Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Assad Al Hamlawi (Kiến tạo: Nicusor Bancu) 29 | |
Aymen Boutoutaou (Thay: Denis Dragus) 42 | |
Assad Al Hamlawi (Kiến tạo: Monday Etim) 45+3' | |
Valentin Cretu (Thay: Ronny Labonne) 46 | |
Joao Paulo (Thay: Ofri Arad) 46 | |
Alexandru Cicaldau (Kiến tạo: Nicusor Bancu) 57 | |
Simon Elisor (Thay: Assad Al Hamlawi) 62 | |
Alexandru Stoian (Thay: Paul Arnold Garita) 64 | |
Stefan Baiaram (Thay: Monday Etim) 65 | |
Alexandru Stoian (Thay: Paul Arnold Garita) 67 | |
Simon Elisor (Kiến tạo: Stefan Baiaram) 68 | |
Mihai Toma (Thay: Juri Cisotti) 71 | |
Joao Paulo 80 | |
Luca Basceanu (Thay: David Matei) 83 | |
Heri Tavares (Thay: Nicusor Bancu) 84 | |
Joao Lameira (Thay: Alexandru Cicaldau) 84 | |
Simon Elisor (Kiến tạo: Luca Basceanu) 87 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs FCSB


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs FCSB
Luca Basceanu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Simon Elisor đã ghi bàn!
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Joao Lameira.
Nicusor Bancu rời sân và được thay thế bởi Heri Tavares.
David Matei rời sân và được thay thế bởi Luca Basceanu.
Thẻ vàng cho Joao Paulo.
Juri Cisotti rời sân và được thay thế bởi Mihai Toma.
V À A A O O O O - Simon Elisor đã ghi bàn!
Stefan Baiaram đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Simon Elisor đã ghi bàn!
Paul Arnold Garita rời sân và được thay thế bởi Alexandru Stoian.
Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Stefan Baiaram.
Paul Arnold Garita rời sân và được thay thế bởi Alexandru Stoian.
Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Simon Elisor.
Nicusor Bancu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alexandru Cicaldau đã ghi bàn!
Ofri Arad rời sân và được thay thế bởi Joao Paulo.
Ronny Labonne rời sân và được thay thế bởi Valentin Cretu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs FCSB
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), David Matei (30), Assad Al Hamlawi (9), Monday Bassey Etim (12)
FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Ronny Labonne (97), Joyskim Dawa (5), Dylan Batubinsika (21), Ricardo Padurariu (4), Karlo Muhar (73), Ofri Arad (15), Juri Cisotti (31), Denis Dragus (10), Meriton Korenica (7), Arnold Garita (14)


| Thay người | |||
| 62’ | Assad Al Hamlawi Simon Elisor | 46’ | Ronny Labonne Valentin Crețu |
| 65’ | Monday Etim Stefan Baiaram | 46’ | Ofri Arad João Paulo |
| 83’ | David Matei Luca Basceanu | 64’ | Paul Arnold Garita Alexandru Stoian |
| 71’ | Juri Cisotti Mihai Toma | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Baiaram | Aymen Boutoutaou | ||
Heriberto Moreno Borges Tavares | Valentin Crețu | ||
Luca Basceanu | Eddy Gnahore | ||
Alexandru Cretu | João Paulo | ||
Simon Elisor | David Popa | ||
Steven Nsimba | Matei Popa | ||
Baptiste Roux | Risto Radunović | ||
Mihnea Radulescu | Luca Stancu | ||
Joao Pedro Santos Lameira | Alexandru Stoian | ||
Razvan Sava | Mihai Toma | ||
Samuel Teles Pereira Nunes Silva | |||
Ronaldo Webster | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây FCSB
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 16 | 23 | ||
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 | ||
| 4 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | ||
| 5 | 9 | 5 | 0 | 4 | 1 | 15 | ||
| 6 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | H H | |
| 7 | 10 | 3 | 4 | 3 | 2 | 13 | ||
| 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 1 | 13 | ||
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | -3 | 13 | ||
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | ||
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | ||
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 2 | 11 | ||
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | ||
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -4 | 10 | ||
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -13 | 8 | B T | |
| 16 | 10 | 0 | 1 | 9 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch