Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oleksandr Romanchuk 27 | |
Kiko (Thay: Andres Garcia) 46 | |
Joao Lameira 51 | |
Alexandru Cicaldau 56 | |
Assad Al Hamlawi (Kiến tạo: Alexandru Cicaldau) 59 | |
Johan Mojica (Thay: Davinchi) 60 | |
Alberto Risco (Thay: Mario Martin) 69 | |
David Matei (Thay: Stefan Baiaram) 70 | |
Johan Mojica 72 | |
Simon Elisor (Thay: Assad Al Hamlawi) 75 | |
Alexandru Cretu (Thay: Joao Lameira) 75 | |
Vladimir Screciu 78 | |
Nemanja Gudelj 81 | |
Sebastian Boselli (Thay: Ramon Terrats) 82 | |
Luca Basceanu (Thay: Alexandru Cicaldau) 85 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs Getafe


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs Getafe
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Luca Basceanu.
Ramon Terrats rời sân và được thay thế bởi Sebastian Boselli.
V À A A O O O - Nemanja Gudelj đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Vladimir Screciu.
Joao Lameira rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.
Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Simon Elisor.
Thẻ vàng cho Johan Mojica.
Stefan Baiaram rời sân và được thay thế bởi David Matei.
Mario Martin rời sân và được thay thế bởi Alberto Risco.
Davinchi rời sân và được thay thế bởi Johan Mojica.
Alexandru Cicaldau đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexandru Cicaldau.
Thẻ vàng cho Joao Lameira.
Andres Garcia rời sân và được thay thế bởi Kiko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Oleksandr Romanchuk.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Ion Oblemenco, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Getafe
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Joao Pedro Santos Lameira (16), Tudor Baluta (8), Nicușor Bancu (11), Alexandru Cicâldău (20), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)
Getafe (4-2-3-1): David Soria (13), Andres Garcia (21), Djené (2), Jean Ives Valou (26), David Cordón Mancha (3), Nemanja Gudelj (8), Francho Serrano (16), Ramon Terrats (11), Mario Martín (6), Martin Satriano (10), Borja Mayoral (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Stefan Baiaram David Matei | 46’ | Andres Garcia Kiko Femenía |
| 75’ | Joao Lameira Alexandru Cretu | 60’ | Davinchi Johan Mojica |
| 75’ | Assad Al Hamlawi Simon Elisor | 69’ | Mario Martin Alberto Risco |
| 85’ | Alexandru Cicaldau Luca Basceanu | 82’ | Ramon Terrats Sebastian Boselli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Heriberto Moreno Borges Tavares | Jiri Letacek | ||
Alexandru Maxim | Saba Sazonov | ||
Razvan Sava | Abdel Abqar | ||
Alexandru Cretu | Sebastian Boselli | ||
Steven Nsimba | Kiko Femenía | ||
Simon Elisor | Johan Mojica | ||
Luca Basceanu | Alberto Risco | ||
David Matei | Diego Ferrer | ||
Ronaldo Webster | |||
Baptiste Roux | |||
Nhận định CS Universitatea Craiova vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | ||
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | ||
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
