Thứ Tư, 28/01/2026
Fraser Hornby
4
Noah-Joel Sarenren-Bazee
28
Isac Lidberg (Kiến tạo: Marcel Schuhen)
33
Marco Richter (Thay: Isac Lidberg)
46
Christopher Lannert (Thay: Benjamin Boakye)
46
Marius Woerl (Thay: Tim Handwerker)
56
Arne Sicker (Thay: Florian Micheler)
56
Marcel Schuhen
56
Merveille Papela (Thay: Hiroki Akiyama)
59
Christopher Lannert
60
Bartosz Bialek (Thay: Fraser Hornby)
63
Paul Will (Thay: Luca Marseiler)
63
Marco Richter
67
Maximilian Grosser (Kiến tạo: Monju Momuluh)
73
Kai Klefisch
81
Isaiah Young (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
85
Vincent Ocansey (Thay: Joel Grodowski)
90
Matthias Bader (Thay: Sergio Lopez)
90
Killian Corredor
90+3'

Thống kê trận đấu Darmstadt vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
Darmstadt
Darmstadt
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 8
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Darmstadt vs Arminia Bielefeld

Tất cả (27)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Killian Corredor.

Thẻ vàng cho Killian Corredor.

90+2'

Sergio Lopez rời sân và được thay thế bởi Matthias Bader.

90+2'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Vincent Ocansey.

85'

Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.

81' Thẻ vàng cho Kai Klefisch.

Thẻ vàng cho Kai Klefisch.

81' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

73'

Monju Momuluh đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Maximilian Grosser đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maximilian Grosser đã ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Marco Richter.

Thẻ vàng cho Marco Richter.

63'

Luca Marseiler rời sân và được thay thế bởi Paul Will.

63'

Fraser Hornby rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bialek.

60' Thẻ vàng cho Christopher Lannert.

Thẻ vàng cho Christopher Lannert.

59'

Hiroki Akiyama rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

56'

Florian Micheler rời sân và được thay thế bởi Arne Sicker.

56' Thẻ vàng cho Marcel Schuhen.

Thẻ vàng cho Marcel Schuhen.

56'

Tim Handwerker rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.

46'

Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Christopher Lannert.

46'

Isac Lidberg rời sân và được thay thế bởi Marco Richter.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Darmstadt vs Arminia Bielefeld

Darmstadt (3-4-2-1): Marcel Schuhen (1), Patric Pfeiffer (6), Matej Maglica (5), Fabian Holland (32), Sergio Lopez (2), Kai Klefisch (17), Hiroki Akiyama (16), Luca Marseiler (8), Killian Corredor (34), Fraser Hornby (9), Isac Lidberg (7)

Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Benjamin Boakye (27), Leon Schneider (23), Joel Felix (3), Tim Handwerker (29), Mael Corboz (6), Maximilian Grosser (19), Florian Micheler (20), Monju Momuluh (14), Joel Grodowski (11), Noah Joel Sarenren Bazee (37)

Darmstadt
Darmstadt
3-4-2-1
1
Marcel Schuhen
6
Patric Pfeiffer
5
Matej Maglica
32
Fabian Holland
2
Sergio Lopez
17
Kai Klefisch
16
Hiroki Akiyama
8
Luca Marseiler
34
Killian Corredor
9
Fraser Hornby
7
Isac Lidberg
37
Noah Joel Sarenren Bazee
11
Joel Grodowski
14
Monju Momuluh
20
Florian Micheler
19
Maximilian Grosser
6
Mael Corboz
29
Tim Handwerker
3
Joel Felix
23
Leon Schneider
27
Benjamin Boakye
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-3-3
Thay người
46’
Isac Lidberg
Marco Richter
46’
Benjamin Boakye
Christopher Lannert
59’
Hiroki Akiyama
Merveille Papela
56’
Tim Handwerker
Marius Wörl
63’
Fraser Hornby
Bartosz Bialek
56’
Florian Micheler
Arne Sicker
63’
Luca Marseiler
Paul Will
85’
Noah-Joel Sarenren-Bazee
Isaiah Ahmad Young
90’
Sergio Lopez
Matthias Bader
90’
Joel Grodowski
Vincent Ocansey
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialek
Felix Hagmann
Paul Will
Christopher Lannert
Matthias Bader
Sam Schreck
Jean-Paul Boetius
Marius Wörl
Merveille Papela
Julian Kania
Marco Richter
Vincent Ocansey
Leon Klassen
Isaiah Ahmad Young
Aleksandar Vukotic
Arne Sicker
Benedikt Borner
Leo Oppermann
Huấn luyện viên

Torsten Lieberknecht

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/09 - 2022
11/03 - 2023
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Darmstadt

Hạng 2 Đức
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
24/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041912341239T T B H H
2DarmstadtDarmstadt1910721437T T H H T
3PaderbornPaderborn191135936B T H B T
4ElversbergElversberg1910541535T T H B H
5Hannover 96Hannover 9619955732H H B B T
6KaiserslauternKaiserslautern199461031T H B T H
7BerlinBerlin19865530B H H H H
8Karlsruher SCKarlsruher SC19757-626B B H T H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg19748-525H B T T B
10Holstein KielHolstein Kiel19667024H H T T H
11VfL BochumVfL Bochum19658123T H H H H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig196310-1221H T T B H
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld19559220B H H B H
14MagdeburgMagdeburg196211-620T H T T B
15Preussen MuensterPreussen Muenster19559-720H B H B B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf196211-1220B B T T B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden195410-719B B B T T
18Greuther FurthGreuther Furth194411-2016H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow