Sota Mino rời sân và được thay thế bởi Razvan Oaida.
M. Etim 15 | |
Anzor Mekvabishvili 38 | |
Dmytro Pospelov 44 | |
Stefan Baiaram (Thay: Monday Etim) 46 | |
Carlos Mora (Thay: Heri Tavares) 52 | |
Simon Elisor (Thay: Steven Nsimba) 60 | |
Alexandru Cicaldau (Thay: Anzor Mekvabishvili) 60 | |
Teles (Kiến tạo: Stefan Baiaram) 62 | |
Oleksandr Romanchuk (Thay: Vladimir Screciu) 67 | |
Denis Taroi (Thay: Andrei Dorobantu) 69 | |
Andrea Padula (Thay: Marinos Tzionis) 70 | |
Alexi Pitu (Thay: Hakim Abdallah) 70 | |
Razvan Oaida (Thay: Sota Mino) 76 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs UTA Arad


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs UTA Arad
Hakim Abdallah rời sân và được thay thế bởi Alexi Pitu.
Marinos Tzionis rời sân và được thay thế bởi Andrea Padula.
Andrei Dorobantu rời sân và được thay thế bởi Denis Taroi.
Vladimir Screciu rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Romanchuk.
Stefan Baiaram đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teles đã ghi bàn!
Anzor Mekvabishvili rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cicaldau.
Steven Nsimba rời sân và được thay thế bởi Simon Elisor.
Heri Tavares rời sân và được thay thế bởi Carlos Mora.
Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Stefan Baiaram.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Thẻ vàng cho Dmytro Pospelov.
Thẻ vàng cho Anzor Mekvabishvili.
Thẻ vàng cho Monday Etim.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadionul Ion Oblemenco, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs UTA Arad
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Razvan Sava (90), Alexandru Cretu (4), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Heriberto Tavares (19), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Anzor Mekvabishvili (5), Nicușor Bancu (11), David Matei (30), Steven Nsimba (7), Monday Bassey Etim (12)
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Constantin Benga (4), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Monday Etim Stefan Baiaram | 69’ | Andrei Dorobantu Denis Taroi |
| 52’ | Heri Tavares Carlos Mora | 70’ | Marinos Tzionis Andrea Padula |
| 60’ | Anzor Mekvabishvili Alexandru Cicâldău | 70’ | Hakim Abdallah Alexi Pitu |
| 60’ | Steven Nsimba Simon Elisor | 76’ | Sota Mino Razvan Oaida |
| 67’ | Vladimir Screciu Oleksandr Romanchuk | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Laurentiu Popescu | Arpad Tordai | ||
Oleksandr Romanchuk | Andrea Padula | ||
Juraj Badelj | Robert Badescu | ||
Stefan Baiaram | Andrei Tolcea | ||
Luca Basceanu | Razvan Oaida | ||
Alexandru Cicâldău | Jayson Papeau | ||
Simon Elisor | Denis Taroi | ||
Tudor Baluta | Alexi Pitu | ||
Mihnea Radulescu | Ismet Sinani | ||
Ronaldo Webster | |||
Carlos Mora | |||
Adrian Rus | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | B T | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | H H | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch