Thứ Bảy, 31/01/2026
Mokher Alrashidi
3
(Pen) Georges-Kevin N'Koudou
7
Gojko Cimirot
44
Mohammed Kareem Al Baqawi (Thay: Makhir Al Rashidi)
46
Mohammed Al Baqawi (Thay: Mokher Alrashidi)
46
Mohammed Al Baqawi
50
Fashion Sakala (Kiến tạo: Nawaf Al Harthi)
58
Abdulhadi Al Harajan (Thay: Nawaf Al Harthi)
60
Francois Kamano (Kiến tạo: Habibou Mouhamadou Diallo)
67
Alejandro Pozuelo (Kiến tạo: Mohammed Al Baqawi)
70
Tariq Mohammed
79
Sanousi Al-Hawsawi (Thay: Francois Kamano)
84
Ahmed Hazzaa (Thay: Ramzi Solan)
84
Ali Al Hussain (Thay: Gojko Cimirot)
89
Vinicius Rangel (Thay: Faris Abdi)
89
Faisal Ismail Al Subiani (Thay: Nicolae Stanciu)
90
Noor Al-Rashidi (Thay: Mohammed Alkhaibari)
90
Meshari Al Nemer (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo)
90
Mohammed Alkhaibari
90+2'
Khalid Al Kabi
90+8'
Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel
90+8'

Thống kê trận đấu Damac vs Al Feiha

số liệu thống kê
Damac
Damac
Al Feiha
Al Feiha
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 11
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Damac vs Al Feiha

Tất cả (26)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel.

Thẻ vàng cho Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel.

90+3'

Habibou Mouhamadou Diallo rời sân và được thay thế bởi Meshari Al Nemer.

90+3'

Mohammed Alkhaibari rời sân và được thay thế bởi Noor Al-Rashidi.

90+2' Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

90'

Nicolae Stanciu rời sân và được thay thế bởi Faisal Ismail Al Subiani.

89'

Faris Abdi rời sân và được thay thế bởi Vinicius Rangel.

89'

Gojko Cimirot rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hussain.

84'

Ramzi Solan rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.

84'

Francois Kamano rời sân và được thay thế bởi Sanousi Al-Hawsawi.

79' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tariq Mohammed nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tariq Mohammed nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

70'

Mohammed Al Baqawi đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Alejandro Pozuelo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alejandro Pozuelo đã ghi bàn!

67'

Habibou Mouhamadou Diallo đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Francois Kamano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Francois Kamano đã ghi bàn!

60'

Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Abdulhadi Al Harajan.

58'

Nawaf Al Harthi đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Mohammed Al Baqawi.

Thẻ vàng cho Mohammed Al Baqawi.

46'

Mokher Alrashidi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Baqawi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Damac vs Al Feiha

Damac (4-2-3-1): Florin Niță (1), Ramzi Solan (51), Mohammed Al-Khaibari (87), Farouk Chafai (15), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Tariq Abdu (5), Nicolae Stanciu (32), Francois Kamano (11), Ayman Fallatah (95), Georges-Kevin N’Koudou (10), Habib Diallo (80)

Al Feiha (4-4-2): Orlando Mosquera (52), Makhir Al Rashidi (2), Sami Al Khaibari (4), Chris Smalling (5), Faris Abdi (25), Khalid Al Kaabi (77), Rakan Al-Kaabi (66), Gojko Cimirot (13), Nawaf Al Harthi (29), Alejandro Pozuelo (8), Fashion Sakala (10)

Damac
Damac
4-2-3-1
1
Florin Niță
51
Ramzi Solan
87
Mohammed Al-Khaibari
15
Farouk Chafai
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
5
Tariq Abdu
32
Nicolae Stanciu
11
Francois Kamano
95
Ayman Fallatah
10
Georges-Kevin N’Koudou
80
Habib Diallo
10
Fashion Sakala
8
Alejandro Pozuelo
29
Nawaf Al Harthi
13
Gojko Cimirot
66
Rakan Al-Kaabi
77
Khalid Al Kaabi
25
Faris Abdi
5
Chris Smalling
4
Sami Al Khaibari
2
Makhir Al Rashidi
52
Orlando Mosquera
Al Feiha
Al Feiha
4-4-2
Thay người
84’
Francois Kamano
Sanousi Alhwsawi
46’
Mokher Alrashidi
Mohammed Kareem Al Baqawi
84’
Ramzi Solan
Hazzaa Al-Ghamdi
60’
Nawaf Al Harthi
Abdulhadi Al-Harajin
90’
Nicolae Stanciu
Faisal Ismail Al Subiani
89’
Faris Abdi
Rangel
90’
Mohammed Alkhaibari
Noor Al-Rashidi
89’
Gojko Cimirot
Ali Al Hussain
90’
Habibou Mouhamadou Diallo
Meshari Fahad Al Nemer
Cầu thủ dự bị
Amin Al Bukhari
Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel
Sanousi Alhwsawi
Rangel
Faisal Ismail Al Subiani
Mansor Al Beshe
Abdullah Al-Mogren
Malek Al Abdulmonam
Hazzaa Al-Ghamdi
Mohammed Kareem Al Baqawi
Abdulrahman Al Obaid
Saud Zidan
Noor Al-Rashidi
Aldry Contreras
Meshari Fahad Al Nemer
Abdulhadi Al-Harajin
Ahmed Harisi
Ali Al Hussain

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
25/08 - 2022
10/02 - 2023
H1: 1-0
01/12 - 2023
H1: 0-2
17/05 - 2024
H1: 0-1
05/12 - 2024
H1: 1-0
02/05 - 2025
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Damac

VĐQG Saudi Arabia
26/01 - 2026
H1: 0-0
22/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 1-1
14/01 - 2026
09/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-1
31/12 - 2025
27/12 - 2025
22/11 - 2025
H1: 0-0
07/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Al Feiha

VĐQG Saudi Arabia
29/01 - 2026
26/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 1-1
14/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
25/12 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1814402946T T T H H
2Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
3Al NassrAl Nassr1813232741B B T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1812422540T T T T H
5Al TaawounAl Taawoun1812241638B T H B T
6Al IttihadAl Ittihad189451031H B B T H
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9NEOM SCNEOM SC18738-624B B B H B
10Al FatehAl Fateh18648-922T H B B H
11Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
12Al HazmAl Hazm18558-1520T B H T B
13Al KholoodAl Kholood185112-716B B B T B
14Al ShababAl Shabab18378-716T B H H T
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac18189-1711B H H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud182313-209T B H B B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow