V À A A O O O - Valentin Vada ghi bàn!
Arielson (Kiến tạo: Valentin Vada) 18 | |
Mateo Borrell 43 | |
Burak Ince (Thay: Juan Pedroza) 46 | |
Abdulaziz Saleh Al Hatila (Thay: Khaled Al-Lazam) 46 | |
Mohammed Abo Abd (Thay: Hussain Al-Zabdani) 59 | |
Tariq Mohammed 74 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Arielson) 74 | |
Nawaf Al-Sadi 74 | |
Saleh Al-Abbas (Thay: Mateo Borrell) 81 | |
Dhari Sayyar Al-Anazi (Thay: Jonathan Okita) 82 | |
Khaled Al Samiri (Thay: Yakou Meite) 87 | |
Valentin Vada 88 |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Akhdoud


Diễn biến Damac vs Al Akhdoud
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Jonathan Okita rời sân và được thay thế bởi Dhari Sayyar Al-Anazi.
Mateo Borrell rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Abbas.
Thẻ vàng cho Nawaf Al-Sadi.
Arielson rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Thẻ vàng cho Tariq Mohammed.
Hussain Al-Zabdani rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abo Abd.
Khaled Al-Lazam rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Saleh Al Hatila.
Juan Pedroza rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mateo Borrell.
Valentin Vada đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arielson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Akhdoud
Damac (4-4-2): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Abdulrahman Al Obaid (13), Morlaye Sylla (2), Valentin Vada (8), Tariq Abdu (6), Jonathan Okita (14), Yakou Méïté (11), Arielson (99)
Al Akhdoud (4-4-2): Samuel (94), Muath Faquihi (42), Koray Gunter (22), Saeed Al-Rubaie (4), Hussain Al-Zabdani (8), Khaled Narey (7), Mateo Borrell (55), Gökhan Gul (17), Juan Pedroza (18), Khaled Al-Lazam (99), Christian Bassogog (13)


| Thay người | |||
| 74’ | Arielson Nawaf Al-Sadi | 46’ | Juan Pedroza Burak Ince |
| 82’ | Jonathan Okita Dhari Sayyar Al-Anazi | 46’ | Khaled Al-Lazam Abdulaziz Hetela |
| 87’ | Yakou Meite Khaled Al-Sumairi | 59’ | Hussain Al-Zabdani Mohammed Abu Abd |
| 81’ | Mateo Borrell Saleh Al-Abbas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Naser Al Ghamdi | Rakan Najjar | ||
Nawaf Al-Sadi | Burak Ince | ||
Riyadh Sharahili | Saleh Al-Harthi | ||
Abdulrahman Al-Khaibre | Naif Asiri | ||
Hassan Rabei | Saleh Al-Abbas | ||
Yahya Naji | Mohammed Juhaif | ||
Dhari Sayyar Al-Anazi | Abdulaziz Hetela | ||
Khaled Al-Sumairi | Muhannad Al Qaydhi | ||
Hazzaa Al-Ghamdi | Mohammed Abu Abd | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 25 | 1 | 3 | 58 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 20 | 8 | 0 | 50 | 68 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 20 | 6 | 2 | 35 | 66 | T T H T H | |
| 4 | 29 | 18 | 8 | 3 | 36 | 62 | T H B H H | |
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 14 | 49 | T H H B T | |
| 6 | 28 | 13 | 6 | 9 | 7 | 45 | T B B T B | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | -9 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 29 | 11 | 6 | 12 | -4 | 39 | B H T T B | |
| 9 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T B T B T | |
| 10 | 29 | 9 | 7 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 29 | 9 | 2 | 18 | -19 | 29 | B B H B T | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -14 | 28 | T H B B B | |
| 15 | 29 | 5 | 11 | 13 | -19 | 26 | T T B H T | |
| 16 | 28 | 5 | 8 | 15 | -23 | 23 | B B T H T | |
| 17 | 29 | 4 | 4 | 21 | -38 | 16 | B B T B B | |
| 18 | 29 | 2 | 5 | 22 | -41 | 11 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch