Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan Okita (Kiến tạo: Jamal Harkass) 35 | |
Sanousi Al-Hawsawi 40 | |
Victor Lekhal 45 | |
Yakou Meite 46 | |
Valentin Vada (Kiến tạo: Mohammad Alsalkhadi) 53 | |
Sanousi Al-Hawsawi (Kiến tạo: Abdulrahman Al Obaid) 60 | |
Sultan Ali Haroun (Thay: Mamadou Sylla) 61 | |
Khalil Al Absi (Thay: Yoann Barbet) 61 | |
Abdullah Al Qahtani (Thay: Mohammad Alsalkhadi) 62 | |
Yahya Al Shehri (Thay: Leandro Antunes) 72 | |
Ahmed Al Siyahi (Thay: Sergio Gonzalez) 78 | |
Khaled Al Samiri (Thay: Jonathan Okita) 79 | |
Jamal Harkass 81 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Valentin Vada) 87 | |
Hassan Ali Rabea (Thay: Sanousi Al-Hawsawi) 87 | |
Abdulrahman Al-Khaibre (Thay: Abdelkader Bedrane) 87 | |
Hassan Ali Rabea 89 |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Riyadh


Diễn biến Damac vs Al Riyadh
Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.
Abdelkader Bedrane rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Khaibre.
Sanousi Al-Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Hassan Ali Rabea.
Valentin Vada rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Thẻ vàng cho Jamal Harkass.
Jonathan Okita rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al Siyahi.
Leandro Antunes rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
Mohammad Alsalkhadi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Qahtani.
Yoann Barbet rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Mamadou Sylla rời sân và được thay thế bởi Sultan Ali Haroun.
Abdulrahman Al Obaid đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sanousi Al-Hawsawi đã ghi bàn!
Mohammad Alsalkhadi đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Valentin Vada đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yakou Meite.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Victor Lekhal.
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Damac vs Al Riyadh
Damac (4-4-2): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Abdulrahman Al Obaid (13), Mohammad Alsalkhadi (17), Valentin Vada (8), Tariq Abdu (6), Morlaye Sylla (2), Jonathan Okita (14), Yakou Méïté (11)
Al Riyadh (5-4-1): Milan Borjan (82), Abdulelah Al Khaibari (80), Sergio Gonzalez (4), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Osama Al-Boardi (7), Mamadou Sylla (9), Toze (20), Victor Lekhal (27), Teddy Lia Okou (10), Leandro Antunes (77)


| Thay người | |||
| 62’ | Mohammad Alsalkhadi Abdullah Al-Qahtani | 61’ | Mamadou Sylla Sultan Ali Haroun |
| 79’ | Jonathan Okita Khaled Al-Sumairi | 61’ | Yoann Barbet Al-Absi |
| 87’ | Sanousi Al-Hawsawi Hassan Rabei | 72’ | Leandro Antunes Yahya Al Shehri |
| 87’ | Valentin Vada Nawaf Al-Sadi | 78’ | Sergio Gonzalez Ahmed Al Siyahi |
| 87’ | Abdelkader Bedrane Abdulrahman Al-Khaibre | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hassan Rabei | Emad Al-Feda | ||
Riyadh Sharahili | Abdullah Tarmin | ||
Abdullah Al-Qahtani | Yahya Al Shehri | ||
Nawaf Al-Sadi | Hazazi Yahya | ||
Abdulrahman Al-Khaibre | Marzouq Tambakti | ||
Khaled Al-Sumairi | Sultan Ali Haroun | ||
Yahya Naji | Ahmed Al Siyahi | ||
Naser Al Ghamdi | Faisal Al-Sobhi | ||
Al-Absi | |||
Nhận định Damac vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 1 | 4 | 58 | 79 | T T T T B | |
| 2 | 31 | 23 | 8 | 0 | 55 | 77 | H T T T T | |
| 3 | 30 | 21 | 6 | 3 | 37 | 69 | H T H B T | |
| 4 | 31 | 20 | 8 | 3 | 42 | 68 | B H H T T | |
| 5 | 31 | 15 | 7 | 9 | 16 | 52 | H B T B T | |
| 6 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | B T B T H | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | -7 | 46 | T B B T H | |
| 8 | 31 | 11 | 8 | 12 | -4 | 41 | T T B H H | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -19 | 38 | B T T H B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -8 | 38 | B H B H T | |
| 11 | 31 | 10 | 7 | 14 | 2 | 37 | H B T T B | |
| 12 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | B B T H H | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -10 | 32 | T H H H B | |
| 14 | 31 | 9 | 4 | 18 | -19 | 31 | H B T H H | |
| 15 | 31 | 5 | 11 | 15 | -22 | 26 | B H T B B | |
| 16 | 31 | 5 | 8 | 18 | -30 | 23 | H T B B B | |
| 17 | 31 | 4 | 4 | 23 | -44 | 16 | T B B B B | |
| 18 | 31 | 2 | 6 | 23 | -43 | 12 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
