
Alexandru Cretu | Laurentiu Lis | ||
Lyes Houri | Endri Celaj | ||
Stefan Baiaram | Bruno Carvalho | ||
Denys Muntean | Giovani Ghimfus | ||
Assad Al Hamlawi | David Irimia | ||
Carlos Mora | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 26 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 28 | 14 | 10 | 4 | 17 | 52 | H T H T B | |
| 3 | 28 | 15 | 7 | 6 | 16 | 52 | B T H B T | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 19 | 51 | T B T T T | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 6 | 47 | T T T T T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 8 | 46 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 12 | 7 | 9 | 8 | 43 | T T T B T | |
| 8 | 29 | 11 | 9 | 9 | 9 | 42 | B T B B B | |
| 9 | 28 | 11 | 9 | 8 | -3 | 42 | T B B T H | |
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B B T H B | |
| 11 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 28 | 6 | 10 | 12 | -8 | 28 | H T H T B | |
| 13 | 28 | 7 | 7 | 14 | -29 | 28 | B T T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 3 | 18 | -18 | 24 | B B T B B | |
| 15 | 29 | 4 | 8 | 17 | -23 | 20 | B B B B T | |
| 16 | 29 | 2 | 5 | 22 | -41 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch